Bài tập thủy phân(P3)
56 người thi tuần này 4.6 37.8 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 8 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Một số tính chất và ứng dụng của phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Sơ lược về phức chất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 7 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IIA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 34,70.
B. 35,42.
C. 36,86.
D. 36,14.
Lời giải
Chọn đáp án D
HD: X gồm 3 peptit với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1 : 3.
(kí hiệu nghĩa là peptit A gồm có a mắt xích, được tạo từ a α–amino axit)
☆ biến đổi peptit: 1Aa + 1Bb + 3Cc → 1.A–B–C–C–C (ghép mạch) + 4.
thủy phân: A–B–C–C–C + → 0,16 mol Gly + 0,16 mol Ala + 0,14 mol Val.
⇒ phương trình: 1.A–B–C–C–C + (23k – 1) → 8k.Gly + 8k.Ala + 7k.Val. (k nguyên).
⇒ a + b + 3c = 23k. Lại có (a – 1) + (b – 1) + (c – 1) = 12 ⇔ a + b + c = 15.
⇒ 23k = a + b + 3c < 3(a + b + c) < 45 ⇒ k < 1,96 ⇒ k = 1 thỏa mãn.
Theo đó, → 8Gly + 8Ala + 7Val ||⇒ = 0,36 mol.
⇒ BTKL có m = 12,00 + 14,24 + 16,38 – 0,36 × 18 = 36,14 gam
Lời giải
Chọn đáp án C
+ Bạn gọi công thức chung của các peptit là : 0,06 mol
Theo bài: → X, Y chứa gốc amino axit
+ = Số mol gốc amino axit trong E=0,06k=0,2 mol
+ Trường hợp 1:
X, Y chứa 3 gốc amino axit (2 liên kết peptit), Z chứa 5 gốc amino axit (4 liên kết peptit
→ Z: : Tổng số nguyên tử = 44
+ Trường hợp 2:
X, Y chứa 2 gốc amino axit (1 liên kết peptit), Z chứa 7 gốc amino axit (6 liên kết peptit)
Loại
Câu 3/40
A. 15,32.
B. 24,34.
C. 12,80.
D. 16,40.
Lời giải
Chọn đáp án D
Tri-peptit + 3NaOH Muối +
![]()
2a 6a 2a
Tetra-peptit + 4NaOH Muối +
![]()
a 4a a
Câu 4/40
A. 24,18.
B. 14,40.
C. 15,48.
D. 14,94.
Lời giải
Chọn đáp án C
Gly – Ala –Ala – Val + 4NaOH Muối +
![]()
a 4a a
316a+56.4a=15,66+18a a=0,03 mol
m=316.0,03=9,48 gam
Gly – Ala – Ala – Val + 3 + 4HCl Muối
![]()
0,03 0,09 0,12
a=9,48+18.0,09+36,5.0,12=15,48 gam
Lời giải
Chọn đáp án B
T gồm x mol peptit và 3x mol (giả thiết cho tỉ lệ mol 1 : 3)
⇒ ∑số liên kết peptit = (a – 1) + (b – 1) = 5 ⇒ a + b = 7.
có = 0,18 mol và = 0,08 mol ⇒ tỉ lệ tối giản: : = 9 : 4.
tổng số gốc Ala, Val ứng với tỉ lệ tối giản là 9 + 4 = 13 ⇒ a + 3b = 13n (n nguyên dương)
Lại có: ∑số gốc amino axit trong T = ax + 3bx = ∑= 0,26 mol.
mà a + 3b < 3(a + b) = 21 ⇒ 13n < 21 ⇒ n = 1. từ đó có a + 3b = 13.
giải ra a = 4; b = 3. thay ngược lại có x = 0,26 ÷ (a + 3b) = 0,02 mol.
Phản ứng thủy phân: 4x = 0,08 mol T + ? mol → 0,26 mol các α–amino axit
||⇒ = 0,26 – 0,08 = 0,18 mol. ⇒ dùng BTKL phản ứng thủy phân có:
m = ∑ – = 16,02 + 9,36 – 0,18 × 18 = 22,14 gam.
Lời giải
Chọn đáp án C
Số gốc Gly : Số gốc Ala =
Tổng số gốc Gly và Ala ứng với tỉ lệ tối giản 7+5=12 nên x+3y=12n (n nguyên)
Phản ứng thủy phân E:
Bảo toàn khối lượng: m=10,5+8,9-18.0,16=16,52 gam
Lời giải
Chọn đáp án C
m gam hỗn hợp gồm x mol hexapeptit E: Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val ;
và y mol tetrapeptit T là Gly-Ala-Gly-Glu .
♦ phản ứng thủy phân: (E + T) + → các α–amino axit.
• bảo toàn gốc Gly có: ∑= 9 ÷ 75 = 2+ 2 ⇒ 2x + 2y = 0,12 mol.
• bảo toàn gốc Ala có: ∑ = 7,12 ÷ 89 = ⇒ 2x + y = 0,08 mol.
Giải hệ được x = 0,02 mol và y = 0,04 mol. Theo đó, giá trị của m là:
m = 472x + 332y = 22,72 gam.
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 143,45 gam.
B. 160,966 gam.
C. 149 gam.
D. 159 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 8,145 và 203,78.
B. 32,58 và 10,15.
C. 16,2 và 203,78.
D. 16,29 và 203,78.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 35,4 gam.
B. 34,5 gam.
C. 32,7 gam.
D. 33,3 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 22,2 gam.
B. 31,9 gam.
C. 35,9 gam.
D. 28,6 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 342
B. 409,5
C. 360,9
D. 427,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 17
B. 14
C. 15
D. 16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 159 gam
B. 161 gam
C. 143,45 gam
D. 149 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 16,198
B. 11,21
C. 12,99
D. 18,186
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 77,400.
B. 4,050.
C. 58,050.
D. 22,059.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 342.
B. 360,9.
C. 409,5.
D. 427,5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.