Bài tập thủy phân(P3)
29 người thi tuần này 4.6 36.4 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 34,70.
B. 35,42.
C. 36,86.
D. 36,14.
Lời giải
Chọn đáp án D
HD: X gồm 3 peptit với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1 : 3.
(kí hiệu nghĩa là peptit A gồm có a mắt xích, được tạo từ a α–amino axit)
☆ biến đổi peptit: 1Aa + 1Bb + 3Cc → 1.A–B–C–C–C (ghép mạch) + 4.
thủy phân: A–B–C–C–C + → 0,16 mol Gly + 0,16 mol Ala + 0,14 mol Val.
⇒ phương trình: 1.A–B–C–C–C + (23k – 1) → 8k.Gly + 8k.Ala + 7k.Val. (k nguyên).
⇒ a + b + 3c = 23k. Lại có (a – 1) + (b – 1) + (c – 1) = 12 ⇔ a + b + c = 15.
⇒ 23k = a + b + 3c < 3(a + b + c) < 45 ⇒ k < 1,96 ⇒ k = 1 thỏa mãn.
Theo đó, → 8Gly + 8Ala + 7Val ||⇒ = 0,36 mol.
⇒ BTKL có m = 12,00 + 14,24 + 16,38 – 0,36 × 18 = 36,14 gam
Lời giải
Chọn đáp án C
+ Bạn gọi công thức chung của các peptit là : 0,06 mol
Theo bài: → X, Y chứa gốc amino axit
+ = Số mol gốc amino axit trong E=0,06k=0,2 mol
+ Trường hợp 1:
X, Y chứa 3 gốc amino axit (2 liên kết peptit), Z chứa 5 gốc amino axit (4 liên kết peptit
→ Z: : Tổng số nguyên tử = 44
+ Trường hợp 2:
X, Y chứa 2 gốc amino axit (1 liên kết peptit), Z chứa 7 gốc amino axit (6 liên kết peptit)
Loại
Câu 3/40
A. 15,32.
B. 24,34.
C. 12,80.
D. 16,40.
Lời giải
Chọn đáp án D
Tri-peptit + 3NaOH Muối +
![]()
2a 6a 2a
Tetra-peptit + 4NaOH Muối +
![]()
a 4a a
Câu 4/40
A. 24,18.
B. 14,40.
C. 15,48.
D. 14,94.
Lời giải
Chọn đáp án C
Gly – Ala –Ala – Val + 4NaOH Muối +
![]()
a 4a a
316a+56.4a=15,66+18a a=0,03 mol
m=316.0,03=9,48 gam
Gly – Ala – Ala – Val + 3 + 4HCl Muối
![]()
0,03 0,09 0,12
a=9,48+18.0,09+36,5.0,12=15,48 gam
Lời giải
Chọn đáp án B
T gồm x mol peptit và 3x mol (giả thiết cho tỉ lệ mol 1 : 3)
⇒ ∑số liên kết peptit = (a – 1) + (b – 1) = 5 ⇒ a + b = 7.
có = 0,18 mol và = 0,08 mol ⇒ tỉ lệ tối giản: : = 9 : 4.
tổng số gốc Ala, Val ứng với tỉ lệ tối giản là 9 + 4 = 13 ⇒ a + 3b = 13n (n nguyên dương)
Lại có: ∑số gốc amino axit trong T = ax + 3bx = ∑= 0,26 mol.
mà a + 3b < 3(a + b) = 21 ⇒ 13n < 21 ⇒ n = 1. từ đó có a + 3b = 13.
giải ra a = 4; b = 3. thay ngược lại có x = 0,26 ÷ (a + 3b) = 0,02 mol.
Phản ứng thủy phân: 4x = 0,08 mol T + ? mol → 0,26 mol các α–amino axit
||⇒ = 0,26 – 0,08 = 0,18 mol. ⇒ dùng BTKL phản ứng thủy phân có:
m = ∑ – = 16,02 + 9,36 – 0,18 × 18 = 22,14 gam.
Lời giải
Chọn đáp án C
Số gốc Gly : Số gốc Ala =
Tổng số gốc Gly và Ala ứng với tỉ lệ tối giản 7+5=12 nên x+3y=12n (n nguyên)
Phản ứng thủy phân E:
Bảo toàn khối lượng: m=10,5+8,9-18.0,16=16,52 gam
Lời giải
Chọn đáp án C
m gam hỗn hợp gồm x mol hexapeptit E: Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val ;
và y mol tetrapeptit T là Gly-Ala-Gly-Glu .
♦ phản ứng thủy phân: (E + T) + → các α–amino axit.
• bảo toàn gốc Gly có: ∑= 9 ÷ 75 = 2+ 2 ⇒ 2x + 2y = 0,12 mol.
• bảo toàn gốc Ala có: ∑ = 7,12 ÷ 89 = ⇒ 2x + y = 0,08 mol.
Giải hệ được x = 0,02 mol và y = 0,04 mol. Theo đó, giá trị của m là:
m = 472x + 332y = 22,72 gam.
Lời giải
Chọn đáp án D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 143,45 gam.
B. 160,966 gam.
C. 149 gam.
D. 159 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 8,145 và 203,78.
B. 32,58 và 10,15.
C. 16,2 và 203,78.
D. 16,29 và 203,78.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 35,4 gam.
B. 34,5 gam.
C. 32,7 gam.
D. 33,3 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 22,2 gam.
B. 31,9 gam.
C. 35,9 gam.
D. 28,6 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 342
B. 409,5
C. 360,9
D. 427,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 17
B. 14
C. 15
D. 16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 159 gam
B. 161 gam
C. 143,45 gam
D. 149 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 16,198
B. 11,21
C. 12,99
D. 18,186
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 77,400.
B. 4,050.
C. 58,050.
D. 22,059.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 342.
B. 360,9.
C. 409,5.
D. 427,5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.