[Năm 2022] Đề thi thử môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề 17)
24 người thi tuần này 4.6 16.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. CH3NH2.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Hợp chất có dạng R-NH2 là amin bậc một.
Giải chi tiết:
CH3NH2 là amin bậc một.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
X tạo tạo bởi axit glutamic HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH và ancol.
Giải chi tiết:
Các công thức cấu tạo của X là
HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOCH2-CH2-CH3 ; HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOCH(CH3)-CH3
CH3OOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOCH2-CH3 ; CH3-CH2COOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOCH3
CH3-CH2-COOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH ; CH3-CH(CH3)OOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH
⟹ Có tất cả 6 công thức cấu tạo thỏa mãn.
Câu 3/40
A. Ca2+.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Dựa vào dãy điện hóa.
Giải chi tiết:
Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh nhất.
Câu 4/40
A. Mg.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức về điều chế kim loại.
Giải chi tiết:
Trong công nghiệp, kim loại Mg chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy MgCl2.
PTHH: MgCl2 Mg + Cl2 ↑
Câu 5/40
A. CH3CHO và CH3COOC2H3.
B. CH3CHO và C2H3COOC2H3.
C. C2H2 và CH3COOH.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ.
Giải chi tiết:
Sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 (X) → C2H4 (Y) → CH3CHO (Z) → CH3COOH (T) → CH3COOCH=CH2 (M).
2CH4 C2H2 + 3H2
CH≡CH CH2=CH2
2CH2=CH2 2CH3CHO
2CH3CHO 2CH3COOH
CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2
Vậy các chất Z và M lần lượt là CH3CHO và CH3COOC2H3.
Câu 6/40
A. b ≤ a < b + c.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức về dãy điện hóa để suy luận trình tự phản ứng và 2 muối thu được trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc.
Giải chi tiết:
PTHH: Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu (1)
Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe (2)
Để thu được 2 muối trong dung dịch sau phản ứng: 2 muối là MgSO4 và FeSO4.
⟹ CuSO4 phản ứng hết ở (1) và Mg có thể hết hoặc dư ⟹ nCuSO4 ≤ nMg ⟹ b ≤ a (*)
⟹ Mg phản ứng hết ở (2) ⟹ nMgSO4(2) < nFeSO4 ⟹ a – b < c ⟹ a < b + c (2*)
Từ (*) và (2*) ⟹ b ≤ a < b + c.
Câu 7/40
A. C3H5(COOC17H35)3.
B. C3H5(OCOC13H31)3.
C. C3H5(OCOC17H33)3.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
Giải chi tiết:
Hợp chất có công thức của chất béo là C3H5(OCOC17H33)3 (triolein).
Câu 8/40
A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2.
B. CH3CH2CH2NH2.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Gọi công thức phân tử của amin là R(NH2)n.
PTHH: R(NH2)n + nHCl → R(NH3Cl)n
Dựa vào vào PTHH ⟹ namin = nmuối ⟹ Phương trình liên hệ giữa R và n ⟹ Giá trị R và n → thỏa mãn.
⟹ Công thức của amin.
Giải chi tiết:
Gọi công thức phân tử của amin là R(NH2)n.
PTHH: R(NH2)n + nHCl → R(NH3Cl)n
Theo PTHH ⟹ namin = nmuối
⟹
Dựa vào đáp án, xét n = 1 và n = 2.
+ Xét n = 1 ⟹ R = 21 → loại.
+ Xét n = 2 ⟹ R = 42 → -C3H6- → thỏa mãn.
Vậy công thức của amin là H2NCH2CH2CH2NH2.
Câu 9/40
A. 1,22.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 4FeO + O2 2Fe2O3.
B. 2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
C. FeO + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Al2O3, FeO, CuO, Mg.
B. Al2O3, Fe, Cu, MgO.
C. Al, Fe, Cu, Mg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. FeCl3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. C12H22O11.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. trùng ngưng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. x + y = 2z + 2t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. điện phân dung dịch.
B. điện phân nóng chảy.
C. nhiệt luyện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. CH3CHO và CH3CH2OH.
B. CH3CH2OH và CH≡CH.
C. CH3CH2OH và CH3CHO.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. metyl propionat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.