Top 10 đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí mới nhất năm 2021 có đáp án (Đề số 23)
21 người thi tuần này 4.6 12.4 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 THPT Chuyên Hoàng Lê Kha (Tây Ninh)
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La - Lần 3
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An - Lần 3
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Theo thang sóng điện từ: bước sóng giảm dần là: tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. Chọn A.
Câu 2/40
A. động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Một vật dao động điều hòa thì động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. Chọn A.
Câu 3/40
A. 3,02.1019 phôtôn.
B. 3,02.1020 phôtôn
C. 2,03.1019 phôtôn
D. 2,03.1020 phôtôn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A.
P = n
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hạt nhân có : Z1 = 92, A1 = 235 N1 = A – Z = 143 notron
Hạt nhân có : Z1 = 92, A1 = 238 N1 = A – Z = 146 notron
Hạt nhân có: Z1 = 86, A1 = 222 N1 = A – Z = 136 notron
Hạt nhân có: Z1 = 84, A1 = 209 N1 = A – Z = 125 notron
Vậy, hạt nhân có: Z1 = 86, A1 = 222 N1 = A – Z = 136 notron. Chọn C
Câu 5/40
A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có lực tương tác Culông:
=> Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 6/40
A. R = 50 W; L = H.
B. R = 50 W; L =H.
C. R = 50W; L =H.
D. R = 50W; L = H.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Tổng trở mạch: Z = (1)
(2)
Từ (1) và (2) =>R = 50 W ; ZL = 50 W L = . Chọn A
Câu 7/40
A. f.
B. pf.
C. 0,5f
D. 2pf
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lực cưỡng bức F = F0cosft = F0cos2t có tần số f'= = 0,5f.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. Đáp án C.
Câu 8/40
A. 100V
B. 220 V.
C. 220V.
D. 100 V
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là 220 V. Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 60π Hz.
B. 60 Hz.
C. 120π rad/s.
D. 50 Hz.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 2.108 nguyên tử.
B. 4.107 nguyên tử.
C. 4.108 nguyên tử
D. 8.107 nguyên tử
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Tần số góc dao động của mạch là .
B. Tần số góc dao động của mạch là
C. Tần số dao động của mạch là
D. Chu kì dao động của mạch là
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 0,5.
B. 0,87.
C. 1.
D. 0,71.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Bức xạ có bước sóng 1 pm (tia gamma).
B. Bức xạ có bước sóng 2 nm (tia X).
C. Bức xạ có bước sóng 400 nm (màu tím).
D. Bức xạ có bước sóng 5 mm (hồng ngoại).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Phương trình dao động:
B. Tốc độ cực đại
C. Phương trình dao động:
D. Tốc độ cực đại:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 1,5 cm
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 2.108 m/s; 0,4 mm.
B. 2,5.108 m/s; 0,45 mm.
C. 2,8.108 m/s; 0,5 mm.
D. 2,6.108 m/s; 0,6 mm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.