29 câu trắc nghiệm Toán 11 Cánh diều Giới hạn của hàm số có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 458 lượt thi 29 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 2345
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 0123
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề chẵn
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề lẻ
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THCS & THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Gia Thiều (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Hoài Đức A (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phan Huy Chú (Đống Đa-Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Vì giới hạn đã cho tồn tại nên \[\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{1}}} \left( {\sqrt {\left( {{\rm{a + 5}}} \right){{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2}}\left( {{\rm{a + 2}}} \right){\rm{x + 2a + b + 7}}} - \sqrt {{\rm{6x + 3}}} } \right){\rm{ = 0}}\]
\[ \Rightarrow \sqrt {{\rm{a + b + 8}}} - {\rm{3 = 0}} \Rightarrow {\rm{b = 1}} - {\rm{a}}\]
Khi đó\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{\sqrt {\left( {{\rm{a + 5}}} \right){{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2}}\left( {{\rm{a + 2}}} \right){\rm{x + 2a + b + 7}}} - \sqrt {{\rm{6x + 3}}} }}{{{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2x + 1}}}}{\rm{ = }}\frac{{13}}{{12}}\]
\[ \Rightarrow \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{1}}} \frac{{\sqrt {\left( {{\rm{a + 5}}} \right){{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2}}\left( {{\rm{a + 2}}} \right){\rm{x + a + 8}}} - \sqrt {{\rm{6x + 3}}} }}{{{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2x + 1}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{13}}}}{{{\rm{12}}}}\]
\[ \Rightarrow \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{1}}} \frac{{{\rm{a + 5}}}}{{\left( {\sqrt {{\rm{(a + 5)}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2(a + 2)x + a + 8}}} {\rm{ + }}\sqrt {{\rm{6x + 3}}} } \right)}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{13}}}}{{{\rm{12}}}}\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{{\rm{a}} + 5}}{6} = \frac{{13}}{{12}} \Leftrightarrow {\rm{a}} = \frac{3}{2} \Rightarrow {\rm{b}} = - \frac{1}{2} \Rightarrow {{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}} = \frac{5}{2}\]
Chọn đáp án B
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/29
A.\[\frac{1}{3}\]
B.\[\frac{1}{6}\]
C.\[\frac{1}{9}\]
D.\[\frac{2}{3}\]
Lời giải
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{{\rm{x}} - 3}} = 2 \Rightarrow {\rm{P}}\left( 3 \right) - 2 = 0 \Rightarrow {\rm{P}}\left( {\rm{3}} \right) = 2\]
Ta có:\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{{\rm{x}}^2} - 9} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{\rm{x}} - 3} \right)}}.\frac{1}{{\left( {{\rm{x}} + 3} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}}\]
\[ = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{\rm{x}} - 3} \right)}}.\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{1}{{\left( {{\rm{x}} + 3} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}} = 2.\frac{1}{{\left( {3 + 3} \right)\left( {\sqrt {2 + 2} + 1} \right)}} = \frac{1}{9}\]
Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{{\rm{x}} - 4}} = 5\]nên \[{\rm{f}}\left( 4 \right) - 5 = 0 \Rightarrow {\rm{f}}\left( 4 \right) = 5\]
Ta có:
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{\left( {\sqrt {\rm{x}} - 2)(\sqrt {6{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) + 6} + 4} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{{\rm{x}} - 4}}.\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{\sqrt {\rm{x}} + 2}}{{\sqrt {6{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) + 6} + 4}} = 5.\frac{{\sqrt 2 + 2}}{{\sqrt {6.{\rm{f}}\left( 4 \right) + 6} + 4}} = 2\]Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/29
A.\[ - \infty \]
B.\[ + \infty \]
C. 0
D. 1
Lời giải
Ta có\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left( {\sqrt {2020{{\rm{x}}^2} + {\rm{x}} + 3} - \sqrt {2021{{\rm{x}}^2} + 2} } \right) = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left[ {{\rm{x}}\left( {\sqrt {2020 + \frac{1}{{\rm{x}}} + \frac{3}{{{{\rm{x}}^2}}}} - \sqrt {2021 + \frac{2}{{{{\rm{x}}^2}}}} } \right)} \right]\]
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } {\rm{x}} = + \infty ,\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \infty } \left( {\sqrt {2020 + \frac{1}{{\rm{x}}} + \frac{3}{{{{\rm{x}}^2}}}} - \sqrt {2021 + \frac{2}{{{{\rm{x}}^2}}}} } \right) = \sqrt {2020} - \sqrt {2021} < 0\]
\[ \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left[ {{\rm{x}}\left( {\sqrt {2020 + \frac{{\rm{1}}}{{\rm{x}}} + \frac{3}{{{{\rm{x}}^2}}}} - \sqrt {2021 + \frac{2}{{{{\rm{x}}^2}}}} } \right)} \right] = - \infty \]
Chọn đáp án A
Câu 5/29
A.\[ - \sqrt 2 \]
B.\[ + \sqrt 2 \]
C. −2
D. +2
Lời giải
Ta có:
\[\sin {\rm{x}} - \cos {\rm{x}} = \sqrt 2 \sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)\]
\[\tan \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right) = \frac{{\sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right)}}{{\cos \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right)}}\]
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \frac{{\sin {\rm{x}} - \cos {\rm{x}}}}{{\tan \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \frac{{\sqrt 2 \sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right).\cos \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}}{{\sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \sqrt 2 \cos \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right) = \sqrt 2 \]
Chọn đáp án B
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \left( {{\rm{x}} - 2} \right) = 0 \Rightarrow \]để\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - {\rm{m}}}}{{{\rm{x}} - 2}} = \frac{{\rm{a}}}{{\rm{b}}}\]thì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - {\rm{m}}} \right) = 0\].
Do đó x = 2 là nghiệm của phương trình \[\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - {\rm{m}} = 0 \Rightarrow {\rm{m}} = 3\]
Với m = 3 ta được:
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - 3}}{{{\rm{x}} - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - 3} \right)\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}}{{\left( {{\rm{x}} - 2} \right)\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{3{\rm{x}} - 6}}{{\left( {{\rm{x}} - 2} \right)\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}}\]
\[ = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{3\left( {{\rm{x}} - 2} \right)}}{{\left( {{\rm{x}} - 2} \right)\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{3}{{\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}} = \frac{1}{2}\]
\[ \Rightarrow {\rm{a}} = 1,{\rm{b}} = 2 \Rightarrow {\rm{a}} - {\rm{b}} = - 1\]Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Ta có \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{{\rm{a}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + bx}} - {\rm{5}}}}{{{\rm{x}} - 1}} = 20\]
\( \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{a + b}} - {\rm{5 = 0}}}\\{{\rm{2a + b = 20}}}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{a = 15}}}\\{{\rm{b = }} - {\rm{10}}}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{a + b}} - {\rm{5 = 0}}}\\{{\rm{2a + b = 20}}}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{a = 15}}}\\{{\rm{b = }} - {\rm{10}}}\end{array}} \right.\)
\[ \Rightarrow {\rm{P = }}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}{\rm{ = 32}}5 \Rightarrow {\rm{P = }}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}{\rm{ = 3}}25\]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/29
A. m = 2n
B. m = 5n
C. m = 10n
D. m = n
Lời giải
Ta có f(0) = 5n
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{\sqrt {{\rm{mx}} + 1} - 1}}{{\rm{x}}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{\left( {\sqrt {{\rm{mx}} + 1} - 1} \right)\left( {\sqrt {{\rm{mx + 1}}} + 1} \right)}}{{{\rm{x}}\left( {\sqrt {{\rm{mx}} + 1} + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{\rm{m}}}{{\sqrt {{\rm{mx + 1}}} {\rm{ + 1}}}} = \frac{{\rm{m}}}{2}\]Vì hàm số liên tục tại x0 = 0 nên \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = f}}\left( {\rm{0}} \right) \Leftrightarrow {\rm{5n = }}\frac{{\rm{m}}}{{\rm{2}}} \Leftrightarrow {\rm{m = 10n}}\]
Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/29
A. 0
B. 1
C. Không tồn tại
D.\(\infty \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/29
A. 0
B. \( + \infty \)
C.\[\frac{{\rm{m}}}{{\rm{n}}}\]
D.\[\frac{{\rm{n}}}{{\rm{m}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
A.\( - \infty \)
B. \( + \infty \)
C. 0
D. 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
A.\( + \infty \)
B. \( - \infty \)
C.\(\infty \)
D. 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/29
A. 34
B. 0
C. 35
D. 53
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/29
A.\[\frac{3}{4}\]
B.\[\frac{5}{3}\]
C.\[\frac{3}{5}\]
D.\[\frac{3}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/29
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = \frac{1}{3}\]
B.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = - \frac{1}{3}\]
C.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = 0\]
D. Không tồn tại \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/29
A.\[\frac{2}{{\sqrt 2 }}\]
B. 1
C. 2
D.\[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/29
A. 1
B. 2
C.\[\frac{2}{3}\]
D.\(\frac{1}{2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/29
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\]
B.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}^ - } {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\]
C.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}^ + } {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.