Đề thi giữa kì 1 Toán 10 năm 2024-2025 Trường Thực nghiệm KHGD (Hà Nội) có đáp án - Mã 122
27 người thi tuần này 4.6 4 K lượt thi 22 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
\(2x + 5y - 3z > 0\).
\(2x + y > 5\).
\(2{x^2} + 5{y^2} > 3\).
\(2{x^2} + 3x + 1 > 0\).
Lời giải
Đáp án đúng: B
Lời giải
Đáp án đúng: C
Lời giải
Đáp án đúng: D
Câu 4/22
A. \(\sin 80^\circ \).
B. \(2\cos 164^\circ \).
C. \[2cos16^\circ \].
D. \(2\sin 80^\circ \).
Lời giải
Đáp án đúng: D
Câu 5/22
Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình vuông thì tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật.
Nếu tứ giác có một cặp cạnh đối diện vừa song song vừa bằng nhau thì tứ giác đó là hình bình hành.
Nếu số tự nhiên \(n\) có chữ số tận cùng là 5 thì số tự nhiên \(n\) chia hết cho 5.
Nếu \(\Delta ABC\) đều thì \(\Delta ABC\) cân.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu 7/22
A. \[{c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ab\cos C\].
B. \[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\]
C. \[{c^2} = {b^2} + {a^2} + 2ab\cos C\].
D. \[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\].
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu 8/22
A. \(A = \left( {4;9} \right).\)
B. \(A = \left( {4;9} \right].\)
C. \(A = \left[ {4;9} \right].\)
D. \(A = \left[ {4;9} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu 9/22
A. \(A\left( {1\,;\,1} \right)\).
B. \(B\left( {2\,;\,0} \right)\).
C. \(D\left( {2\,;\,1} \right)\).
D. \(C\left( {0\,;\, - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \(\emptyset \).
B. \(\left( { - \infty \,;\,1} \right]\).
C. \(\left[ {1\,;\, + \infty } \right)\).
D. \(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(\forall x \in \mathbb{R},\;{x^2} - 2x + 1 \le 0\).
B. \(\exists x \in \mathbb{R},\;{x^2} - 2x + 1 < 0\).
C. \(\exists x \in \mathbb{R},\;{x^2} - 2x + 1 \le 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
A. Số học sinh chỉ nhảy Flashmob là 25.
B. Số học sinh nhảy Flashmob hoặc tham gia tiết mục hát là 51.
C. Số học sinh chỉ nhảy Flashmob hoặc chỉ tham gia tiết mục hát là 31.
D. Số học sinh của lớp \(10A\) là 41.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
A. Số tiền bán \(x\) vòng tay, \(y\) vòng đeo cổ là: \(40x + 80y.\)
B. Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa \(x\) và \(y\)và số tiền bạn An bán được trong mỗi tuần là: \(40x + 80y \le 400\).
C. Cặp \((5;2)\) là một nghiệm của bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa \(x\) và \(y\)và số tiền bạn An bán được trong mỗi tuần.
D. Miền nghiệm bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa \(x\) và \(y\)và số tiền bạn An bán được trong mỗi tuần là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:40x + 80y = 400\) không chứa điểm \(O(0;0)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
A. Đường thẳng \(d:x - 2y + 2 = 0\) đi qua hai điểm \(A\left( {0;1} \right)\) và \(B\left( { - 2;0} \right)\).
B. Gốc toạ độ \(O\left( {0;0} \right)\) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(x - 2y + 2 \le 0\).
C. \(M\left( {1;4} \right)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(x - 2y + 2 \le 0\).
D. Phần tô đen trong hình bên dưới (hình vẽ) là miền nghiệm của bất phương trình \(x - 2y + 2 \le 0\) kể cả bờ \(d:x - 2y + 2 = 0\)

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



