Bài tập Căn thức bậc hai của một bình phương lớp 9 (có lời giải)
4.6 629 lượt thi 12 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
14 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
14 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
32 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
32 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/12
A. x + 1.
B. x – 1.
C. 1 – x.
D. −x – 1.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\sqrt {{x^2} + 2x + 1} = \sqrt {{{\left( {x + 1} \right)}^2}} = x + 1\) (do x > −1).
Câu 2/12
A. x – 5.
B. x + 5.
C. 5 – x.
D. −x – 5.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \(\sqrt {{x^2} - 10x + 25} = \sqrt {{{\left( {x - 5} \right)}^2}} = \left| {x - 5} \right| = 5 - x\) (do x < 5).
>Câu 3/12
A. \(\sqrt {10} - 3\).
B. \(3 - \sqrt {10} \).
C. \(\sqrt {10} + 3\).
D. \( - \sqrt {10} - 3\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\sqrt {{{\left( {3 - \sqrt {10} } \right)}^2}} = \left| {3 - \sqrt {10} } \right| = \sqrt {10} - 3\).
Câu 4/12
A. x + 2.
B. x – 2.
C. x – 2.
D. −x – 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Với x > 1, ta có: P = 3x – \(2\sqrt {{{\left( {x - 1} \right)}^2}} \) = 3x – 2(x – 1) = 3x – 2x + 2 = x + 2.
Câu 5/12
A. 0.
B. \(2\sqrt {x - 1} \).
C. 2.
D. \( - 2\sqrt {x - 1} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Với mọi x ≥ 2, ta có:
A = \(\sqrt {x + 2\sqrt {x - 1} } - \sqrt {x - 2\sqrt {x - 1} } \)
= \(\sqrt {x - 1 + 2\sqrt {x - 1} + 1} - \sqrt {x - 1 - 2\sqrt {x - 1} + 1} \)
= \(\sqrt {{{\left( {\sqrt {x - 1} + 1} \right)}^2}} - \sqrt {{{\left( {\sqrt {x - 1} + 1} \right)}^2}} \)
= \(\sqrt {x - 1} + 1 - \left( {\sqrt {x - 1} + 1} \right)\)
= \(\sqrt {x - 1} + 1 - \sqrt {x - 1} - 1 = 0\).
Câu 6/12
A. 4.
B. 0 .
C. \(\sqrt {x - 4} \).
D. \(2\sqrt {x - 4} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Với 4 ≤ x ≤ 8, ta có:
\(B = \sqrt {x + 4\sqrt {x - 4} } + \sqrt {x - 4\sqrt {x - 4} } \)
\(B = \sqrt {x - 4 + 4\sqrt {x - 4} + 4} + \sqrt {x - 4 - 4\sqrt {x - 4} + 4} \)
\(B = \sqrt {{{\left( {\sqrt {x - 4} + 2} \right)}^2}} + \sqrt {{{\left( {\sqrt {x - 4} - 2} \right)}^2}} \)
B = \(\sqrt {x - 4} \) + 2 + \(\left| {\sqrt {x - 4} - 2} \right|\)
B = \(\sqrt {x - 4} \) + 2 + 2 − \(\sqrt {x - 4} \)
B = 4.
Câu 7/12
A. x – 2.
B. x + 1.
C. x.
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. \(5 - \sqrt 3 \).
B. \(5 + \sqrt 3 \).
C. \( - 5 - \sqrt 3 \).
D. \(\sqrt 3 - 5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. \(\sqrt 3 + 1\).
B. \(\sqrt 3 - 1\).
C. \( - \sqrt 3 - 1\).
D. \( - \sqrt 3 + 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. 3.
B. \(2\sqrt 5 \).
C. \( - 2\sqrt 5 \).
D. −3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.