Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 chọn lọc (Đề số 4)
31 người thi tuần này 4.6 23.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 144 gam.
B. 48 gam.
C. 72 gam.
D. 44,8 gam.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Bảo toàn nguyên tố H.
Giải chi tiết:
Bảo toàn nguyên tố H:
C4H8O2 H2O
1 mol → 4 mol
⟹ mH2O = 4.18 = 72 gam.
Câu 2/40
A. Ancol bậc 1.
B. Ancol no.
C. Ancol không no.
D. Ancol bậc 2.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Lý thuyết về phản ứng oxi hóa ancol.
Giải chi tiết:
Phản ứng oxi hóa ancol:
+ Ancol bậc 1 tạo anđehit.
+ Ancol bậc 2 tạo xeton.
+ Ancol bậc 3 không bị oxi hóa.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Lý thuyết về fructozơ.
Giải chi tiết:
Công thức phân tử của fructozơ là C6H12O6.
Câu 4/40
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. Na.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Tính chất hóa học của axit cacboxylic.
Giải chi tiết:
CH3COOH không phản ứng với NaCl.
PTHH:
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O
2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
Câu 5/40
A. CO2.
B. HCl.
C. CO.
D. N2.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Khí độc có trong thành phần của khí than là CO.
Câu 6/40
A. (C15H31COO)2(C17H35COO)C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Chất béo không no có trạng thái lỏng trong điều kiện thường.
Giải chi tiết:
Chất béo không no có trạng thái lỏng trong điều kiện thường.
⟹ (C17H33COO)3C3H5
Câu 7/40
A. CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3.
B. CH3COOCH2CH2CH2CH3.
C. CH3CH2CH2COOCH2CH3.
D. CH3CH2COOCH2CH3.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Từ tên gọi suy ra CTHH.
Giải chi tiết:
Etyl butirat là CH3CH2CH2COOCH2CH3.
Câu 8/40
A. C3H5(OCOC17H35)3.
B. C3H5(OCOC17H31)3.
C. C3H5(OCOC17H33)3.
D. C3H5(OCOC15H31)3.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Lý thuyết về chất béo.
Giải chi tiết:
Tripanmitin có công thức cấu tạo là (C15H31COO)3C3H5 hay C3H5(OCOC15H31)3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. CH3OH.
B. C3H7OH.
C. C3H5(OH)3.
D. C2H5OH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. HCOOCH=CH2.
B. HOOCCH3.
C. C3H5(OOCCH3)3.
D. C6H5COOCH3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Anđehit axetic.
B. Anđehit fomic.
C. Anđehit propionic.
D. Anđehit benzơic.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Este thường ít tan trong nước.
B. Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng.
C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
D. Este CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng giữa CH3COOH và C6H5OH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Xenlulozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ.
B. Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.
C. Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin.
D. Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải, …
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Lên men giấm C2H5OH.
B. Cho CH4 tác dụng với O2 (to, xt).
C. Cho CH3OH tác dụng với CO.
D. Oxi hóa CH3CHO.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Butan.
B. But-1-en.
C. Benzen.
D. Metylpropan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Phân hỗn hợp.
B. Phân kali.
C. Phân đạm.
D. Phân lân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. HCOO-CH2-CH=CH2.
B. HCOOCH=CH-CH3.
C. CH3COOCH=CH2.
D. CH2=CH-COOCH3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.