Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 chọn lọc (Đề số 11)
20 người thi tuần này 4.6 23.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Khí H2S và khí Cl2
B. Khí NH3 và khí HCl.
C. Khí HI và khí Cl2.
D. Khí O2 và khí Cl2.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Hỗn hợp khí có thể tồn tại cùng nhau là hỗn hợp khí đó không phản ứng với nhau.
Giải chi tiết:
Hỗn hợp khí O2 và Cl2 có thể tồn tại cùng nhau do hai khí không phản ứng với nhau.
PTHH:
A) H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4.
B) NH3 + HCl → NH4
C) 2HI + Cl2 → 2HCl + I2.
Câu 2/40
A. Tơ olon.
B. Tơ tằm.
C. Polietilen.
D. Tơ axetat.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức về vật liệu polime (tơ).
Giải chi tiết:
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 3/40
A. KOH.
B. Na2SO4.
C. H2SO4.
D. KCl.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của amin.
Giải chi tiết:
PTHH: 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4.
Câu 4/40
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Fructozơ.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức lý thuyết tổng quát về cacbohiđrat.
Giải chi tiết:
Fructozơ có công thức phân tử C6H12O6 (cùng công thức phân tử với glucozơ) nên có cùng phân tử khối với glucozơ.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức về dãy điện hóa.
Giải chi tiết:
Kim loại Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không phản ứng được với dung dịch CuSO4.
Câu 6/40
A. Magie.
B. Nhôm.
C. Đồng.
D. Sắt.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O.
Giải chi tiết:
Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O.
Kim loại nhôm được điều chế từ quặng boxit.
Câu 7/40
A. Etilen.
B. Propin.
C. Etan.
D. Isopren.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức về cấu trúc phân tử của các hợp chất hữu cơ.
Giải chi tiết:
Propin có công thức cấu tạo: CH ≡ C – CH3 có một liên kết ba trong phân tử.
Câu 8/40
A. Ca(NO3)2.
B. CaCO3.
C. CaCl2.
D. CaSO4.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Để điều chế kim loại canxi, điện phân nóng chảy muối canxi clorua.
Giải chi tiết:
PTHH: CaCl2 Ca + Cl2
Câu 9/40
A. Poliacrilonitrin.
B. Poliisopren.
C. Poli(etylen terephtalat).
D. Poli(phenol-fomanđehit).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. CaO.
B. Ca(OH)2.
C. CaCl2.
D. CaCO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 8,1.
B. 16,2.
C. 18,4.
D. 24,3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. HCOOCH(CH3)2.
B. CH3COOCH2CH3.
C. CH3CH2COOCH3.
D. HCOOCH2CH2CH3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. etilen.
B. but-2-en.
C. hex-2-en.
D. 2,3-đimetylbut-2-en.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. CnH2n-2O3.
B. CnH2nO2.
C. CnH2nO3.
D. Cn H2n-2O3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Fe, Cu, BaSO4.
B. Fe2O3, Cu, BaSO4.
C. Al, Fe, Zn, Cu, BaSO4.
D. Al2O3, Fe, Zn, Cu, BaSO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 9,72.
B. 14,58.
C. 7,29.
D. 4,86.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. H2NCH(C2H5)COOH.
B. H2NCH(CH3)COOH.
C. H2NCH2CH(CH3)COOH.
D. H2N[CH2]2COOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 5,69 g.
B. 3,79 g.
C. 8,53 g.
D. 9,48 g.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.