Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 chọn lọc (Đề số 2)
26 người thi tuần này 4.6 23.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. SO2.
B. ZnO.
C. SiO2.
D. Al2O3.
Lời giải
Đáp án C
SiO2 không tác dụng với dung dịch NaOH loãng, chỉ tác dụng với dung dịch NaOH đặc.
Câu 2/40
A. NaHCO3.
B. Na2CO3.
C. KHCO3.
D. K2CO3.
Lời giải
Đáp án A
Công thức của natri hiđrocacbonat là NaHCO3.
Câu 3/40
A. Fe2O3.
B. Fe(NO3)3.
C. Fe2(SO4)3.
D. FeCl2.
Lời giải
Đáp án D
Trong FeCl2, sắt có số oxi hóa +2.
Câu 4/40
A. C3H7OH.
B. C2H5OH.
C. CH3OH.
D. C3H5OH.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Lý thuyết về phản ứng thủy phân este.
Giải chi tiết:
Thủy phân este CH3CH2COOC2H5 trong MT axit hoặc bazo sẽ thu được ancol C2H5OH.
Câu 5/40
A. glixerol.
B. saccarozơ.
C. etylen glicol.
D. etanol.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Các chất có nhiều nhóm OH (ancol) gắn vào các nguyên tử C cạnh nhau có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch phức có màu xanh lam.
Giải chi tiết:
Các chất có nhiều nhóm OH (ancol) gắn vào các nguyên tử C cạnh nhau có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch phức có màu xanh lam.
⟹ Etanol C2H5OH không thỏa mãn nên không hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
Câu 6/40
A. C2H6 + Cl2
B. CH2=CH2 + HCl →
C. CH3OH + CH3COOH
D. C6H5OH + NaOH →
Lời giải
Đáp án C
Phản ứng giữa CH3OH và CH3COOH được gọi là phản ứng este hóa.
Câu 7/40
A. Na3PO4, NaOH.
B. H3PO4, NaH2PO4.
C. Na3PO4, Na2HPO4.
D. Na2HPO4, NaH2PO4.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
Dạng bài H3PO4 + OH-:
H3PO4 + OH- → H2PO4- + H2O
H3PO4 + 2OH- → HPO42- + 2H2O
H3PO4 + 3OH- → PO43- + 3H2O
Giải thích trục số:
Đặt
+ Nếu (*) < 1 ⟹ H3PO4 dư và H2PO4-
+ Nếu (*) = 1 ⟹ H2PO4-
+ Nếu 1 < (*) < 2 ⟹ H2PO4- và HPO42-
+ Nếu (*) = 2 ⟹ HPO42-
+ Nếu 2 < (*) < 3 ⟹ HPO42- và PO43-
+ Nếu (*) = 3 ⟹ PO43-
+ Nếu (*) > 3 ⟹ PO43- và OH‑ dư
Giải chi tiết:
nP2O5 = 0,1 mol → nH3PO4 = 0,2 mol (BTNT "P")
Ta thấy ⟹ Tạo Na2HPO4 và Na3PO4.
Câu 8/40
A. Na.
B. K.
C. Ba.
D. Ca.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Viết quá trình nhường - nhận e.
Áp dụng bảo toàn e: nR = 2nH2 ⟹ MR = mR : nR ⟹ Tên kim loại.
Giải chi tiết:
QT nhường e: R0 → R+ + 1e
QT nhận e: 2H+ + 2e → H2
Áp dụng bảo toàn e:
nR = 2nH2 = 2.(1,344/22,4) = 0,12 mol
⟹ MR = mR : nR = 4,68 : 0,12 = 39.
⟹ Kim loại là kali (K).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 3,36 gam.
B. 1,12 gam.
C. 4,48 gam.
D. 5,6 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Mg.
B. BaO.
C. NaNO3.
D. Mg(OH)2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 10,00.
B. 19,70.
C. 15,00.
D. 29,55.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. C2H5OH.
D. C6H5OH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Glucozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Etylen glicol.
B. Propilen.
C. Axit axetic.
D. Toluen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 46,0.
B. 18,4.
C. 23,0.
D. 36,8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. NaOH.
B. HCl.
C. KNO3.
D. NaCl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư.
B. Cho K2SO4 vào dung dịch NaNO3.
C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
D. Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. NH4HCO3.
B. Na2SO4.
C. K2CO3.
D. K3PO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. anđehit axetic.
B. anđehit acrylic.
C. anđehit fomic.
D. anđehit oxalic.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.