Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 chọn lọc (Đề số 9)
29 người thi tuần này 4.6 23.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường Nghệ An (Lần 2) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Vũng Tàu (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT An Dương (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Bắc Ninh (lần 1) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Số 18) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. (C17H33COO)3C3H5.
B. (C17H31COO)3C3H5.
C. (CH3COO)3C3H5.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Xác định công thức muối natri oleat ⟹ Công thức chất béo X.
Lưu ý: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
Giải chi tiết:
(C17H33COO)3C3H5 +3NaOH 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
(Triolein) (Natri oleat)
⟹ Công thức của X là (C17H33COO)3C3H5.
Câu 2/40
A. 10,8 gam.
B. 21,6 gam.
C. 43,2 gam.
D. 16,2 gam.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Anđehit axetic (CH3CHO) có 1 nhóm -CHO ⟹ 1 mol CH3CHO phản ứng với AgNO3/NH3 cho 2 mol Ag.
Giải chi tiết:
Sơ đồ phản ứng: 1CH3CHO → 2Ag
0,1 → 0,2 (mol)
⟹ mAg = 0,2.108 = 21,6 gam.
Câu 3/40
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH2CH3.
C. CH3COOH.
D. CH3CH2COOCH3.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Cách gọi tên este: Tên gọi của este RCOOR' = Tên gốc R' + tên gốc axit (đuôi "at").
Giải chi tiết:
Etyl axetat có công thức là CH3COOCH2CH3.
Câu 4/40
A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Cách sắp xếp tính bazơ của các amin: R-N
+ R đẩy e ⟹ làm tăng mật độ electron trên N ⟹ tăng tính bazơ.
+ R hút e ⟹ làm giảm tính bazơ.
Ghi nhớ: Amin thơm < NH3 < amin no < NaOH;
Amin no bậc 1 < amin no bậc 2.
Giải chi tiết:
Thứ tự sắp xếp theo tính bazơ giảm dần là: CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2.
Lời giải
Đáp án C
Phương pháp giải:
- Để đơn giản hóa ta coi dung dịch A gồm 0,1 mol Ala và 0,2 mol HCl.
- Tính theo các PTHH:
CH3-CH(NH2)-COOH + NaOH → CH3-CH(NH2)-COONa + H2O
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Giải chi tiết:
nHCl = 0,2.1 = 0,2 mol; nNaOH = 0,2.2 = 0,4 mol.
Để đơn giản hóa ta coi dung dịch A gồm 0,1 mol Ala và 0,2 mol HCl.
CH3-CH(NH2)-COOH + NaOH → CH3-CH(NH2)-COONa + H2O
0,1 → 0,1 (mol)
HCl + NaOH → NaCl + H2O
0,2 → 0,2 → 0,2 (mol)
Cách 1: Xác định từng chất trong chất rắn
Dung dịch thu được sau phản ứng chứa
⟹ m = 0,1.111 + 0,2.58,5 + 0,1.40 = 26,8 gam.
Cách 2: Dùng BTKL
Ta thấy NaOH dư ⟹ nH2O = nAla + nHCl = 0,1 + 0,2 = 0,3 mol.
mchất rắn = mAla + mHCl + mNaOH - mH2O = 0,1.89 + 0,2.36,5 + 0,4.40 - 0,3.18 = 26,8 gam.
Câu 6/40
A. 884.
B. 888.
C. 886.
D. 890.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
- Tính số mol mỗi muối. Lưu ý: Natri oleat là C17H33COONa và natri stearat là C17H35COONa.
⟹ Tỉ lệ giữa 2 gốc C17H35COO- và C17H33COO- trong phân tử của X.
⟹ Công thức cấu tạo của X ⟹ MX.
Giải chi tiết:
nnatri oleat (C17H33COONa) = 15,2/304 = 0,05 mol
nnatri stearat (C17H35COONa) = 30,6/306 = 0,1 mol
⟹ nC17H33COONa = nC17H35COONa = 0,05 : 0,1 = 1 : 2.
⟹ Trong phân tử của X có chứa 1 gốc C17H33COO- và 2 gốc C17H35COO-
⟹ Công thức cấu tạo của X là (C17H33COO)(C17H35COO)2C3H5
⟹ MX = 888 g/mol.
Câu 7/40
A. tinh bột, glucozơ, ancol etylic.
B. glucozơ, fructozơ, khí CO2.
C. saccarozơ, glucozơ, khí CO2.
D. tinh bột, glucozơ, khí CO2.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
Lý thuyết tổng hợp chương 2: Cacbohiđrat.
Giải chi tiết:
X là tinh bột, Y là glucozơ, Z là khí CO2.
(C6H10O5)n + H2O nC6H12O6
(X) (Y)
C6H12O6 + H2 C6H14O6
(Y) Sobitol
C5H11O5-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → C5H11O5-COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag ↓
(Y) Amoni gluconat
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
(Y) (E) (Z)
6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2
(Z) (X) (G)
Vậy X là tinh bột, Y là glucozơ, Z là CO2.
Câu 8/40
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
B. Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
C. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
D. Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Lý thuyết tổng hợp chương 3: Amin - amino axit - protein.
Giải chi tiết:
A, C, D đúng.
B. sai vì Lys có 2 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH ⟹ làm đổi màu quỳ tím thành xanh.
Câu 9/40
A. AgNO3 dư.
B. NH3 dư.
C. NaOH dư.
D. HCl dư.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Axit axetic.
B. Axit fomic.
C. Axit acrylic.
D. Axit clohiđric.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. CH3-CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. Hỗn hợp CH3-CH3 và CH2=CH2.
D. CH2=CH2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 23,85 gam.
B. 19,05 gam.
C. 18,54 gam.
D. 13,72 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 43,5 gam.
B. 40,58 gam.
C. 39,12 gam.
D. 36,2 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. isopropyl fomat.
D. propyl fomat.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. benzylamin.
B. đimetylamin.
C. anilin.
D. metylamin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH2=CHCH=CH2.
C. CH3COOC(CH3)=CH2.
D. CH3COOCH=CH2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. CH3COOC2H5.
B. HCOOCH2CH2CH3.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOCH(CH3)2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Mantozơ.
B. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.