Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 chọn lọc (Đề số 10)
26 người thi tuần này 4.6 23.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Lạng Sơn lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 89.
B. 101.
C. 93.
D. 85.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
PTHH: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Dựa vào PTHH ⟹ ntristearin ⟹ m.
Giải chi tiết:
nC3H5(OH)3 = 9,2/92 = 0,1 (mol)
PTHH: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Theo PTHH ⟹ ntristearin = nC3H5(OH)3 = 0,1 (mol)
Vậy m = 0,1.890 = 89 gam.
Câu 2/40
A. Glicogen.
B. Tinh bột.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào kiến thức tổng hợp về các hợp chất cacbohiđrat.
Giải chi tiết:
X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím và X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh.
⟹ X là tinh bột.
Câu 3/40
A. MgCl2 và MgO.
B. MgCl2 và Mg(OH)2.
C. MgO và MgCO3.
D. MgCO3 và MgO.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của Mg và các hợp chất của Mg.
Giải chi tiết:
Mg MgCl2 Mg(OH)2 MgO
Mg + 2HCl → MgCl2 (X) + H2
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 (Y) + 2NaCl
Mg(OH)2 MgO (Z) + H2O
Vậy X và Z lần lượt là MgCl2 và MgO.
Câu 4/40
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. CH3COOCH=CH2.
D. C6H5CH=CH2.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Metyl metacrylat trùng hợp tạo poli(metyl metacrylat).
Giải chi tiết:
CTCT của metyl metacrylat: CH2=C(CH3)COOCH3
nCH2=C(CH3)COOCH3 (-CH2 – C(CH3)(COOCH3)-)n
Câu 5/40
A. 16,2.
B. 32,4.
C. 36,0.
D. 18,0.
Lời giải
Đáp án D
Phương pháp giải:
PTHH: C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Dựa vào PTHH ⟹ nC6H12O6 ⟹ m.
Giải chi tiết:
nCO2 = 4,48/22,4 = 0,2 (mol).
PTHH: C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Theo PTHH ⟹ nC6H12O6 = nCO2/2 = 0,1 (mol)
Vậy m = 0,1.180 = 18 gam.
Câu 6/40
A. CH2=CHCOOCH3.
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOCH2CH=CH2.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Este sau khi thủy phân tạo axit và ancol có –OH gắn vào liên kết –CH = CH2 tạo anđehit.
Giải chi tiết:
PTHH: CH3COOCH=CH2 + H2O CH3COOH + CH3CHO.
Câu 7/40
A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
C. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
Lời giải
Đáp án A
Phương pháp giải:
Dựa vào tính chất hóa học của sắt.
Giải chi tiết:
PTHH: Fe + 4HNO3l → Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O.
Câu 8/40
A. Etilen.
B. Axetilen.
C. Benzen.
D. Metan.
Lời giải
Đáp án B
Phương pháp giải:
Dựa vào đặc điểm cấu tạo của các hiđrocacbon (no, không no, thơm).
Giải chi tiết:
Axetilen có công thức cấu tạo: CH≡CH chỉ có một liên kết ba trong phân tử.
Câu 9/40
A. Tơ xenlulozơ axetat.
B. Tơ capron.
C. Tơ visco.
D. Tơ tằm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. NaNO3.
B. NaCl.
C. НСl.
D. KNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Bọt khí.
B. Kết tủa đỏ nâu.
C. Dung dịch màu xanh.
D. Kết tủa trắng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Metylamin.
B. Anilin.
C. Trimetylamin.
D. Etylamin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Na2CO3 va BaCl2.
B. KOH và H2SO4.
C. Na2CO3 và HCl.
D. NH4Cl và NaOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Fe(OH)2.
B. Fe3O4.
C. Fe(OH)3.
D. Na2SO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. HCl.
C. HNO3 đặc, nóng.
D. CuSO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. C2H4O2.
B. C6H12O6.
C. (C6H10O5)n.
D. C12H22O11.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
B. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.
C. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
D. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.