Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai có đáp án
55 người thi tuần này 4.6 55 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
thể tích của lượng khí không đổi.
áp suất của lượng khí không đổi.
nhiệt độ của lượng khí không đổi.
khối lượng của lượng khí giảm.
Lời giải
Đáp án C
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình mà nhiệt độ không đổi.
Vì vậy chọn C.
Câu 2/28
chuyển động chậm hơn.
dao động quanh vị trí cân bằng nhanh hơn.
chuyển động nhanh hơn.
dao động quanh vị trí cân bằng chậm hơn.
Lời giải
Đáp án C
Nhiệt độ của khí càng cao thì các phân tử khí chuyển động nhiệt càng nhanh, tức là động năng trung bình của chúng tăng.
Vì vậy chọn C. chuyển động nhanh hơn.
Câu 3/28
A. \(\lambda = \frac{m}{Q}\).
B. \(\lambda = \frac{Q}{m}\).
C. \(\lambda = \frac{{2Q}}{m}\).
D. \(\lambda = \frac{Q}{{2m}}\).
Lời giải
Đáp án B
Công thức nhiệt nóng chảy là \(Q = \lambda m\).
Suy ra \(\lambda = \frac{Q}{m}\).
Vậy chọn B.
Câu 4/28
hóa lỏng.
đông đặc.
nóng chảy.
hóa hơi.
Lời giải
Đáp án B
Chuyển từ thể lỏng sang thể rắn là quá trình đông đặc.
Vậy chọn B.
Câu 5/28
A. \(4,74\)lít.
B. \(12,3\)lít.
C. \(8,74\)lít.
D. \(15,3\)lít.
Lời giải
Đáp án A
Gọi \({V_n}\) là thể tích nước nóng, \({V_l}\) là thể tích nước lạnh. Khi đó:
\({V_n} + {V_l} = 20\).
Cân bằng nhiệt:
\({V_n}(65 - 36) = {V_l}(36 - 27)\).
Suy ra:
\(29{V_n} = 9{V_l}\).
Mà \({V_l} = 20 - {V_n}\), nên:
\(29{V_n} = 9(20 - {V_n})\)
\( \Rightarrow 29{V_n} = 180 - 9{V_n}\)
\( \Rightarrow 38{V_n} = 180\)
\( \Rightarrow {V_n} = \frac{{180}}{{38}} \approx 4,74\) lít.
Vậy chọn A.
Câu 6/28
Nội năng là một dạng năng lượng.
Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
Nội năng là phần năng lượng truyền từ vật này sang vật khác.
Lời giải
Đáp án D
A đúng vì nội năng là một dạng năng lượng.
B đúng vì nội năng có thể tăng hoặc giảm.
C đúng vì nội năng có thể chuyển hóa thành dạng năng lượng khác.
D sai vì “phần năng lượng truyền từ vật này sang vật khác” là nhiệt lượng, không phải nội năng.
Vậy chọn D.
Câu 7/28
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của chất khí đó.
tỉ lệ nghịch với bình phương nhiệt độ tuyệt đối của chất khí đó.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của chất khí đó.
tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối của chất khí đó.
Lời giải
Đáp án C
Theo thuyết động học phân tử, động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối \(T\).
Vậy chọn C.
Câu 8/28
A. cường độ dòng điện tức thời.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng.
C. cường độ dòng điện cực đại.
D. cường độ dòng điện trung bình.
Lời giải
Đáp án C
Trong biểu thức \(i = {I_0}\cos (\omega t + \varphi )\), \({I_0}\) là giá trị lớn nhất của cường độ dòng điện, tức là cường độ dòng điện cực đại.
Vậy chọn C.
Câu 9/28
A. có phương vuông góc với nhau.
B. cùng phương, ngược chiều.
C. có phương lệch nhau một góc .
D. cùng phương, cùng chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Từ trường là một dạng vật chất chỉ tồn tại xung quanh nam châm.
Mọi điện tích đặt trong từ trường đều chịu tác dụng của lực từ.
Từ trường có thể tồn tại xung quanh điện tích đứng yên.
Từ trường là trường lực do nam châm hoặc dòng điện gây ra.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
\(75,\mu A\).
\(75,mA\).
\(750,\mu A\).
\(750,mA\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
weber (Wb).
ampe (A).
tesla (T).
volt (V).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
Động năng của các phân tử khí giảm làm áp suất khí trong lốp tăng, dễ gây nổ lốp.
Nhiệt độ tăng làm áp suất khí trong lốp tăng theo, dễ gây nổ lốp.
Động năng của các phân tử khí tăng làm áp suất khí trong lốp giảm, khiến lốp bị xẹp.
Nhiệt độ tăng làm thể tích khí trong lốp co lại, khiến lốp bị xẹp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. \(3,5,mN\).
B. \(70,mN\).
C. \(0,35,N\).
D. \(0,70,N\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Áp suất khí trong phổi tăng lên cao hơn áp suất khí quyển.
Áp suất khí trong phổi không đổi, chỉ có lượng khí tăng lên.
Áp suất khí trong phổi giảm xuống thấp hơn áp suất khí quyển.
Cả áp suất và nhiệt độ trong phổi đều tăng đột ngột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. \(\Phi = BS\cot \alpha \).
B. \(\Phi = BS\sin \alpha \).
C. \(\Phi = BS\tan \alpha \).
D. \(\Phi = BS\cos \alpha \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
a. Trong phút thứ \(10\), mẫu băng phiến trong ống nghiệm tồn tại đồng thời ở thể rắn và thể lỏng.
b. Nhiệt độ nóng chảy của mẫu băng phiến trong ống nghiệm là \(353,K\).
c. Trong phút đầu tiên của quá trình nung nóng, nội năng của mẫu băng phiến trong ống nghiệm tăng.
d. Trong suốt thời gian nóng chảy, nhiệt độ của băng phiến trong ống nghiệm không tăng chứng tỏ băng phiến không nhận nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
a. Để hệ thống truyền được năng lượng, dòng điện cấp vào cuộn phát trong đế sạc phải là dòng điện không đổi.
b. Khuyến cáo của nhà sản xuất nhằm tránh việc vật kim loại bị nóng lên dưới tác dụng của dòng điện Foucault, có thể gây hỏng thiết bị hoặc gây cháy nổ.
c. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn thu là do có sự biến thiên của từ thông qua cuộn dây này.
d. Dòng điện cảm ứng trong cuộn thu luôn tạo ra từ trường ngược chiều với từ trường của cuộn phát.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Dùng thông tin sau cho câu 8 và câu 9: Hình bên là một bếp dùng để hâm nóng ly cà phê. Biết khối lượng cà phê trong ly là \(150,g\), nhiệt độ của cà phê tăng thêm khi được hâm nóng, nhiệt dung riêng của cà phê trong ly là \(4180,J/(kg.K)\).

Câu 19/28
A. \(283,K\).
B. \(10,K\).
C. \(263,K\).
D. \(5,K\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. \(6,27,kJ\).
B. \(6,27,J\).
C. \(6,27,mJ\).
D. \(6,27,MJ\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

