10 Bài tập Phép cộng và phép trừ đa thức (có lời giải)
37 người thi tuần này 4.6 626 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số lớp 8 (có đáp án)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang cân lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Sử dụng tính chất hình thang, hình thang cân để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. 2x2 + y2 + 2;
B. 2x2 + y2 + 3x + 1;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Tổng hai đa thức:
A + B = (2x2 + y2 + 1) + (3x + 1)
= 2x2 + y2 + 1 + 3x + 1
= 2x2 + y2 + 3x + 2.
Câu 2/10
A. \[\frac{5}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} - 2{x^2} - xyz + 1\];
B. \[\frac{1}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 2{x^2} + xyz + 1\];
C. \[\frac{5}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 2{x^2} + xyz + 1\];
D. \[\frac{1}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} - 2{x^2} - xyz + 1\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Hiệu của hai đa thức:
\[A - B = \left( {\frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 1} \right) - \left( {2{x^2} + {\rm{ }}xyz - {x^3}{y^2}} \right)\]
\[ = \frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + 1 - 2{x^2} - xyz + {x^3}{y^2}\]
\[ = \left( {\frac{3}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} + {x^3}{y^2}} \right) - 2{x^2} - xyz + 1\]
\[ = \frac{5}{2}{{\rm{x}}^3}{y^2} - 2{x^2} - xyz + 1\].
Câu 3/10
A. 0;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có C = A + B
= 4x2y3 – xy2 + 3 + xy2 – 4x2y3
= (4x2y3 – 4x2y3) + (– xy2 + xy2) + 3
= 3.
Vậy bậc của đa thức C là 0.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có:
\[C = \left( {\frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b} \right) - \left( {2{\rm{a}} - b} \right) = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - 2{\rm{a}} + b\]
\[ = \left( {\frac{1}{3}a - 2{\rm{a}}} \right) + \left( { - \frac{1}{3}b + b} \right) = \frac{{ - 5}}{3}a + \frac{2}{3}b.\]
\[D = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - \left( {{\rm{a}} - b} \right) = \frac{1}{3}a - \frac{1}{3}b - a + b\]
\[ = \left( {\frac{1}{3}a - a} \right) + \left( { - \frac{1}{3}b + b} \right) = \frac{{ - 2}}{3}a + \frac{2}{3}b.\]
Tổng của hai đa thức:
\[C + D = \left( {\frac{{ - 5}}{3}a + \frac{2}{3}b} \right) + \left( {\frac{{ - 2}}{3}a + \frac{2}{3}b} \right)\]
\[ = \left( {\frac{{ - 5}}{3}a + \frac{{ - 2}}{3}a} \right) + \left( {\frac{2}{3}b + \frac{2}{3}b} \right) = \frac{{ - 7}}{3}a + \frac{4}{3}b\].
Do đó, m = -7; n = 4. Suy ra m + n = -3.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Xét hiệu:
\[A - B = \left( {{x^3} + 2{y^2} - 3{{\rm{z}}^2} + \frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - 2} \right) - \left( {2{y^3} - 3{z^2} + \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}} \right)\]
\[ = {x^3} + 2{y^2} - 3{{\rm{z}}^2} + \frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - 2 - 2{y^3} + 3{z^2} - \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}\]
\[ = {x^3} - 2{y^3} + 2{y^2} + \left( { - 3{{\rm{z}}^2} + 3{z^2}} \right) + \left( {\frac{4}{5}{x^3}y{z^2} - \frac{3}{5}{x^3}y{z^2}} \right) - 2\]
\[ = {x^3} + \left( { - 2{y^3}} \right) + 2{y^2} + \frac{1}{5}{x^3}y{z^2} + \left( { - 2} \right)\].
Do đó hiệu A - B có thể viết dưới dạng tổng của ít nhất 5 đơn thức là: \[{x^3};\; - 2{y^3};\;2{y^2};\;\frac{1}{5}{x^3}y{z^2}\] và -2.
Câu 6/10
A. C = 7x2 + 5y2 + 2x2y2 – 5xy;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có C + A = B
Suy ra C = B – A
= 3x2 + 2y2 + 2x2y2 – (4x2 + 3y2 – 5xy)
= 3x2 + 2y2 + 2x2y2 – 4x2 – 3y2 + 5xy
= (3x2 – 4x2) + (2y2 – 3y2) + 2x2y2 + 5xy
= – x2 – y2 + 2x2y2 + 5xy.
Vậy C = – x2 – y2 + 2x2y2 + 5xy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. -6;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. \[\frac{{ - 1}}{{15}}\];
B. \[\frac{{ - 136}}{{15}}\];
C. \[\frac{{91}}{{15}}\];
D. \[\frac{{109}}{{15}}\];.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. 5;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.