Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 5. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm
4.6 0 lượt thi 32 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 5. Giới hạn. Hàm số liên tục
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 4. Quan hệ song song trong không gian
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
Chọn D.
Số lượng thí sinh có ít nhất một môn học có điểm từ 6 đến dưới 7 là 69.
Câu 2/32
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Mẫu số liệu được chia thành 7 nhóm.
Câu 3/32
Lời giải
Lời giải
Chọn B.
Có 23 sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng.
Câu 4/32
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Có 6 ngày có nhiệt độ từ \(28^\circ C\) đến dưới \(31^\circ C\).
Câu 5/32
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Có 2 học sinh có cân nặng từ \(45\;kg\) đến dưới \(50\;kg\).
Có 14 học sinh có cân nặng từ \(50\;kg\) đến dưới \(55\;kg\).
Có 11 học sinh có cân nặng từ \(55\;kg\) đến dưới \(60\;kg\).
Có 10 học sinh có cân nặng từ \(60\;kg\) đến dưới \(65\;kg\).
Có 2 học sinh có cân nặng từ \(65\;kg\) đến dưới \(70\;kg\).
Vậy khoảng cân nặng từ \(50\;kg\) đến dưới \(55\;kg\) chiếm nhiều học sinh nhất.
Lời giải
Lời giải
Chọn B.
Từ bảng mẫu số liệu nhóm ta thấy nhóm \[\left[ {20;30} \right)\] có 4 thí sinh, nhóm \[\left[ {30;40} \right)\] có 6 thí sinh, nhóm \[\left[ {40;50} \right)\] có 15 thí sinh.
Suy ra số thí sinh trượt là: \[4 + 6 + 15 = 25\] thí sinh.
Lời giải
Lời giải
Chọn B.
Ta có bảng sau:
|
Lớp chiều cao |
Giá trị đại diện |
Số học sinh |
|
\([150;154)\) |
152 |
25 |
|
\([154;158)\) |
156 |
50 |
|
\([158;162)\) |
160 |
200 |
|
\([162;166)\) |
164 |
175 |
|
\([166;170)\) |
168 |
50 |
Câu 8/32
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Ta có tần suất của lớp \([30;40)\) là \(\frac{{24 \times 100}}{{40}} = 40\% \).
Tần suất của lớp \[\left[ {30;40} \right)\] là \(\frac{{10 \times 100}}{{40}} = 16,7\% \).
Vậy số lá có chiều dài từ \(30\;cm\) đến \(50\;cm\) chiếm \(40\% + 16,7\% = 56,7\% \).
Câu 9/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.