Đề kiểm tra Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (có lời giải) - Đề 1
94 người thi tuần này 4.6 312 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
\[\left. \begin{array}{l}SA \bot (ABC)\\AB \subset \left( {ABC} \right)\end{array} \right\} \Rightarrow SA \bot AB.\]
Câu 2/22
Lời giải
\[\left. \begin{array}{l}SA \bot (ABCD)\\BD \subset \left( {ABCD} \right)\end{array} \right\} \Rightarrow SA \bot BD \Rightarrow \left( {SA,BD} \right) = 90^\circ .\]
Câu 3/22
Lời giải
\[\left. \begin{array}{l}BC \bot SB,BC \bot AB\\SB \cap AB = \left\{ {\left. B \right\}} \right.\\SB,AB \subset \left( {SAB} \right)\end{array} \right\} \Rightarrow BC \bot \left( {SAB} \right).\]
Câu 4/22
Lời giải
Theo tính chất qua một điểm cho trước chỉ có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước.
Câu 5/22
Lời giải
Theo tính chất qua một điểm cho trước chỉ có duy nhất một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Câu 6/22
A. \(BC \bot (SAC)\).
B. \(\left( {SAC} \right)\) là mặt phẳng trung trực của đoạn \(BD\).
Lời giải
Theo bài ra ta có: \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\quad (1)\).
Do \(O\) là tâm của hình chữ nhật \(ABCD\) và \(I\) là trung điểm của \(SC\) nên \(OI\) là đường trung bình của tam giác \(SAC\). Suy ra \(OI{\rm{//}}\,SA\quad \,(2).\)
Từ (1) và (2) và theo Định lý 3, a) ta có: \(IO \bot \left( {ABCD} \right)\).
Câu 7/22
A. \(H\)là trung điểm cạnh \(AB\).
B. \(H\) là hình chiếu của \(B\) trên \((SAC)\).
C. \(OH{\rm{//}}\,SA.\)
Lời giải
Do \(\left\{ \begin{array}{l}SA \bot BC\\AB \bot BC\end{array} \right.\) nên \(BC \bot \left( {SAB} \right) \Rightarrow BC \bot SB \Rightarrow \Delta SBC\) vuông tại \(B\). Suy ra \(O\) là trung điểm của \(SC\). Mặt khác \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(O\) lên \(\left( {ABC} \right)\) nên \(OH \bot \left( {ABC} \right)\).
Theo giả thiết, lại có: \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Vậy theo Định lý 3, b) ta có: \(OH{\rm{//}}\,SA.\)
Câu 8/22
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Cho đường thẳng \(\Delta \) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng \(\Delta \) thì cũng vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).
Lời giải
C có thể sai vì: Cho đường thẳng \(\Delta \) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Đường thẳng vuông góc với\(\Delta \) có thể song song với \(\left( \alpha \right)\) nếu nó nằm trong cùng một mặt phẳng với đường thẳng \(\Delta \).
Câu 9/22
A. Nếu \[b \bot \left( P \right)\] thì \[b{\rm{//}}a\].
B. Nếu \[b{\rm{//}}\left( P \right)\] thì \[b \bot a\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \[\Delta \subset \left( P \right)\].
B. \[\Delta \bot \left( P \right)\].
C. \[\Delta {\rm{//}}\left( P \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. \[150,1{m^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Tam giác \(SBC\) cân tại \(B\).
b) \(AH\) vuông góc với mặt phẳng \((SBC)\).
c)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \(BC \bot AI\)
b) \(BC \bot (ADI)\).
c) \(BC \bot AD\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) \(BC \bot \left( {SAC} \right)\).
b) \(SB \bot AB\).
c) \(SA \bot \left( {ABC} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \(AB \bot OC\).
b) \(OH \bot \left( {ABC} \right)\).
c) \(OH \bot BC\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



