Bài tập ôn tập Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương 2 có đáp án
54 người thi tuần này 4.6 260 lượt thi 55 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng các quy tắc tính đạo hàm để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Sử dụng các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số và đạo hàm của hàm số hợp lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Thiết lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn vận dụng công thức nhân xác suất lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Tính xác suất của biến cố hợp của hai biến cố bất kì bằng cách sử dụng công thức cộng xác suất và phương pháp tổ hợp lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/55
Dãy các số nguyên tố lớn hơn 10.
Dãy các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 50.
Dãy các số tự nhiên chia hết cho 5.
Dãy các số chính phương.
Lời giải
Dãy các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 50 là dãy số hữu hạn. Chọn B.
Câu 2/55
\({u_n} = {n^2}\).
\({u_n} = {2^n}\).
\({u_n} = \frac{1}{{n + 1}}\).
\({u_n} = \sqrt {n + 1} \).
Lời giải
Ta có \(0 < \frac{1}{{n + 1}} < 1\) nên \({u_n} = \frac{1}{{n + 1}}\)là dãy số bị chặn. Chọn C.
Câu 3/55
\(0;2;4;6;8;10\).
\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};...;\frac{1}{{{2^n}}};...\).
\(1;4;9;16;25\).
\(1;1;1;1;1\).
Lời giải
Dãy số \(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};...;\frac{1}{{{2^n}}};...\) là dãy số vô hạn. Chọn B.
Câu 4/55
\(1;3;5;7;9\).
\(1; - 1; - 3; - 5; - 7\).
\(1; - 2;3;5;7\).
\( - 2; - 1;0;1;2\).
Lời giải
Ta có \({u_2} = {u_1} - 2 = 1 - 2 = - 1;{u_3} = {u_2} - 2 = - 1 - 2 = - 3\); \({u_4} = {u_3} - 2 = - 3 - 2 = - 5\); \({u_5} = {u_4} - 2 = - 5 - 2 = - 7\).
5 số hạng đầu của dãy số là \(1; - 1; - 3; - 5; - 7\). Chọn B.
Câu 5/55
\({u_n} = 1\).
\({u_n} = - 1\).
\({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}\).
\({u_n} = {\left( { - 1} \right)^{n + 1}}\).
Lời giải
Số hạng tổng quát của dãy số trên là \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}\). Chọn C.
Câu 6/55
\(\left[ \begin{array}{l}q = 2\\q = - 2\end{array} \right.\).
\(q = - 2\).
\(q = 2\).
\(q = \pm \frac{1}{2}\).
Lời giải
Ta có \({u_4} = {u_1}{q^3}\)\( \Leftrightarrow 16 = 2{q^3}\)\( \Leftrightarrow {q^3} = 8 \Leftrightarrow q = 2\). Chọn C.
Câu 7/55
\({S_{10}} = 110\).
\({S_{10}} = 100\).
\({S_{10}} = 21\).
\({S_{10}} = 190\).
Lời giải
Ta có \({S_{10}} = \frac{{10}}{2}\left( {2{u_1} + 9d} \right) = \frac{{10}}{2}\left( {20 + 9 \cdot 2} \right) = 190\). Chọn D.
Câu 8/55
\({u_n} = \frac{n}{{n + 1}}\).
\({u_n} = {n^3}\).
\({u_n} = 2n\).
\({u_n} = - {n^2}\).
Lời giải
Xét dãy \({u_n} = - {n^2}\).
Ta có \({u_{n + 1}} - {u_n} = - {\left( {n + 1} \right)^2} + {n^2} = - 2n - 1 < 0,\forall n \in {\mathbb{N}^*}\).
Do đó \({u_n} = - {n^2}\) là dãy số giảm. Chọn D.
Câu 9/55
\({u_n} = {n^3}\).
\({u_n} = {2^n}\).
\({u_n} = - 5n + 1\).
\({u_n} = \frac{1}{n}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/55
Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.
Công bội là 1 và số hạng đầu tiên là 3.
Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 3.
Công bội là −3 và số hạng đầu tiên là 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/55
\({u_6} = 81\).
\({u_6} = - \frac{1}{{81}}\).
\({u_6} = \frac{1}{{81}}\).
\({u_6} = - 81\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/55
\({S_{14}} = 46\).
\({S_{14}} = 308\).
\({S_{14}} = 644\).
\({S_{14}} = 280\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/55
\({u_1} = 3;d = 2\).
\({u_1} = 5;d = 2\).
\({u_1} = 8;d = - 2\).
\({u_1} = - 5;d = 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/55
\(7;12;17\).
\(6;10;14\).
\(8;13;18\).
\(6;12;18\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/55
\(n = 12\).
\(n = 13\).
\(n = 14\).
\(n = 15\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/55
620.
280.
360.
153.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 47/55 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.