Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Trường Chinh (TP.HCM) có đáp án
53 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 21 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2026-2027 THPT Việt Đức (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2026-2027 THCS&THPT Tạ Quang Bửu (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2026-2027 THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội) có đáp án
Trắc nghiệm Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Công thức cộng xác suất lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 2345
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Phùng Khắc Khoan (Thạch Thất-Hà Nội) có đáp án - mã đề 0123
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Vạn Xuân (Hoài Đức-Hà Nội) có đáp án - Đề chẵn
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \({u_{15}} = 34\).
B. \({u_{13}} = 31\).
C. \({u_{15}} = 45\).
D. \({u_{10}} = 35\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng: \({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\).
Kiểm tra phương án A và C với \(n = 15\): \({u_{15}} = - 5 + \left( {15 - 1} \right) \cdot 3 = - 5 + 42 = 37\). (Loại cả A và C)
Kiểm tra phương án B với \(n = 13\): \({u_{13}} = - 5 + \left( {13 - 1} \right) \cdot 3 = - 5 + 36 = 31\). (Đúng)
Chọn B.
Câu 2/21
\(\frac{{3\pi }}{5}\).
\(\frac{\pi }{5}\).
\(\frac{{4\pi }}{5}\).
\(\frac{\pi }{{10}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có \(\alpha = 108 \cdot \frac{\pi }{{180}} = \frac{{3\pi }}{5}\).
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Tổng số hộ gia đình là: \(N = 30 + 40 + 20 = 90\).
Giá trị đại diện của các nhóm lần lượt là:
- Nhóm \(\left[ {3;4} \right)\): \({x_1} = \frac{{3 + 4}}{2} = 3,5\).
- Nhóm \(\left[ {4;5} \right)\): \({x_2} = \frac{{4 + 5}}{2} = 4,5\).
- Nhóm \(\left[ {5;6} \right]\): \({x_3} = \frac{{5 + 6}}{2} = 5,5\).
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\(\bar x = \frac{{30 \cdot 3,5 + 40 \cdot 4,5 + 20 \cdot 5,5}}{{90}} = \frac{{105 + 180 + 110}}{{90}} = \frac{{395}}{{90}} \approx 4,3889 \approx 4,39\).
Chọn D.
Câu 4/21
A. \(\left[ {40;60} \right)\).
B. \(\left[ {80;100} \right)\).
C. \(\left[ {60;80} \right)\).
D. \(\left[ {20;40} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Tổng số học sinh là: \(N = 5 + 9 + 12 + 10 + 6 = 42\).
Vị trí của trung vị là \(\frac{N}{2} = \frac{{42}}{2} = 21\).
Ta tính tần số tích lũy:
- Nhóm \(\left[ {0;20} \right)\): \(c{f_1} = 5\).
- Nhóm \(\left[ {20;40} \right)\): \(c{f_2} = 5 + 9 = 14\).
- Nhóm \(\left[ {40;60} \right)\): \(c{f_3} = 14 + 12 = 26\).
Vì \(14 < 21 \le 26\) nên trung vị thuộc nhóm thứ ba, tức là nhóm \(\left[ {40;60} \right)\).
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hàm số liên tục tại \(x = 2\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = f\left( 2 \right)\).
Ta có \(f\left( 2 \right) = a\).
Tính giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)}}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {x - 1} \right) = 1\).
Do đó, \(a = 1\).
Chọn C.
Câu 6/21
A. \(\frac{{ - 3}}{2}\).
B. 0.
C. 3.
D. \(\frac{3}{2}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chia cả tử và mẫu cho \({n^2}\) (bậc cao nhất của mẫu): \({\rm{lim\;}}\frac{{3n - 7}}{{2{n^2} + 3n - 1}} = {\rm{lim\;}}\frac{{\frac{3}{n} - \frac{7}{{{n^2}}}}}{{2 + \frac{3}{n} - \frac{1}{{{n^2}}}}} = \frac{{0 - 0}}{{2 + 0 - 0}} = 0\).
Chọn B.
Câu 7/21
1.
3.
0.
2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Thay trực tiếp \(x = 1\) vào biểu thức vì mẫu số không triệt tiêu: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 2x + 3}}{{x + 1}} = \frac{{{1^2} - 2 \cdot 1 + 3}}{{1 + 1}} = \frac{2}{2} = 1\).
Chọn A.
Câu 8/21
\({u_1} = \frac{6}{5},q = 2\).
\({u_1} = \frac{3}{5},q = - 2\).
\({u_1} = \frac{3}{5},q = 2\).
\({u_1} = \frac{6}{5},q = - 2\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Số hạng đầu tiên (\(n = 1\)): \({u_1} = \frac{3}{5} \cdot {2^{1 - 1}} = \frac{3}{5} \cdot 1 = \frac{3}{5}\).
Số hạng thứ hai (\(n = 2\)): \({u_2} = \frac{3}{5} \cdot {2^{2 - 1}} = \frac{6}{5}\).
Công bội: \(q = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = \frac{{6/5}}{{3/5}} = 2\).
Chọn C.
Câu 9/21
C. \(x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D. \(x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
\(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\).
\(MN{\rm{//}}\left( {SBD} \right)\).
\(MN{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).
\(MN{\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\).
\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\).
\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/21
a. Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \frac{1}{2}\).
b. Hàm số \(g\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).
c. Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g\left( x \right) = \frac{1}{2}\).
d. Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/21
a. Dãy số đã cho không phải cấp số cộng.
b. Dãy số đã cho là cấp số cộng công sai \(d = 3\).
c. Dãy số đã cho là cấp số nhân.
d. Dãy số đã cho là cấp số nhân có công thức số hạng tổng quát \({u_n} = {2^{n + 1}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.