Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Bình Hưng Hòa (TP.HCM) có đáp án
4.6 0 lượt thi 18 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Yên Viên (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Việt Nam - Ba Lan (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Nguyễn Trãi (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Khương Đình (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Bùi Thị Xuân (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Phúc Lợi (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Trần Phú (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/18
A. \(1\).
B. \(0\).
C. \(2\).
D. \( + \infty \).
Lời giải
Ta có giới hạn cơ bản của dãy số: \(\lim \frac{1}{n} = 0\).
Áp dụng quy tắc tính giới hạn của một tổng: \(\lim \left( {\frac{1}{n} + 2} \right) = \lim \frac{1}{n} + \lim 2 = 0 + 2 = 2\).
Chọn C.
Câu 2/18
\( - 6\).
\( - 4\).
\(4\).
\(6\).
Lời giải
Áp dụng định lý về giới hạn của tích một hằng số với một hàm số:
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left[ {2f\left( x \right)} \right] = 2 \cdot \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = 2 \cdot \left( { - 2} \right) = - 4\).
Chọn B.
Câu 3/18
\({x_0} = 3\).
\({x_0} = 1\).
\({x_0} = 0\).
\({x_0} = - 1\).
Lời giải
Quan sát đồ thị hàm số, tại vị trí điểm \({x_0} = - 1\), nét vẽ đồ thị của hàm số bị ngắt quãng hoàn toàn (giới hạn bên trái và giới hạn bên phải tại điểm này khác nhau). Do đó, hàm số không liên tục (tức gián đoạn) tại điểm \({x_0} = - 1\).
Chọn D.
Câu 4/18
A. \(\left[ {20;30} \right)\).
B. \(\left[ {10;20} \right)\).
C. \(\left[ {40;50} \right)\).
D. \(\left[ {30;40} \right)\).
Lời giải
Tổng số mẫu số liệu (cỡ mẫu) là \(n = 64\).
Vị trí của tứ phân vị thứ nhất \({Q_1}\) trong mẫu số liệu ghép nhóm là \(\frac{n}{4} = \frac{{64}}{4} = 16\).
Ta tính tần số tích lũy tương ứng của các nhóm:
- Nhóm \(\left[ {10;20} \right)\) có tần số tích lũy là \(c{f_1} = 9\).
- Nhóm \(\left[ {20;30} \right)\) có tần số tích lũy là \(c{f_2} = 9 + 19 = 28\).
Vì \(9 < 16 \le 28\) nên giá trị tứ phân vị thứ nhất \({Q_1}\) nằm ở nhóm thứ hai, tức là nhóm \(\left[ {20;30} \right)\).
Chọn A.
Câu 5/18
A. \(125\).
B. \(120\).
C. \(130\).
D. \(10\).
Lời giải
Ta có giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {120;130} \right)\) là: \(x = \frac{{120 + 130}}{2} = 125\).
Chọn A.
Câu 6/18
A. \(150\).
B. \(40\).
C. \(15\).
D. \(30\).
Lời giải
Độ dài \(h\) của mỗi nhóm ghép nhóm dạng \(\left[ {a;b} \right)\) được tính bằng hiệu số: \(h = b - a\).
Xét nhóm đầu tiên \(\left[ {0;30} \right)\), độ dài của nhóm là: \(h = 30 - 0 = 30\).
Tương tự cho các nhóm còn lại, ta thấy các nhóm đều có độ dài bằng \(30\).
Chọn D.
Câu 7/18
\(AD\) và \(SB\).
\(AD\) và \(SA\).
\(AD\) và \(BC\).
\(AD\) và \(CD\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/18
\(\left( {BCD} \right)\).
\(\left( {ABD} \right)\).
\(\left( {ABC} \right)\).
\(\left( {ACD} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/18
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/18
\(10,5{\rm{\;cm}}\).
\(21{\rm{\;cm}}\).
\(14{\rm{\;cm}}\).
\(7{\rm{\;cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/18
\(5\).
\( + \infty \).
\(\frac{5}{3}\).
\(\frac{{10}}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/18
a. Mẫu số liệu đã cho có cỡ mẫu bằng \(43\).
b. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng \(1\).
c. Trung vị của mẫu số liệu đã cho thuộc nhóm \(\left[ {7;8} \right)\).
d. Mốt của mẫu số liệu đã cho bằng \(7,75\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/18
a. \(T\left( 1 \right) = 23\).
b. \(\mathop {\lim }\limits_{t \to {{70}^ + }} T\left( t \right) = 210\).
c. Hàm số \(T\left( t \right)\) không liên tục tại \(t = 70\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/18
a. \(SA\) và \(MD\) là hai đường thẳng cắt nhau.
b. Đường thẳng \(BC\) song song với mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\).
c. Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\) và song song với đường thẳng \(AB\). Khi đó \(d\) nằm trong mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\).
d. Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua \(M\) và song song mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\). Khi đó, hình tạo bởi các đoạn giao tuyến của \(\left( \alpha \right)\) với các mặt của hình chóp \(S.ABCD\) là một đa giác có diện tích bằng \(\frac{{7\sqrt 3 }}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/18 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







