Bài tập vận dụng tính chất hình vuông lớp 8 (có lời giải)
34 người thi tuần này 4.6 224 lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 9 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 8 Chương 9 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 8 Chương 9 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Hình thang cân;
Hình chữ nhật;
Hình thoi;
Hình vuông.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hình thoi chưa chắc có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 2/25
Bốn cạnh bằng nhau;
Bốn góc bằng nhau;
Hai đường chéo vuông góc và bằng nhau;
Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình chữ nhật.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc và bằng nhau là hình thoi.
Câu 3/25
Hình thang cân;
Hình chữ nhật;
Hình thoi;
Hình vuông.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Câu 4/25
5 cm;
8 cm;
10 cm;
20 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau nên chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân 4.
Vậy độ dài cạnh hình vuông là: 40 : 4 = 10 (cm).
Câu 5/25
\[{\rm{20}}\sqrt 2 \] cm;
40 cm;
\[{\rm{40}}\sqrt 2 \] cm;
80 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tứ giác ABCD là hình vuông nên AB = BC = CD = DA.
Theo đề bài, ta có: AC2 = AB2 + BC2 = 2AB2
\[{\rm{A}}{{\rm{B}}^2}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{A}}{{\rm{C}}^2}}}{2}{\rm{ = }}\frac{{{{10}^2}}}{2}{\rm{ = 50}}\]
AB = \[{\rm{5}}\sqrt 2 \] (cm)
Chu vi hình vuông là: \[{\rm{5}}\sqrt 2 {\rm{.4 = 20}}\sqrt 2 \] (cm).
Câu 6/25
Cho hình vuông MNPQ có MP = 6 cm và MP2 = MN2 + NP2, bình phương độ dài cạnh của hình vuông MNPQ là:
12;
18;
24;
36.
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Tứ giác MNPQ là hình vuông nên MN = NP = PQ = QM.
Theo đề bài, ta có: MP2 = MN2 + NP2 = 2MN2
\[{\rm{M}}{{\rm{N}}^2}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{M}}{{\rm{P}}^2}}}{2}{\rm{ = }}\frac{{{6^2}}}{2}{\rm{ = 18}}\].
Câu 7/25
Hình thang cân;
Hình bình hành;
Hình thoi;
Hình vuông.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
Câu 8/25
2 cm;
3 cm;
\[{\rm{2}}\sqrt 2 \] cm;
\[{\rm{4}}\sqrt 2 \]cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Tứ giác MNPQ là hình vuông nên MP = NQ , \[{\rm{MP}} \bot {\rm{NQ}}\] và MP cắt NQ tại trung điểm của mỗi đường.
Do đó, OM = ON = OP = OQ.
Tam giác MOQ vuông tại O có MO = OQ nên tam giác MOQ vuông cân tại O.
Theo đề bài, ta có: MQ2 = MO2 + OQ2 = 2MO2
\[{\rm{M}}{{\rm{O}}^2}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{M}}{{\rm{Q}}^2}}}{2}{\rm{ = }}\frac{{{4^2}}}{2}{\rm{ = 8}}\]
MO = \[{\rm{2}}\sqrt 2 \] (cm).
Câu 9/25
Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau;
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc hình vuông;
Cả A, B, C, đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Hình thang cân;
Hình bình hành;
Hình thoi;
Hình vuông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Bốn cạnh bằng nhau.
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Hai đường chéo không bằng nhau.
Có bốn góc vuông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Hai đường chéo bằng nhau.
Hai cạnh kề bằng nhau.
Các góc đối bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Có một góc vuông.
Các cạnh bằng nhau.
Đường chéo là tia phân giác của góc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
90°.
45°.
60°.
30°.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Tam giác AOB là tam giác đều.
Tam giác AOB là tam giác vuông cân.
Tam giác AOB là tam giác nhọn.
Tam giác AOB là tam giác tù.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a. Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại O.
b. Tam giác AOB vuông cân.
c. \(\widehat {OAB} = 30^\circ \).
d. Kẻ đường cao OH (H ∈ AB) thì \(\widehat {AOH} = 30^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. \(\widehat {NOP} = 60^\circ \).
b. I là trung điểm của OE.
c. Tứ giác ONEP chỉ là hình chữ nhật.
d. \[{S_{ONEP}} = \frac{1}{2}{S_{MNPQ.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. Khi M di chuyển trên BC thì tổng số đo hai góc BAM và DAN luôn bằng 45°.
b. Trên tia đối của tia DC lấy điểm E sao cho DE = BM. Khi đó \(\widehat {EAN} = 90^\circ .\)
c. ∆AMN = ∆ANE.
d. Chu vi tam giác CMN bằng nửa chu vi hình vuông ABCD.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a. ∆ABE = ∆BCF.
b. \(\widehat {BAE} = \widehat {CBF}.\)
c. AE ⊥ BF.
d. Qua B kẻ đường thẳng song song với AE, cắt CD tại K. Gọi N là trung điểm của FK. Khi đó ∆BNF là tam giác đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) \(\widehat {BAE} = 60^\circ .\)
b) \(\widehat {DAE} = 30^\circ .\)
c) \(\widehat {AED} = 60^\circ .\)
d) Ba điểm D, E, F thẳng hàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.