Bài tập Xác định số nghiệm của phương trình bậc hai và bài toán tìm tham số để phương trình bậc hai chứa tham số thỏa mãn yêu cầu về số nghiệm lớp 9 (có lời giải)
26 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. x2 – x + 5 = 0.
B. x2 – 6x + 25 = 0.
C. –x2 – 6x – 9 = 0.
D. x2 – 9x – 11 = 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình x2 – x + 5 = 0 có ∆ = (–1)2 – 4.1.5 = –19 < 0 nên phương trình này vô nghiệm.
Phương trình x2 – 6x + 25 = 0 có ∆' = (–3)2 – 1.25 = –16 < 0 nên phương trình này vô nghiệm.
Phương trình –x2 – 6x – 9 = 0 có ∆' = (–3)2 – (–1).(–9) = 0 nên phương trình này có nghiệm kép.
Phương trình x2 – 9x – 11 = 0 có ∆ = (–9)2 – 4.1.(–11) = 125 > 0 nên phương trình này có hai nghiệm phân biệt.
Vậy ta chọn phương án D.
>>Câu 2/25
A. –x2 – 4x + 4 = 0.
B. x2 – 4x – 4 = 0.
C. –x2 + 4x – 4 = 0.
D. –x2 + 4x + 4 = 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phương trình –x2 – 4x + 4 = 0 có ∆' = (–2)2 – (–1).4 = 8 > 0 nên phương trình này có hai nghiệm phân biệt.
Phương trình x2 – 4x – 4 = 0 có ∆' = (–2)2 – 1.(–4) = 8 > 0 nên phương trình này có hai nghiệm phân biệt.
Phương trình –x2 + 4x – 4 = 0 có ∆' = 22 – (–1).(–4) = 0 nên phương trình này có nghiệm kép.
Phương trình –x2 + 4x + 4 = 0 có ∆' = 22 – (–1).4 = 8 > 0 nên phương trình này có hai nghiệm phân biệt.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 3/25
A. x2 – 5x + 4 = 0.
B. 3x2 – 6x + 3 = 0.
C. 3x2 – 12x + 4 = 0.
D. –3x2 + 8x – 9 = 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
⦁ Phương trình x2 – 5x + 4 = 0 có các hệ số a = 1, b = –5, c = 4.
Ta có ∆ = (–5)2 – 4.1.4 = 9 > 0, nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
⦁ Phương trình 3x2 – 6x + 3 = 0 có các hệ số a = 3, b' = –3, c = 3.
Ta có ∆' = (–3)2 – 3.3 = 0, nên phương trình đã cho có nghiệm kép.
⦁ Phương trình 3x2 – 12x + 4 = 0 có các hệ số a = 3, b' = –6, c = 4.
Ta có ∆' = (–6)2 – 3.4 = 24 > 0, nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
⦁ Phương trình –3x2 + 8x – 9 = 0 có các hệ số a = –3, b' = 4, c = –9.
Ta có ∆' = 42 – (–3).(–9) = –11 < 0, nên phương trình đã cho vô nghiệm.
Vậy ta chọn phương án D.
>Câu 4/25
A. Phương trình đưa được về dạng phương trình bậc hai một ẩn.
B. Phương trình vô nghiệm.
C. Phương trình có ∆ = –13.
D. Phương trình đưa về dạng ax2 + bx + c = 0 với a = 4, b = –1, c = 3.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phương trình:
5x2 – x – 1 = x2 – 4
5x2 – x – 1 – x2 + 4 = 0
4x2 – x + 3 = 0.
Như vậy, phương trình đã cho đưa được về dạng phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) với a = 4, b = –1, c = 3.
Khi đó, ta có ∆ = (–1)2 – 4.4.3 = –47 < 0, nên phương trình đã cho vô nghiệm.
Vậy phương án C là khẳng định sai, ta chọn phương án C.
>Câu 5/25
A. ∆ > 0.
B. ∆' = 0.
C. ∆' < 0.
>D. ∆ ≤ 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 1 giá trị nghiệm khi ∆ = 0 hoặc ∆' = 0.
Câu 6/25
A. Phương trình có nghiệm duy nhất với mọi m.
B. Phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
C. Phương trình có nghiệm kép khi \(m = \frac{1}{2}.\)
D. Phương trình vô nghiệm khi \(m < \frac{1}{2}.\)
>Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình x2 – (2m + 1)x + m = 0 là phương trình bậc hai một ẩn, có:
∆ = [–(2m + 1)]2 – 4.1.m = 4m2 + 4m + 1 – 4m = 4m2 + 1.
Với mọi m ta luôn có m2 ≥ 0 nên 4m2 + 1 ≥ 1 > 0, hay ∆ > 0.
Do đó, với mọi m thì phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt, tức là luôn có nghiệm với mọi m.
Câu 7/25
A. 0.
B. 1.
C. 3.
D. Vô số.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Xét phương trình: (m – 1)x2 + 3mx + 2m + 1 = 0. (1)
⦁ Nếu m = 1 thì phương trình (1) trở thành:
3x + 3 = 0, suy ra x = –1.
Như vậy, với m = 1 thì phương trình có nghiệm duy nhất x = –1. Trường hợp này thỏa mãn yêu cầu đề bài.
⦁ Nếu m ≠ 1 thì phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn, có:
∆ = (3m)2 – 4.(m – 1)(2m + 1) = 9m2 – (8m2 – 4m – 4) = m2 + 4m + 4 = (m + 2)2.
Với mọi m, ta luôn có (m + 2)2 ≥ 0, hay ∆ ≥ 0.
Như vậy, với m ≠ 1, phương trình luôn có nghiệm.
Kết hợp hai trường hợp, ta có với mọi m thì phương trình đã cho luôn có nghiệm.
Vậy ta chọn phương án D.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét phương trình: (m – 1)x2 – 2(m – 4)x + m – 3 = 0 (1)
⦁ Nếu m = 1 thì phương trình (1) trở thành:
6x – 2 = 0, suy ra \(x = \frac{1}{3}.\)
Như vậy, với m = 1 thì phương trình có nghiệm duy nhất \(x = \frac{1}{3}.\) Trường hợp này không thỏa mãn yêu cầu đề bài.
⦁ Nếu m ≠ 1 thì phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn, có:
∆' = [–(m – 4)]2 – (m – 1)(m – 3) = m2 – 8m + 16 – (m2 – 4m + 3) = 13 – 4m.
Trong trường hợp này, để phương trình (1) vô nghiệm thì ∆' < 0, tức là 13 – 4m < 0, suy ra \(m > \frac{{13}}{4}.\)>
Kết hợp với điều kiện m ≠ 1, ta được \(m > \frac{{13}}{4}.\)
Mà m là số nguyên tố có một chữ số nên m ∈ {5; 7}.
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 9/25
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. 1 nghiệm.
B. 2 nghiệm phân biệt.
C. Vô nghiệm.
D. Vô số nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. \(\Delta\) = 0.
B. \(\Delta\) > 0.
C. \(\Delta\) < 0.
D. \(\Delta\) ≥ 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 0 nghiệm.
B. 1 nghiệm.
C. 2 nghiệm.
D. Vô số nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. m > 0.
B. m < 0.
C. m > 6.
D. m < 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a) Phương trình (1) có \(\Delta\)¢ = 20.
b) Phương trình (2) có \(\Delta\) = 30.
c) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
d) Cả hai phương trình đều có hai nghiệm phân biệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) Phương trình (1) đưa được về phương trình x2 – 6x – 7 = 0.
b) Phương trình (2) có \(\Delta\) = 55.
c) Phương trình (2) vô nghiệm.
d) Phương trình (2) có nhiều hơn phương trình (1) một nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) Phương trình (1) đưa được về phương trình (m – 1)x2 + x – 1 = 0.
b) Với m \(\neq\) 0 thì phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn.
c) \(\Delta\) = 4m – 3.
d) Có tất cả 3 giá trị tự nhiên của m nhỏ hơn 4 thì phương trình đã cho có nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a) Phương trình (2) có \(\Delta\) = 1.
b) Phương trình (1) có \(\Delta\) = 1 – 4m.
c) Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt.
d) Để hai phương trình có cùng số nghiệm thì m < 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) Phương trình (1) có \(\Delta\) = m2 + 60.
b) Phương trình (2) có \(\Delta\) = 1 – 4m.
c) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
d) Để hai phương trình đã cho có cùng số nghiệm thì \({\rm{m}} > \frac{{ - 1}}{8}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.