10 Bài tập Xác định độ dài cung tròn (có lời giải)
32 người thi tuần này 4.6 439 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 9 (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 9 (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 9 (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố hợp biến cố giao và quy tắc cộng xác suất (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Biến cố hợp biến cố giao và quy tắc cộng xác suất (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Biến cố hợp biến cố giao và quy tắc cộng xác suất (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. cm;
B. cm;
C. cm;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Độ dài của cung tròn là: l = 10 . = cm.
Câu 2
A. cm;
B. cm;
C. cm;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Độ dài cung tròn là: l = 15. = cm.
Câu 3
A. 3,5π cm;
B. 2,5π cm;
C. 3π cm;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: số đo cung thì bằng góc ở tâm cùng chắn một cung (lý thuyết lớp 9).
Vì vậy cung tròn có góc ở tâm bằng 30° thì có số đo là 30°.
Độ dài cung tròn có số đo 30° là: 12 . = 2π cm.
Câu 4
A. 87,5 cm;
B. 88,5 cm;
C. 89 cm;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có l = 25 . 3,5 = 87,5 cm.
Câu 5
A. α = 1 rad;
B. α = 1,8 rad;
C. α = 0,8 rad;
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Từ công thức tính độ dài l = R . α.
Suy ra α = .
Vậy số đo cung có độ dài bằng 4 cm là:
α = = 0,8 rad.
Câu 6
A. 5 rad;
B. 0,5 rad;
C. 2 rad;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 0,4;
B. 0,9;
C. 0,8;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. 11 309,75 cm;
B. 11 307,76 cm;
C. 11 304,6 cm;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 6π;
B. 8π;
C. 10π;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. 89 760π mm;
B. 89 761π mm;
C. 88 760π mm;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.