Đề kiểm tra Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương 4 có đáp án - Đề 02
15 người thi tuần này 4.6 167 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 9 (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 9 (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 9 (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố hợp biến cố giao và quy tắc cộng xác suất (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Biến cố hợp biến cố giao và quy tắc cộng xác suất (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Biến cố hợp biến cố giao và quy tắc cộng xác suất (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
\(B \in \left( Q \right)\). Chọn C.
Câu 2
A. Hình hộp không là hình lăng trụ.
B. Các cạnh của hình hộp đều bằng nhau.
C. Các mặt bên của hình hộp đều là hình chữ nhật.
Lời giải
Hai mặt phẳng lần lượt chứa hai mặt đối diện của hình hộp song song với nhau. Chọn D.
Câu 3
A. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBD} \right)\) là \(SO\) (\(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\)).
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SAD} \right)\) là đường trung bình của \(ABCD\).
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là \(SI\) (\(I\) là giao điểm của \(AD\) và \(BC\)).
Lời giải
Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SAD} \right)\) là \(SA\). Chọn B.
Câu 4
A. \(\left( {BCD} \right)\).
Lời giải
Ta có \(E \in BD \subset \left( {ABD} \right),\left( {BCD} \right)\), \(E \in MN \subset \left( {CMN} \right)\).
Suy ra \(E \notin \left( {ACD} \right)\). Chọn C.
Lời giải
Các đường chéo của hình hộp là \(AC';A'C;BD';DB'\). Chọn A.
Câu 6
A. \(AN\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) Đường thẳng \(ON\) và \(SA\) cắt nhau.
b) \(MD//AC\).
c) \(GK//ON\) với \(G\) là giao điểm của đường thẳng \(MN\) với mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
a) Đường thẳng \(AM\) cắt mặt phẳng \(\left( {DEF} \right)\).
b) Tứ giác \(AMND\) là hình bình hành.
c) Đường thẳng \(AD\) cắt mặt phẳng \(\left( {IJK} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
