Giải SBT Toán 11 CTST Bài 2. Trung vị và tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 755 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng các quy tắc tính đạo hàm để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Sử dụng các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số và đạo hàm của hàm số hợp lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Thiết lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn vận dụng công thức nhân xác suất lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Tính xác suất của biến cố hợp của hai biến cố bất kì bằng cách sử dụng công thức cộng xác suất và phương pháp tổ hợp lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Bảng tần số ghép nhóm bao gồm giá trị đại diện của các nhóm như sau:
|
Thâm niên công tác (năm) |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
|
Giá trị đại diện |
2,5 |
7,5 |
12,5 |
17,5 |
22,5 |
|
Số công nhân nhà máy A |
35 |
13 |
12 |
12 |
8 |
|
Số công nhân nhà máy B |
14 |
26 |
24 |
11 |
5 |
Trung bình số năm thâm niên của công nhân nhà máy A là:
Lời giải
a) Do số học sinh là số nguyên nên ta hiệu chỉnh lại bảng số liệu gồm giá trị đại diện như sau:
|
Số lần |
[5,5; 10,5) |
[10,5; 15,5) |
[15,5; 20,5) |
[20,5; 25,5) |
[25,5; 30,5) |
|
Giá trị đại diện |
8 |
13 |
18 |
23 |
28 |
|
Số học sinh |
35 |
54 |
32 |
17 |
5 |
Cỡ mẫu n = 143.
• Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Thầy giáo nên chọn các bạn có thành tích kéo xà dưới 11 lần để bồi dưỡng thể lực thêm.
Lời giải
a) Từ biểu đồ đã cho, ta lập được bảng số liệu ghép nhóm sau:
|
[8,2; 8,4) |
[8,4; 8,6) |
[8,6; 8,8) |
[8,8; 9,0) |
[9,0; 9,2) |
|
|
Số quả trứng của trang trại A |
7 |
18 |
34 |
21 |
9 |
|
Số quả trứng của trang trại B |
15 |
37 |
12 |
7 |
2 |
Từ đó, ta có bảng thống kê số quả trứng chim cút của hai trang trại theo giá trị đại diện như sau:
|
Cân nặng đại diện (gam) |
8,3 |
8,5 |
8,7 |
8,9 |
9,1 |
|
Số quả trứng của trang trại A |
7 |
18 |
34 |
21 |
9 |
|
Số quả trứng của trang trại B |
15 |
37 |
12 |
7 |
2 |
⦁ Đối với trang trại A: Cỡ mẫu nA = 89.
Cân nặng trung bình của mỗi quả trứng của mẫu số liệu ghép nhóm là



