15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 1. Bất đẳng thức có đáp án
83 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[x < 5\].
B. \[x > 5\].
C. \[x \le 5\].
D. \[x \ge 5\].
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Để diễn tả \[x\] nhỏ hơn 5, ta có bất đẳng thức \[x < 5\].
Câu 2
A. \[a < b\].
B. \[a > b\].
C. \[a \ge b\].
D. \[a \le b\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(a\) không lớn hơn \(b\) khi \(a\) nhỏ hơn hoặc \(a\) bằng \(b\).
Do đó, để diễn tả \(a\) không lớn hơn \(b\), ta có bất đẳng thức \[a \le b\].
Câu 3
A. \[a + 2 > b + 2\].
B. \[a + 2 < b + 2\].
C. \[a - 2 < b - 2\].
D. \(\frac{1}{a} < \frac{1}{b}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Áp dụng tính chất liên hệ với phép cộng của bất đẳng thức.
Cộng cả 2 vế của bất đẳng thức \[a > b\] với 2 ta được \[a + 2 > b + 2\].
Vậy \[a + 2 > b + 2\].
Câu 4
A. \({x^3} + 3\).
B. \({x^3} + \frac{1}{2}\).
C. \( - \frac{1}{2}\).
D. \({x^3} - \frac{1}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vế trái của bất đẳng thức trên là \({x^3} + 3\), vế phải của bất đẳng thức trên là \(x - \frac{1}{2}\).
Câu 5
A. Nếu \(a > b\) thì \(a + c \le b + c\).
B. Nếu \(a < b\) thì \(a + c \ge b + c\).
C. Nếu \(a \le b\) thì \(a + c \le b + c\).
D. Nếu \(a \ge b\) thì \(a + c \le b + c\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Khi cộng hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số thì dấu của bất đẳng thức không đổi. Vì vậy nếu \(a \le b\) thì \(a + c \le b + c\).
Câu 6
A. \[a < b\].
B. \[a > b\].
C. \[a \ge b\].
D. \[a \le b\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[x = 1\].
B. \[x = 2\].
C. \[x = 3\].
D. \[x = 4\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \[\left( {a + c} \right)--\left( {b + c} \right) > 0\].
B. \[\left( {a + c} \right)--\left( {b + c} \right) < 0\].
C. \[\left( {a + c} \right)--\left( {b + c} \right) \ge 0\].
D. \[\left( {a + c} \right)--\left( {b + c} \right) \le 0\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[ac--bc < 0\].
B. \[ac--bc > 0\].
C. \[ac--bc \le 0\].
D. \[ac--bc \ge 0\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(m > n\).
B. \(m < n\).
C. \[m \ge n\].
D. \[m \le n\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \[3 + {23^{2024}} > 4 + {23^{2024}}\].
B. \[3 + {23^{2024}} < 4 + {23^{2024}}\].
C. \[3 + {23^{2024}} \ge 4 + {23^{2024}}\].
D. \[3 + {23^{2024}} \le 4 + {23^{2024}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \[2a--4 > 2b--2\].
B. \[2a--4 < 2b--2\].
C. \[2a--4 \le 2b--2\].
D. \[2a--4 \ge 2b--2\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \({a^2} + {b^2} + {c^2} + {d^2} > a\left( {b + c + d + e} \right)\).
B. \({a^2} + {b^2} + {c^2} + {d^2} < a\left( {b + c + d + e} \right)\).
C. \({a^2} + {b^2} + {c^2} + {d^2} \ge a\left( {b + c + d + e} \right)\).
D. \({a^2} + {b^2} + {c^2} + {d^2} \le a\left( {b + c + d + e} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \[{a^2} + {b^2} > ab\].
B. \[{a^2} + {b^2} < ab\].
C. \[{a^2} + {b^2} \ge ab\].
D. \[{a^2} + {b^2} \le ab\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \[2{a^2} + {b^2} + {c^2} \ge 2a\left( {b + c} \right)\].
B. \[2{a^2} + {b^2} + {c^2} \le 2a\left( {b + c} \right)\].
C. \[2{a^2} + {b^2} + {c^2} > 2a\left( {b + c} \right)\].
D. \[2{a^2} + {b^2} + {c^2} < 2a\left( {b + c} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.