15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 3. Tính chất của phép khai phương có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 686 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương III (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương II (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \(ab\).
B. \(\sqrt a \cdot b\).
C. \(\sqrt a \cdot \sqrt b \).
D. \[a\sqrt b \].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tính chất căn bậc hai của một tích
Với hai số thực \(a,\,\,b\) không âm thì \[\sqrt {a \cdot b} = \sqrt a \cdot \sqrt b \].
Câu 2/15
A. \(\sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \).
B. \(\sqrt 3 \cdot 4\sqrt {14} \).
C. \(\sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).
D. \[ - \sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(\sqrt 3 \cdot \sqrt {16} \cdot \sqrt {14} = \sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).
Câu 3/15
A. \[\sqrt {\frac{3}{7}} \].
B. \(\frac{3}{{\sqrt 7 }}\).
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{7}\).
D. \(\frac{3}{7}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\frac{{\sqrt 3 }}{{\sqrt 7 }} = \sqrt {\frac{3}{7}} \).
Câu 4/15
A. \( - \frac{{x + 1}}{{\sqrt {x + 2} }}\).
B. \(\frac{{\sqrt {x + 1} }}{{x + 2}}\).
C. \(\frac{{x + 1}}{{\sqrt {x + 2} }}\).
D. \(\frac{{\sqrt {x + 1} }}{{\sqrt {x + 2} }}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Với \(x \ge 0\), áp dụng tính chất căn bậc hai của một thương, ta có:
\[\sqrt {\frac{{x + 1}}{{x + 2}}} = \frac{{\sqrt {x + 1} }}{{\sqrt {x + 2} }}\].
Câu 5/15
A. \(\frac{a}{b}\).
B. \(\frac{{\sqrt a }}{b}\).
C. \(\frac{a}{{\sqrt b }}\).
D. \(\frac{{\sqrt a }}{{\sqrt b }}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Theo tính chất căn thức bậc hai của một thương:
Với số thực \(a\) không âm và số thực \(b\) dương, ta có \[\sqrt {\frac{a}{b}} = \frac{{\sqrt a }}{{\sqrt b }}\].
Câu 6/15
A. –1.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\(\left( {\sqrt {\frac{2}{3}} + \sqrt {\frac{{50}}{3}} - \sqrt {24} } \right) \cdot \sqrt 6 \)
\[ = \sqrt {\frac{2}{3}} \cdot \sqrt 6 + \sqrt {\frac{{50}}{3}} \cdot \sqrt 6 - \sqrt {24} \cdot \sqrt 6 \]
\( = \sqrt {\frac{2}{3} \cdot 6} + \sqrt {\frac{{50}}{3} \cdot 6} - \sqrt {24 \cdot 6} \)
\( = \sqrt 4 + \sqrt {100} - \sqrt {144} \)
\[ = 2 + 10--12 = 0.\]
Câu 7/15
A. \(\sqrt 5 - 1\).
B. \(1 - \sqrt 5 \).
C. \(2\sqrt 5 - 2\).
D. \(2 - 2\sqrt 5 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
B. \(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\).
C. \(\sqrt 5 \).
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \(\frac{{12}}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}\).
B. \(\sqrt {\frac{2}{{{x^2} - 4}}} \).
C. \(\frac{2}{{\sqrt {x + 2} }}\).
D. \(\sqrt {\frac{2}{{x - 2}}} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(a\) và \( - a\).
B. \(a\).
C. 0.
D. \( - a\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \( - {a^2}\).
B. \({a^2}\).
C. \({a^2}{b^2}\).
D. \( - {a^2}{b^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \(\frac{3}{4}\).
B. \(\frac{4}{5}\).
C. \(\frac{5}{6}\).
D. \(\frac{6}{7}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. 5 m/s.
B. 10 m/s.
C. 15 m/s.
D. 20 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.