15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Bài tập Tình diện tích mặt ngoài, thể tích của hình hỗn hợp có liên quan hình cầu lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \(a = - 2.\)
B. \(a = 2.\)
C. \(a = 0.\)
D. \(a = 11.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Phương trình bậc nhất hai ẩn \( - 2x = 11\) hay \( - 2x + 0y = 11\) nên \(a = - 2;\,b = 0\) và \(c = 11.\)
Câu 2/15
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3x - y = 5}\\{x + 2y = - 2}\end{array}} \right..\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3y = 6}\\{3x + 5y = 17}\end{array}} \right..\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} - 4{y^2} = 0}\\{2x + 5y = 7}\end{array}} \right..\)
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x - 4y = - 5}\\{3x - 15 = 0}\end{array}} \right..\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,\,y\) có dạng:
\(\left( I \right)\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ax + by = c\,\left( 1 \right)}\\{a'x + b'y = c'}\end{array}} \right..\)
Trong đó, \(a,\,b,\,c,\,a',\,b',\,c'\) là các số đã biết (gọi là hệ số), \(a\) và \(b\) không đồng thời bằng \(0,\)\(a'\) và \(b'\) không đồng thời bằng \(0.\)
Câu 3/15
A. \(a = 3\,;\,\,b = 1\,;\,\,\,c = 6\)và \(a' = - 2\,;\,\,b' = - 1\,;\,\,c' = - 5.\)
B. \(a = 1\,;\,\,b = 3\,;\,\,\,c = 6\)và \(a' = - 2\,;\,\,b' = - 1\,;\,\,c' = - 5.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 3y = 6}\\{ - 2x - y = - 5}\end{array}} \right.\)có hệ số \(a,\,b,\,c\) và \(a',\,b',\,c'\)là:
a = 3, b = 1, c = 6 và \(a' = - 2\,;\,\,b' = - 1\,;\,\,c' = - 5.\)
Câu 4/15
A. \(\left( {2;1} \right).\)
B. \(\left( {3;2} \right).\)
C. \(\left( {6;0} \right).\)
D. \(\left( { - 3;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Cặp số \(\left( {2;1} \right)\) không là nghiệm của hệ phương trình vì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2 + 3.1 = 5 \ne 6}\\{ - 2 - 1 = - 3 \ne 0}\end{array}.} \right.\)
Cặp số \(\left( {3;2} \right)\) không là nghiệm của hệ phương trình vì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3 + 3.2 = 9 \ne 6}\\{ - 3 - 2 = - 5 \ne 0}\end{array}.} \right.\)
Cặp số \(\left( {6;0} \right)\) không là nghiệm của hệ phương trình vì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{6 + 3.0 = 6}\\{ - 6 - 6 = 12 \ne 0}\end{array}.} \right.\)
Cặp số \(\left( { - 3;3} \right)\)là nghiệm của hệ phương trình vì \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 3 + 3.3 = 6}\\{ - \left( { - 3} \right) - 3 = 0}\end{array}.} \right.\)
Vậy cặp số \(\left( { - 3;3} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình đã cho.
Câu 5/15
A. \(y = - 4x - 1.\)
B. \(y = \frac{4}{3}x + \frac{1}{3}.\)
C. \(y = 4x + 1.\)
D. \(y = \frac{4}{3}x - \frac{1}{3}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(4x - 3y = - 1\) suy ra \(3y = 4x + 1\) suy ra \(y = \frac{4}{3}x + \frac{1}{3}.\)
Nên tập nghiệm của phương trình \(4x - 3y = - 1\) được biểu diễn bằng đường thẳng \(y = \frac{4}{3}x + \frac{1}{3}.\)
Câu 6/15
A. đồ thị hàm số \(x = 3 + 5y.\)
B. đồ thị hàm số \(y = 3.\)
C. đồ thị hàm số \(y = \frac{3}{5}.\)
D. đồ thị hàm số \(y = - \frac{3}{5}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \(0x - 5y = 3\) suy ra \( - 5y = 3\) suy ra \(y = - \frac{3}{5}.\)
Nên tập nghiệm của phương trình \(0x - 5y = 3\) được biểu diễn bằng đồ thị hàm số \(y = - \frac{3}{5}.\)
Câu 7/15
A. \({y_0} = - 1.\)
B. \({y_0} = - 2.\)
C. \({y_0} = 2.\)
D. \({y_0} = 3.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \({x_0} = - 1.\)
B. \({x_0} = 1.\)
C. \({x_0} = 2.\)
D. \({x_0} = 3.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \(\frac{{14}}{9}.\)
B. \(\frac{{ - 2}}{3}.\)
C. \(\frac{{ - 7}}{3}.\)
D. \(\frac{{ - 9}}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \(\left( { - 1;1} \right).\)
B. \(\left( { - 2;2} \right).\)
C. \(\left( {1; - 1} \right).\)
D. \(\left( { - 3;3} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(m = 1.\)
B. \(m = - 2.\)
C. \(m = - 1.\)
D. \(m = 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. \(x + 23y = 65.\)
B. \[65x - 23y = 26.\]
C. \(23x + 26y = 65.\)
D. \(26x + 23y = 65.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y = 3,5}\\{130x + 50y = 295}\end{array}} \right..\)
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y = 3,5}\\{130x + y = 295}\end{array}} \right..\)
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y = 3,5}\\{x + 50y = 295}\end{array}} \right..\)
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y = 295}\\{130x + 50y = 3,5}\end{array}} \right..\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.