12 bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến biểu thức có chứa căn thức bậc hai có lời giải
35 người thi tuần này 4.6 266 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 9 lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đa giác đều lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Tứ giác nội tiếp lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Góc nội tiếp lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 8 lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/12
A. 327 322,3 (m).
B. 327 (m).
C. 327,3 (m).
D. 3 273,3 (m).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì trọng lượng của phi hành gia là 619 N nên ta có:
619 = \(\frac{{{{28014.10}^{12}}}}{{{{\left( {{{64.10}^5} + h} \right)}^2}}}\)
(64.105 + h)2 = \(\frac{{{{28014.10}^{12}}}}{{619}}\)
64.105 + h = \(\sqrt {\frac{{{{28014.10}^{12}}}}{{619}}} \)
h = \(\sqrt {\frac{{{{28014.10}^{12}}}}{{619}}} \) − 64.105 ≈ 327 322,3 (m).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đổi 800 (km/h) = \(\frac{{2000}}{9}\) (m/s).
Khi đó, ta có:
\(\frac{{2000}}{9} = \sqrt {9,81d} \)
Suy ra 9,81d = \({\left( {\frac{{2000}}{9}} \right)^2}\)
Do đó, d = \({\left( {\frac{{2000}}{9}} \right)^2}\): 9,81 ≈ 5,034 m.
Câu 3/12
A. −4 A.
B. 4 A.
C. 16 A.
D. 2,5 A.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Để nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đạt 800 J thì Q = 800 J.
Suy ra 50I2 = 800
Suy ra I2 = 16
Do đó, I = \(\sqrt {16} \) = 4 (A) (vì I > 0).
Vậy cường độ dòng điện là 4 Amphe thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đạt 800 J.
Câu 4/12
A. \(\sqrt 6 + \sqrt 3 \).
B. \(6\sqrt 6 \).
C. \(12 + 6\sqrt 2 \).
D. \(12 - 6\sqrt 2 \).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Diện tích hình chữ nhật là:
\(\sqrt {12} .\sqrt 8 = \sqrt {12.8} = 6\sqrt 6 \) (đvdt).
Vì hình thang và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau nên diện tích hình thang là \(6\sqrt 6 \) (đvdt).
Khi đó, diện tích hình thang là: \(\frac{{\sqrt {24} + \sqrt {12} }}{2}.h = 6\sqrt 6 \).
Ta có: \(\frac{{\sqrt {24} + \sqrt {12} }}{2} = \frac{{\sqrt {4.6} + \sqrt {4.3} }}{2} = \frac{{2\sqrt 6 + 2\sqrt 3 }}{2} = \sqrt 6 + \sqrt 3 \).
Do đó, \(\left( {\sqrt 6 + \sqrt 3 } \right)h = 6\sqrt 6 \)
Suy ra h = \(\frac{{6\sqrt 6 }}{{\sqrt 6 + \sqrt 3 }} = \frac{{6\sqrt 6 \left( {\sqrt 6 - \sqrt 3 } \right)}}{{\left( {\sqrt 6 + \sqrt 3 } \right)\left( {\sqrt 6 - \sqrt 3 } \right)}} = \frac{{6\sqrt 6 \left( {\sqrt 6 - \sqrt 3 } \right)}}{3} = 2\sqrt 6 \left( {\sqrt 6 - \sqrt 3 } \right)\).
Vậy chiều cao của hình thang là h = \(2\sqrt 6 \left( {\sqrt 6 - \sqrt 3 } \right) = 12 - 6\sqrt 2 \).
Câu 5/12
Một vườn hoa gồm ba hình vuông X, Y, Z lần lượt có diện tích như hình vẽ.

Chu vi của vườn hoa đó là:
A. \(12\sqrt 2 \) m.
B. \(8\sqrt 2 \) m.
C. \(16\sqrt 2 \) m.
D. \(36\sqrt 2 \) m.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
• Cạnh của hình vuông X là \(\sqrt {32} = \sqrt {16.2} = 4\sqrt 2 \) (m).
Suy ra chu vi hình vuông X là: 4. \(4\sqrt 2 \) = \(16\sqrt 2 \) (m).
• Cạnh của hình vuông Y là: \(\sqrt {18} = \sqrt {9.2} = 3\sqrt 2 \) (m).
Suy ra chu vi của hình vuông Y là: 4.\(3\sqrt 2 \) = \(12\sqrt 2 \) (m).
• Cạnh của hình vuông Z là: \(\sqrt 8 = \sqrt {4.2} = 2\sqrt 2 \) (m).
Suy ra chu vi hình vuông Z là \(4.2\sqrt 2 = 8\sqrt 2 \) (m).
Do đó, chu vi của vườn hoa đó là:
\(16\sqrt 2 + 12\sqrt 2 + 8\sqrt 2 = 36\sqrt 2 \) (m).
Vậy chu vi của vườn hoa đó là \(36\sqrt 2 \) m.
Lời giải
a) Từ công thức P = 0,00161. \(\frac{{{v^2}L}}{d}\), ta có:
v2L =\(\frac{{Pd}}{{0,00161}}\)
v2 = \(\frac{{Pd}}{{0,00161L}}\)
v = \(\sqrt {\frac{{Pd}}{{0,00161L}}} \) (ft/s).
b) Tốc độ khi P = 198,5; L = 11 560; d = 6 là:
v = \(\sqrt {\frac{{Pd}}{{0,00161L}}} = \sqrt {\frac{{198,5.6}}{{0,00161.11560}}} \approx 8\) (ft/s)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. \(40\sqrt 2 \) m.
B. \(30\sqrt 2 \) m.
C. \(50\sqrt 2 \) m.
D. \(120\sqrt 2 \) m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. \(40\sqrt 2 \) m.
B. \(30\sqrt 2 \) m.
C. \(50\sqrt 2 \) m.
D. \(120\sqrt 2 \) m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. \(\sqrt 2 \) cm.
B. \(3\sqrt 2 \) cm.
C. \(2\sqrt 2 \) cm.
D. \(5\sqrt 2 \) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/12
A. \(\sqrt 2 \) cm.
B. \(3\sqrt 2 \) cm.
C. \(2\sqrt 2 \) cm.
D. \(5\sqrt 2 \) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/12
A. \(\sqrt 2 \) cm.
B. \(3\sqrt 2 \) cm.
C. \(2\sqrt 2 \) cm.
D. \(5\sqrt 2 \) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
