15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 3. Định lí Viète có đáp án
25 người thi tuần này 4.6 752 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Định lí Viète: Nếu \({x_1};\,{x_2}\) là hai nghiệm của phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) thì \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = - \frac{b}{a}\\{x_1}{x_2} = \frac{c}{a}\end{array} \right..\)
Câu 2/15
A. \({x_1} = 1;\,\,{x_2} = \frac{{ - c}}{a}.\)
B. \({x_1} = 1;\,\,{x_2} = \frac{c}{a}.\)
C. \({x_1} = - 1;\,\,{x_2} = \frac{c}{a}.\)
D. \({x_1} = - 1;\,\,{x_2} = - \frac{c}{a}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Xét phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\,\,\left( {a \ne 0} \right).\)
Nếu \(a + b + c = 0\) thì phương trình có một nghiệm là \({x_1} = 1\), còn nghiệm kia là \({x_2} = \frac{c}{a}.\)
Câu 3/15
A. \({x_1} = 1;\,\,{x_2} = \frac{{ - c}}{a}.\)
B. \({x_1} = - 1;\,\,{x_2} = \frac{c}{a}.\)
C. \({x_1} = - 1;\,\,{x_2} = - \frac{c}{a}.\)
D. \({x_1} = 1;\,\,{x_2} = \frac{c}{a}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\,\,\left( {a \ne 0} \right).\)
Nếu \(a - b + c = 0\) thì phương trình có một nghiệm là \({x_1} = - 1\), còn nghiệm kia là \({x_2} = - \frac{c}{a}.\)
Câu 4/15
A. \({x^2} + Sx + P = 0.\)
B. \({x^2} - Sx + P = 0.\)
C. \({x^2} + Sx - P = 0.\)
D. \({x^2} - Sx - P = 0.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nếu hai số có tổng bằng \(S\) và tích bằng \(P\) thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình bậc hai
\({x^2} - Sx + P = 0.\)
Điều kiện để có hai số đó là \({S^2} - 4P \ge 0.\)
Câu 5/15
A. \[{x_1} + {x_2} = 3;\,\,\,{x_1}{x_2} = 2.\]
B. \({x_1} + {x_2} = - 3;\,\,{x_1}{x_2} = 2.\)
C. \({x_1} + {x_2} = 3;\,\,{x_1}{x_2} = - 2.\)
D. \[{x_1} + {x_2} = - 3;\,\,{x_1}{x_2} = - 2.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Theo định lí Viète, ta có: \[{x_1} + {x_2} = 3;\,\,\,{x_1}{x_2} = 2.\]
Câu 6/15
A. \({x_1} = 1;\,\,{x_2} = 2.\)
B. \({x_1} = - 1;\,\,{x_2} = 2.\)
C. \({x_1} = 1;\,\,{x_2} = - 2.\)
D. \({x_1} = - 1;\,\,{x_2} = - 2.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Phương trình \({x^2} - 3x + 2 = 0\) có \(a = 1\,;\,\,b = - 3\,;\,\,c = 2\).
Ta có \(a + b + c = 1 + \left( { - 3} \right) + 2 = 0\) nên phương trình đã cho có hai nghiệm: \({x_1} = 1;\,\,{x_2} = 2.\)
Câu 7/15
A. \({x_1} = - 1;\,\,{x_2} = \frac{{\sqrt 2 - 1}}{{\sqrt 2 }}.\)
B. \({x_1} = 1;\,\,{x_2} = \frac{{ - \sqrt 2 - 1}}{{\sqrt 2 }}.\)
C. \({x_1} = - 1;\,\,{x_2} = \frac{{ - \sqrt 2 + 1}}{{\sqrt 2 }}.\)
D. \({x_1} = 1;\,\,{x_2} = \frac{{\sqrt 2 + 1}}{{\sqrt 2 }}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \({x^2} + 6x - 8 = 0.\)
B. \({x^2} - 6x - 8 = 0.\)
C. \({x^2} + 6x + 8 = 0.\)
D. \( - {x^2} + 6x - 8 = 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \({x^2} + 6x + 7 = 0.\)
B. \({x^2} - 6x + 7 = 0.\)
C. \({x^2} - 7x + 6 = 0.\)
D. \({x^2} + 7x + 6 = 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \({x^2} - 2x + 15 = 0.\)
B. \({x^2} + 2x - 15 = 0.\)
C. \({x^2} + 2x + 15 = 0.\)
D. \({x^2} - 2x - 15 = 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(25{m^2} - 4.\)
B. \(25{m^2} + 4.\)
C. \({m^2} + 4.\)
D. \(1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. \(m = - 35.\)
B. \(m = 35.\)
C. \(m = \frac{3}{5}.\)
D. \(m = - \frac{3}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. \(m = - 2.\)
B. \(m = - 1.\)
C. \(m = - 3.\)
D. \(m = - 4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.