12 bài tập Khai căn bậc hai của phép chia có lời giải
49 người thi tuần này 4.6 130 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Hướng dẫn giải
a) \(\sqrt {1\frac{9}{{16}}} = \sqrt {\frac{{25}}{{16}}} = \frac{{\sqrt {25} }}{{\sqrt {16} }} = \frac{5}{4}\).
b) \(\sqrt {\frac{{25}}{{64}}} = \frac{{\sqrt {25} }}{{\sqrt {64} }} = \frac{5}{8}\).
c) \(\sqrt {\frac{{230}}{{2,3}}} = \sqrt {100} = 10\).
Câu 2
A. \(\frac{4}{7}\).
B. \(\frac{1}{7}\).
C. \(\frac{3}{7}\).
D. \(\frac{8}{7}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
\(\left( {\sqrt {\frac{1}{7}} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} + \sqrt 7 } \right):\sqrt 7 = \left( {\sqrt {\frac{1}{7}} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} + \sqrt 7 } \right).\frac{1}{{\sqrt 7 }} = \sqrt {\frac{1}{7}} .\frac{1}{{\sqrt 7 }} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} .\frac{1}{{\sqrt 7 }} + \sqrt 7 .\frac{1}{{\sqrt 7 }}\)
\( = \frac{1}{7} - \frac{4}{7} + 1 = \frac{4}{7}\).
Câu 3
A. \(\sqrt 5 - 1\).
B. \(\sqrt 5 + 1\).
C. \( - \sqrt 5 - 1\).
D. \( - \sqrt 5 + 1\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\sqrt {36 - 12\sqrt 5 } :\sqrt 6 = \sqrt {\frac{{36 - 2.6\sqrt 5 }}{6}} = \sqrt {6 - 2\sqrt 5 } = \sqrt {5 - 2\sqrt 5 + 1} \)
\( = \sqrt {{{\left( {\sqrt 5 - 1} \right)}^2}} = \sqrt 5 - 1\).
Câu 4
A. 10.
B. 13.
C. 12.
D. 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
\(\left( {\sqrt {32} + 3\sqrt {18} } \right):\sqrt 2 = \frac{{\sqrt {32} }}{{\sqrt 2 }} + \frac{{3\sqrt {18} }}{{\sqrt 2 }} = \sqrt {\frac{{32}}{2}} + 3.\sqrt {\frac{{18}}{2}} = \sqrt {16} + 3\sqrt 9 = 4 + 3.3 = 13\).
Câu 5
A. 0.
B. \(5\sqrt 5 \).
C. \(45\sqrt 5 \).
D. \(40\sqrt 5 \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\left( {20\sqrt {300} - 15\sqrt {675} + 5\sqrt {75} } \right):\sqrt {15} = \frac{{20\sqrt {300} }}{{\sqrt {15} }} - \frac{{15\sqrt {675} }}{{\sqrt {15} }} + \frac{{5\sqrt {75} }}{{\sqrt {15} }}\)
Câu 6
A. \(\frac{2}{3}\).
B. 1.
C. 0.
D. \(\frac{1}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \( - \sqrt 5 \).
B. \(\sqrt 5 \).
C. 5.
D. \( - \frac{{\sqrt 5 }}{{xy}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Rút gọn biểu thức \(Q = \sqrt {\frac{{36{{\left( {a - 4} \right)}^2}}}{{144}}} \) với a < 4 ta được
>A. \(\frac{{4 - a}}{2}\).
B. \(\frac{{ - 4 - a}}{2}\).
C. \(\frac{{4 + a}}{2}\).
D. \(\frac{{a - 4}}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\sqrt {\frac{{a - 1}}{{b - 1}}} \).
B. \(\frac{{a - 1}}{{b - 1}}\).
C. \(\frac{{\sqrt {a - 1} }}{{b - 1}}\).
D. \(\frac{{b\sqrt {\left( {a - 1} \right)} }}{{1 - b}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(\frac{{2x - 3}}{{x - 2}}\).
B. \(\frac{{2x + 3}}{{x - 2}}\).
C. \(\frac{{2x - 3}}{{x + 2}}\).
D. \(\frac{{ - 2x - 3}}{{x - 2}}\)..
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(\frac{{x - \sqrt 2 }}{{x + \sqrt 2 }}\).
B. \(\frac{{\sqrt x - \sqrt 2 }}{{\sqrt x + \sqrt 2 }}\).
C. \(\frac{{\sqrt x - 2}}{{\sqrt x + 2}}\).
D. \(\frac{{\sqrt x + \sqrt 2 }}{{\sqrt x - \sqrt 2 }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.