12 bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc ba tại giá trị cho trước của ẩn số có lời giải
32 người thi tuần này 4.6 211 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương I (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/12
A. \(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{2}\).
B. \(\frac{{\sqrt 7 }}{2}\).
C. \(\frac{7}{2}\).
D. \(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thay x = \(\frac{1}{4}\) vào A, ta được: A = \(\sqrt[3]{{1 - \frac{1}{2}.\frac{1}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{7}{8}}} = \frac{{\sqrt[3]{7}}}{2}\).
Câu 2/12
A. \(\sqrt[3]{{253}}\).
B. \(\sqrt[3]{{ - 253}}\).
C. \(7\).
D. \(\sqrt {253} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay x = \(\frac{{11}}{4}\) vào B, ta được:
B = \(\sqrt[3]{{ - \frac{{2024}}{{4.\frac{{11}}{4} - 3}}}} = \sqrt[3]{{ - \frac{{2024}}{8}}} = \sqrt[3]{{ - 253}}\).
Câu 3/12
Giá trị của biểu thức C = \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{4{x^2} + 12x + 9}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{2}\) là
A. \(\frac{1}{{ - \sqrt[3]{2}}}\).
B. \(\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}\).
C. \(\sqrt[3]{{\frac{1}{4}}}\).
D. \(\frac{1}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thay x = \( - \frac{1}{2}\) vào C, ta được:
C = \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{4.{{\left( { - \frac{1}{2}} \right)}^2} + 12\left( { - \frac{1}{2}} \right) + 9}}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{{1 - 6 + 9}}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{4}}}\).
Câu 4/12
Giá trị của biểu thức D = \(\sqrt[3]{{\frac{3}{{ - {x^2} + x - 4}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{4}\) là
A. \(\sqrt[3]{{ - \frac{{23}}{{16}}}}\).
B. \(\sqrt[3]{{ - \frac{{16}}{{23}}}}\).
C. \(\sqrt[3]{{\frac{{16}}{{23}}}}\).
D. \(\sqrt[3]{{\frac{{23}}{{16}}}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay x = \( - \frac{1}{4}\) vào D, ta có: D = \(\sqrt[3]{{\frac{3}{{ - {{\left( { - \frac{1}{4}} \right)}^2} + \left( { - \frac{1}{4}} \right) - 4}}}} = \sqrt[3]{{ - \frac{{16}}{{23}}}}\).
Câu 5/12
A. \(\sqrt[3]{5}\).
B. 5.
C. \(\sqrt[3]{{25}}\).
D. \(\sqrt[3]{{\frac{1}{5}}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thay x = 4 vào biểu thức A, ta được: A = \(\sqrt[3]{{\frac{{{4^2} + 4}}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{{20}}{4}}} = \sqrt[3]{5}\).
Câu 6/12
A. \(\frac{{10}}{9}\).
B. \(\sqrt[3]{{\frac{{10}}{9}}}\).
C. \(\sqrt {\frac{{10}}{9}} \).
D. \(\frac{1}{9}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thay x = \(\frac{1}{9}\) vào B, ta được B = \(\sqrt[3]{{{{\left( {\frac{1}{9}} \right)}^3} + 1 + 3.\frac{1}{9}\left( {\frac{1}{9} + 1} \right)}} = \sqrt[3]{{\frac{{1000}}{{729}}}} = \frac{{10}}{9}\).
Câu 7/12
A. \(\frac{8}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)
B. \(\frac{2}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)..
C. \(\frac{8}{{47}}\).
D. \(\frac{2}{{47}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/12
A. \(\frac{{35}}{6}\).
B. \( - \frac{{35}}{6}\).
C. \(\frac{6}{{35}}\).
D. \( - \frac{6}{{35}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/12
A. −1.
B. 1.
C. 2.
D. −2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/12
A. \(2\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).
B. \(\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).
C. 4.
D. 8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 6/12 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.