12 bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa căn bậc ba tại giá trị cho trước của ẩn số có lời giải
29 người thi tuần này 4.6 188 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Ba Đình (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Mai Dịch (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Chương Dương (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Ban Mai School (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Trần Đăng Ninh (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Mạc Đĩnh Chi (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Phan Chu Trinh (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Ngô Sĩ Liên (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{2}\).
B. \(\frac{{\sqrt 7 }}{2}\).
C. \(\frac{7}{2}\).
D. \(\frac{{\sqrt[3]{7}}}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thay x = \(\frac{1}{4}\) vào A, ta được: A = \(\sqrt[3]{{1 - \frac{1}{2}.\frac{1}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{7}{8}}} = \frac{{\sqrt[3]{7}}}{2}\).
Câu 2
A. \(\sqrt[3]{{253}}\).
B. \(\sqrt[3]{{ - 253}}\).
C. \(7\).
D. \(\sqrt {253} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay x = \(\frac{{11}}{4}\) vào B, ta được:
B = \(\sqrt[3]{{ - \frac{{2024}}{{4.\frac{{11}}{4} - 3}}}} = \sqrt[3]{{ - \frac{{2024}}{8}}} = \sqrt[3]{{ - 253}}\).
Câu 3
Giá trị của biểu thức C = \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{4{x^2} + 12x + 9}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{2}\) là
A. \(\frac{1}{{ - \sqrt[3]{2}}}\).
B. \(\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}\).
C. \(\sqrt[3]{{\frac{1}{4}}}\).
D. \(\frac{1}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thay x = \( - \frac{1}{2}\) vào C, ta được:
C = \(\sqrt[3]{{\frac{1}{{4.{{\left( { - \frac{1}{2}} \right)}^2} + 12\left( { - \frac{1}{2}} \right) + 9}}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{{1 - 6 + 9}}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{4}}}\).
Câu 4
Giá trị của biểu thức D = \(\sqrt[3]{{\frac{3}{{ - {x^2} + x - 4}}}}\) tại x = \( - \frac{1}{4}\) là
A. \(\sqrt[3]{{ - \frac{{23}}{{16}}}}\).
B. \(\sqrt[3]{{ - \frac{{16}}{{23}}}}\).
C. \(\sqrt[3]{{\frac{{16}}{{23}}}}\).
D. \(\sqrt[3]{{\frac{{23}}{{16}}}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay x = \( - \frac{1}{4}\) vào D, ta có: D = \(\sqrt[3]{{\frac{3}{{ - {{\left( { - \frac{1}{4}} \right)}^2} + \left( { - \frac{1}{4}} \right) - 4}}}} = \sqrt[3]{{ - \frac{{16}}{{23}}}}\).
Câu 5
A. \(\sqrt[3]{5}\).
B. 5.
C. \(\sqrt[3]{{25}}\).
D. \(\sqrt[3]{{\frac{1}{5}}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thay x = 4 vào biểu thức A, ta được: A = \(\sqrt[3]{{\frac{{{4^2} + 4}}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{{20}}{4}}} = \sqrt[3]{5}\).
Câu 6
A. \(\frac{{10}}{9}\).
B. \(\sqrt[3]{{\frac{{10}}{9}}}\).
C. \(\sqrt {\frac{{10}}{9}} \).
D. \(\frac{1}{9}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{8}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)
B. \(\frac{2}{{\sqrt[3]{{47}}}}\)..
C. \(\frac{8}{{47}}\).
D. \(\frac{2}{{47}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(\frac{{35}}{6}\).
B. \( - \frac{{35}}{6}\).
C. \(\frac{6}{{35}}\).
D. \( - \frac{6}{{35}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. −1.
B. 1.
C. 2.
D. −2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(2\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).
B. \(\sqrt[3]{{{{64}^3} - 1}}\).
C. 4.
D. 8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.