10 bài tập Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp của một tam giác đều có lời giải
35 người thi tuần này 4.6 333 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập ôn tập Toán 9 Chương 7 (có đáp án)
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 7 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 7 (có đáp án) - Đề 1
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 6 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 6 (có đáp án) - Đề 1
Bài tập ôn tập Toán 9 Chương 6 (có đáp án)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến bất đẳng thức lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. \[\frac{{5\sqrt 3 }}{2}\] cm.
B. \[\frac{{5\sqrt 3 }}{6}\] cm.
C. \[5\sqrt 3 \] cm.
D. \[\frac{{5\sqrt 3 }}{3}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đều cạnh 5 cm là:
\[\frac{{5\sqrt 3 }}{6}\] (cm).Câu 2/10
A. \[\frac{{4\sqrt 3 }}{6}\] cm.
B. \[\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\] cm.
C. \[4\sqrt 3 \] cm.
D. \[\frac{{8\sqrt 3 }}{3}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Bán kính đường tròn I
' nội tiếp tam giác đều A'B'C' là: \[\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\] (cm)Vậy đường kính đường tròn I' nội tiếp tam giác đều A'B'C' là \[\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\] (cm)
Câu 3/10
A. \[2\sqrt 3 \] cm.
B. \[\frac{{12\sqrt 3 }}{6}\] cm.
C. \[4\sqrt 3 \] cm.
D. \[\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Ta có công thức bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a là
\[r = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}\].Do đó, ta có: \[\frac{{a\sqrt 3 }}{6} = 2\] nên a = \[4\sqrt 3 \].
Vậy độ dài cạnh AB là \[4\sqrt 3 \].
Câu 4/10
A. \[\frac{{\sqrt 3 }}{7}\] cm.
B. \[2\sqrt 3 \] cm.
C. \[7\sqrt 3 \] cm.
D. \[\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC là: 7 : 2 = 3,5 (cm)
Do đó, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC cạnh a là 3,5 cm.
Suy ra \[\frac{{a\sqrt 3 }}{6} = 3,5\] nên a = \[7\sqrt 3 \] (cm)
Câu 5/10
A. \[2\sqrt 3 \] cm.
B. \[\sqrt 3 \] cm.
C. \[\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\] cm.
D. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác đều đó là:
\[R = \frac{{3\sqrt 3 }}{3} = \sqrt 3 \].Do đó, đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều đó là: \[2\sqrt 3 \] cm.
Câu 6/10
A. \[\frac{8}{3}\] cm.
B. 8 cm.
C. 6 cm.
D. 4 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Ta có OA = R =
\[\frac{2}{3}\]AM nên AM = \[\frac{3}{2}\]OA = 6 (cm).Câu 7/10
A. \[\frac{{3\sqrt 3 }}{3}\] cm.
B. \[3\sqrt 3 \] cm.
C. \[\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\] cm.
D. \[\frac{{9\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. \[7\pi \sqrt 3 \] cm.
B. \[\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\] cm.
C. \[\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{3}\]cm.
D. \[\frac{{7\pi \sqrt 3 }}{9}\] cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. \[\frac{{25\pi }}{3}\] m2.
B. \[\frac{{25\sqrt 3 }}{3}\] m2.
C. \[\frac{{25\pi \sqrt 3 }}{3}\] m2.
D. \[\frac{{25\pi \sqrt 3 }}{9}\] m2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. \[\frac{1}{{\sqrt 3 }}.\]
B. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\]
C. \[\frac{1}{{\sqrt 2 }}.\]
D. \[\frac{1}{2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.