15 câu trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Căn bậc ba có đáp án
60 người thi tuần này 4.6 541 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 6 có đáp án
46 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 6 có đáp án
13 bài tập Xác suất của biến cố (có lời giải)
5 bài tập Kết quả thuận lợi cho một biến cố (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta thấy \(64 = {4^3}\) nên căn bậc 3 của 64 là 4.
Câu 2
A. \(\left| x \right|\).
B. \({x^3}\).
C. \(x\).
D. \( - x\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Biểu thức \(\sqrt[3]{{{x^3}}},x > 0\) có giá trị bằng x.
Câu 3
A. \(\sqrt[3]{a} = x\) thì \({a^3} = x\).
B. \(\sqrt[3]{a} = - x\) thì \({a^3} = - x\).
C. \(\sqrt[3]{a} = x\) thì \(a = {x^3}\).
D. \(\sqrt[3]{a} = - x\) thì \({a^2} = - {x^3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Lập phương hai vế của biểu thức \(\sqrt[3]{a} = x\) ta được \({\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = {x^3}\) hay \(a = {x^3}\).
Câu 4
A. \(A > B\).
B. \(A < B\).
</>
C. \(A = B\).
D. \(A + B = 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Do \(12 < 15\) nên \(\sqrt[3]{{12}} < \sqrt[3]{{15}}\) hay \(A < B\).
Câu 5
A. \(\sqrt[3]{{ab}} = \sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b}\).
B. \(\sqrt[3]{{ab}} = \sqrt a.\sqrt b \).
C. \({\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = - a,a > 0\).
D. \(\frac{{\sqrt[3]{a}}}{{\sqrt[3]{b}}} = \frac{a}{b}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Khẳng định A đúng.
Khẳng định B sai vì \(\sqrt[3]{{ab}} = \sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b}\).
Khẳng định C sai vì \({\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = a\).
Khẳng định D sai vì \(\frac{{\sqrt[3]{a}}}{{\sqrt[3]{b}}} = \sqrt[3]{{\frac{a}{b}}}\).
Câu 6
A. \(M > N\).
B. \(M < N\).
C. \(M = N\).
D. Không có đáp án đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 62.
B. \[--72\].
C. \[--62\].
D. \[--58\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(x > 1\).
B. \(x < 1\).
</>
C. \(x \ne 1\).
D. \(x \ne 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\frac{7}{6}a{b^2}\).
B. \( - \frac{7}{6}a{b^2}\).
C. \( - \frac{6}{7}a{b^2}\).
D. \(\frac{6}{7}a{b^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(5x\).
B. \(5x - 1\).
C. 1.
D. –1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. 3.
B. 9.
C. 18.
D. \(\sqrt {18} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \[60,1{\rm{ cm}}\].
B. \[60,2{\rm{ cm}}\].
C. \[60,3{\rm{ cm}}\].
D. \[60,4{\rm{ cm}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.