10 bài tập Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông có lời giải
40 người thi tuần này 4.6 127 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. giao điểm của MN và PQ.
B. giao điểm của MP và NQ.
C. giao điểm của NQ và PQ.
D. giao điểm của MP và MQ.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Tâm của đường tròn ngoại tiếp hình vuông MNPQ là giao điểm của hai đường chéo MP và NQ.
Câu 2
A. \[R = 8\sqrt 2 \] cm.
B. R = 4 cm.
C. \[R = \frac{{8\sqrt 2 }}{2}\] cm.
D. \[R = \frac{{8\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Bán kính R =
\[\frac{{AC}}{2} = 4\] cm.Câu 3
Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD, biết đường chéo BD = \[6\sqrt 2 \] cm.
A. \[R = 3\sqrt 2 \] cm.
B. R = 6 cm.
C. R = 3 cm.
D. \[R = \frac{3}{{\sqrt 2 }}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật đó là:
\[R = \frac{{BD}}{2} = 3\sqrt 2 \] cm.
Câu 4
A. \[R = 5\sqrt 2 \] cm.
B. \[R = \frac{{5\sqrt 2 }}{2}\] cm.
C. R = 5 cm.
D. \[R = \frac{{5\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó là: \[R = \frac{{AC}}{2} = \frac{{5\sqrt 2 }}{2}\] cm.
Câu 5
A. \[R = 7\sqrt 2 \] cm.
B. \[R = \frac{{7\sqrt 2 }}{2}\] cm.
C. R = 7 cm.
D. \[R = \frac{{7\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Đường kính của hình vuông có độ dài đường chéo là \[7\sqrt 2 \] cm là \[7\sqrt 2 \] cm.
Câu 6
A. Bốn điểm G; H; I; K cùng thuộc đường tròn tâm G.
B. Bốn điểm G; H; I; K cùng thuộc đường tròn tâm K.
C. Bốn điểm G; H; I; K cùng thuộc đường tròn tâm I.
D. Bốn điểm G; H; I; K cùng thuộc đường tròn tâm O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 3 cm.
B. giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bẳng 2,5 cm.
C. giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 4 cm.
D. giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 5 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. điểm nằm trên cạnh AC và cách A một khoảng bằng 5 cm.
B. điểm nằm trên cạnh AC và cách A một khoảng bằng 2,5 cm.
C. điểm nằm trên cạnh AC và cách A một khoảng bằng \[5\sqrt 2 \] cm.
D. điểm nằm trên cạnh AC và cách A một khoảng bằng \[\frac{{5\sqrt 2 }}{2}\] cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. R = 7,5 cm.
B. R = 13 cm.
C. R = 6 cm.
D. R = 6,5 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[R = 3\sqrt 2 \] cm.
B. \[R = \frac{{3\sqrt 2 }}{2}\] cm.
C. R = 3 cm.
D. \[R = \frac{{3\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.