19 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 4. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 106 lượt thi 19 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 8 (có đáp án) - Đề 2
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 8 (có đáp án) - Đề 1
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương 10 lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Hình cầu lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Hình trụ và hình nón lớp 9 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập ôn tập Toán 9 Chương 8 (có đáp án)
Bài tập ôn tập Toán 9 Chương 7 (có đáp án)
Đề kiểm tra Toán 9 Chương 7 (có đáp án) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) \[\sqrt {96.125} = \sqrt {{2^5}{{.3.5}^3}} = \sqrt {{2^4}{{.5}^2}.30} = 20\sqrt {30} \].
b) \[\sqrt {{a^4}{b^5}} = {a^2}{b^2}\sqrt b \].
c) \[\sqrt {{a^6}{b^{11}}} = \left| {{a^3}.{b^5}} \right|\sqrt b \].
d) Với \(a > 1:\) \[\sqrt {{a^3}{{\left( {1 - a} \right)}^4}} = \sqrt {{a^2}.a.{{\left[ {{{\left( {1 - a} \right)}^2}} \right]}^2}} = a{\left( {1 - a} \right)^2}\sqrt a \].
Lời giải
a) Với \[x \ge 0\]: \[x\sqrt {13} = \sqrt {13{x^2}} \].
b) Với \[x < 0\]:\[x\sqrt 2 = - \sqrt {2{x^2}} \].
c) Với \[x < 0\]:\[x\sqrt { - \frac{{11}}{x}} = - \sqrt { - \frac{{11}}{x}{x^2}} = - \sqrt { - 11x} \].
Lời giải
a) Ta có \(\sqrt {50} - \sqrt {32} + 3\sqrt 8 = \sqrt {25.2} - \sqrt {16.2} + 3\sqrt {4.2} = 5\sqrt 2 - 4\sqrt 2 + 3.2.\sqrt 2 = 7\sqrt 2 \).
b) \(\sqrt {25a} + 2\sqrt {160a} - 3\sqrt {10a} = \sqrt {25.10a} + 2.\sqrt {16.10a} - 3\sqrt {10a} \)
\( = 5\sqrt {10a} + 2.4.\sqrt {10a} - 3\sqrt {10a} = 10\sqrt {10a} \).
c) \(\left( {2\sqrt 7 + \sqrt 3 } \right)\sqrt 7 - \sqrt {84} = 2\sqrt 7 .\sqrt 7 + \sqrt 3 .\sqrt 7 - \sqrt {4.21} \)
\( = 2.7 + \sqrt {21} - 2\sqrt {21} = 14 - \sqrt {21} \).
d) \(\left( {\sqrt {63} - \sqrt 8 - \sqrt 7 } \right)\sqrt 7 + 2\sqrt {14} = \sqrt {63} .\sqrt 7 - \sqrt 8 .\sqrt 7 - \sqrt 7 .\sqrt 7 + 2\sqrt {14} \)
\( = \sqrt {9.7.7} - 2\sqrt 2 .\sqrt 7 - 7 + 2\sqrt {14} = 3.7 - 2\sqrt {14} - 7 + 2\sqrt {14} = 14\).
Lời giải
a) \(\left( {\sqrt {2x} - 1} \right)\left( {2x + \sqrt {2x} + 1} \right) = \left( {\sqrt {2x} - 1} \right)\left( {{{\left( {\sqrt {2x} } \right)}^2} + \sqrt {2x} .1 + {1^2}} \right) = {\left( {\sqrt {2x} } \right)^3} - 1 = 2x\sqrt 2 x - 1\).
b) \(\left( {\sqrt x + 2\sqrt y } \right)\left( {x - 2\sqrt {xy} + 4y} \right) = \left( {\sqrt x + 2\sqrt y } \right)\left[ {{{\left( {\sqrt x } \right)}^2} - \sqrt x .2\sqrt y + {{\left( {2\sqrt y } \right)}^2}} \right]\)
\( = {\left( {\sqrt x } \right)^3} + {\left( {2\sqrt y } \right)^3} = x\sqrt x + 8y\sqrt y \).
c) \(\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)\left( {2\sqrt x - \sqrt y } \right) = \sqrt x .2\sqrt x - \sqrt x .\sqrt y + \sqrt y .2\sqrt x - \sqrt y .\sqrt y \)
\( = 2x - \sqrt {xy} + 2\sqrt {xy} - y = 2x + \sqrt {xy} - y\).
Lời giải
a) Với \(x > 0,\,y > 0\):
\(\frac{{\left( {x\sqrt y - y\sqrt x } \right)\left( {2\sqrt y + 2\sqrt x } \right)}}{{2\sqrt {xy} }} = \frac{{\sqrt {xy} \left( {\sqrt x - \sqrt y } \right)2.\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)}}{{2\sqrt {xy} }}\)\( = \left( {\sqrt x - \sqrt y } \right)\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right) = x - y.\)
Vậy \(\frac{{\left( {x\sqrt y - y\sqrt x } \right)\left( {2\sqrt y + 2\sqrt x } \right)}}{{2\sqrt {xy} }} = x - y\) với \(x > 0,\,y > 0\).
b) Với \(x \ge 5\):
\({\left( {\sqrt 5 + \sqrt {x - 5} } \right)^2} = {\left( {\sqrt 5 } \right)^2} + 2.\sqrt 5 .\sqrt {x - 5} + {\left( {\sqrt {x - 5} } \right)^2}\)\( = 5 + 2\sqrt {5x - 25} + x - 5 = x + 2\sqrt {5x - 25} \).
Vậy \(x + 2\sqrt {5x - 25} = {\left( {\sqrt 5 + \sqrt {x - 5} } \right)^2}\) với \(x \ge 5\).
Lời giải
Ta có: \[2\sqrt {\frac{3}{{20}}} = 2\frac{{\sqrt {60} }}{{20}} = 2.\frac{{2\sqrt {15} }}{{20}} = \frac{{\sqrt {15} }}{5}\]
\[\begin{array}{l}\sqrt {\frac{1}{{60}}} = \frac{{\sqrt {60} }}{{60}} = \frac{{2\sqrt {15} }}{{60}} = \frac{{\sqrt {15} }}{{30}}\\\sqrt {\frac{1}{{15}}} = \frac{{\sqrt {15} }}{{15}}\end{array}\]
Vậy \[2\sqrt {\frac{3}{{20}}} + \sqrt {\frac{1}{{60}}} - \sqrt {\frac{1}{{15}}} = \frac{{\sqrt {15} }}{5} + \frac{{\sqrt {15} }}{{30}} - \frac{{\sqrt {15} }}{{15}} = \sqrt {15} \left( {\frac{1}{5} + \frac{1}{{30}} - \frac{1}{{15}}} \right) = \frac{{\sqrt {15} }}{6}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/19 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.