15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất có đáp án
82 người thi tuần này 4.6 811 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo (Tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều (Tự luận) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[x \le 0.\]
B. \[x \ge 0.\]
C. \[x < 0.\]
</>
D. \[x > 0.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[x\] là số không âm nên \[x \ge 0.\]
Do đó ta chọn phương án B.
Câu 2
A. \[m + 4 < n + 4.\]
</>
B. \[m - 4 > n - 4.\]
C. \[m - 1 < n - 1.\]
</>
D. \[n + 1 > m + 1.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vì \[m > n\] nên:
⦁ \[m + 4 > n + 4.\] Do đó phương án A sai.
⦁ \[m - 4 > n - 4.\] Do đó phương án B đúng.
⦁ \[m - 1 > n - 1.\] Do đó phương án C sai.
⦁ \[m + 1 > n + 1\] hay \[n + 1 < m + 1.\] Do đó phương án D sai.
Vậy ta chọn phương án B.
</>
Câu 3
A. \[x < y.\]
</>
B. \[x > y.\]
C. \[x \le y.\]
D. \[y \le x\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Vì \[x - 2 \ge y - 2\] nên \[x - 2 + 2 \ge y - 2 + 2\] hay \[x \ge y.\]
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 4
A. \[2,5 < 5,8\] và \[2 > \sqrt 3 .\] </>
B. \[ - 1 > - 2\sqrt 5 \] và \[2 > \sqrt 3 .\]
C. \[4,7 < 8\] và \[8 > a.\]</>
D. \[2\sqrt 7 > b\] và \[ - 4b < 6.\]
</>
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Các cặp bất đẳng thức ở phương án A, C, D là các cặp bất đẳng thức ngược chiều.
Cặp bất đẳng thức ở phương án B là cặp bất đẳng thức cùng chiều.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 5
A. \[t \ge 8.\]
B. \[t > 8.\]
C. \[t = 8.\]
D. \[t < 8.\]
</>
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì số giờ làm việc tối thiểu của công nhân trong một ngày là 8 giờ nên ta có \[t \ge 8.\]
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 6
A. \[2a < 2b.\]
B. \[ - 3a < - 3b.\]
C. \[4a > 4b.\]
D. \[3\left( {b + 1} \right) < 3\left( {a + 1} \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[a,b\] cùng dương.
B. \[a,b\] cùng âm.
C. \[a,b\] cùng dấu.
D. \[a,b\] trái dấu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \[n \le m.\]
B. \[m > n.\]
C. \[m \le n.\]
D. \[m < n.\]
</>
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[a + 10 > b + 13.\]
B. \[a + 10 < b + 13.\]
</>
C. \[a + 10 \le b + 13.\]
D. \[a + 10 = b + 13.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[5a - 6 < 5b - 6.\]
B. \[2a + 3 < 2b + 7.\]
C. \[8 - 7a < 8 - 7b.\]
D. \[11 - 4a > 9 - 4b.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \[{a^2} > ab.\]
B. \[{a^2} \le ab.\]
C. \[{a^2} \ge ab.\]
D. \[{a^2} < ab.\]
</>
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \[{a^3} < {b^3}.\]
</>
B. \[{a^3} > {b^3}.\]
C. \[{a^3} = {b^3}.\]
D. \[{a^3} \le {b^3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \[{x^2} + {y^2} = \frac{1}{2}.\]
B. \[{x^2} + {y^2} < \frac{1}{2}.\]
C. \[{x^2} + {y^2} \le \frac{1}{2}.\]
D. \[{x^2} + {y^2} > \frac{1}{2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \[3\left( {{a^2} + {b^2} + {c^2}} \right) > {\left( {a + b + c} \right)^2}.\]
B. \[3\left( {{a^2} + {b^2} + {c^2}} \right) < {\left( {a + b + c} \right)^2}.\]
</>
C. \[3\left( {{a^2} + {b^2} + {c^2}} \right) \ge {\left( {a + b + c} \right)^2}.\]
D. \[3\left( {{a^2} + {b^2} + {c^2}} \right) \le {\left( {a + b + c} \right)^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.