20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Số gần đúng. Sai số (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
59 người thi tuần này 4.6 128 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Bất phương trình bậc hai một ẩn
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(1,81\).
B. \(1,82\).
C. \(1,817\).
D. \(1,80\).
Lời giải
Ta có \(\sqrt[3]{6}\) làm tròn đến hai chữ số thập phân là 1,82. Chọn B.
Câu 2
A. \(2,23\).
B. \(2,2\).
C. \(2,216\).
D. \(2,24\).
Lời giải
Giá trị gần đúng của \(\sqrt 5 \) quy tròn đến hàng phần trăm là \(2,24\). Chọn D.
Câu 3
A. \(18000\).
B. \(17800\).
C. \(17600\).
D. \(17700\).
Lời giải
Độ chính xác đến hàng phần chục nên ta làm tròn đến hàng phần trăm.
Do đó số quy tròn của số \(a\) là 17700. Chọn D.
Câu 4
A. \(410200\).
B. \(410000\).
C. \(410300\).
D. \(410240\).
Lời giải
Số quy tròn đến hàng trăm của số 410225 là \(410200\). Chọn A.
Câu 5
A. \(31462000\).
B. \(31463700\).
C. \(31463600\).
D. \(31463000\).
Lời giải
Số quy tròn của số \(31462689\) là 31463000. Chọn D.
Câu 6
A. \(966000\).
B. \(966500\).
C. \(965600\).
D. \(965570\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Số đúng là \(a = 0,2\).
B. Số gần đúng là \(\overline a = 10,2\).
C. Độ chính xác là \(d = 5\).
D. Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {9,8;10,2} \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(347,15\;{\rm{m}}\).
B. \(347,36\;{\rm{m}}\).
C. \(0,2\).
D. \(347,53\;{\rm{m}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(246,912\).
B. \(617280\).
C. \(24691,2\).
D. \(61728000\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(d = 10,13\;{\rm{m}}\).
B. \(10,33\).
C. \(d = 0,2\;{\rm{m}}\).
D. \(10\;{\rm{m}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Số đúng là \(a = 0,2\).
B. Số gần đúng là \(\overline a = 20,2\).
C. Độ chính xác là \(d = 0,2\).
D. Chiều cao của cây nằm trong khoảng \(\left[ {19,8;20,2} \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Số gần đúng là \(a = 0,14\).
B. Độ chính xác \(d = 0,1\).
C. Sai số tuyệt đối là \({\Delta _a} < 0,005\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Giá trị gần đúng của \(a\) là 0,53.
B. Làm tròn \(a\) đến hàng phần trăm được kết quả là 0,533.
C. Làm tròn \(a\) đến hàng phần nghìn được kết quả là \(0,5333\).
D. Xét số gần đúng 0,53 ta có: \({\Delta _a} = \left| {\frac{8}{{15}} - 0,53} \right| < 0,004\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Quy tròn \(\sqrt 7 \) đến hàng phần trăm ta được số gần đúng là \(a = 2,65\).
B. Biết rằng \(2,64 < \sqrt 7 < 2,66\) ước lượng độ chính xác của \(a = 2,65\) là \(d = 0,01\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Độ chính xác của \(a\) là 0,2 cm.
B. Độ chính xác của chu vi tam giác là 0,5 cm.
C. Chu vi của tam giác là \(P = 12\;{\rm{cm}} \pm 0,5\;{\rm{cm}}\).
D. Chu vi của tam giác được quy tròn đến hàng đơn vị là 12 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.