10 Bài tập Lập phương trình đường tròn (có lời giải)
54 người thi tuần này 4.6 690 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. (x + 3)2 + (y – 7)2 = 9;
B. (x – 3)2 + (y – 7)2 = 9;
C. (x – 3)2 + (y + 7)2 = 9;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Đường tròn tâm I(3; –7), bán kính R = 3 có phương trình là (x – 3)2 + (y + 7)2 = 9.
Câu 2/10
A. (x – 3)2 + (y – 2)2 = 20;
B. (x – 4)2 + (y – 2)2 = 29;
C. (x – 2)2 + (y – 1)2 = 72;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Gọi I là trung điểm của AB. Khi đó I(2; 1).
Suy ra nên
Đường tròn đường kính AB có tâm I(2; 1), bán kính R = IA =
Do đó phương trình đường tròn đường kính AB là (x – 2)2 + (y – 1)2 = 18.
Câu 3/10
A. (x – 3)2 + (y + 7)2 = ;
B. (x – 3)2 + (y + 7)2 = 72;
C. (x + 3)2 + (y – 7)2 = 72;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Với I(3; –7) và A(–3; –1) ta có nên
Đường tròn tâm I(3; –7) đi qua A(–3; –1) nên có bán kính R = IA = .
Do đó phương trình đường tròn tâm I(3; –7) đi qua A(–3; –1) là: (x – 3)2 + (y + 7)2 = 72.
Câu 4/10
A. x2 + y2 – 2x – 4y – 20 = 0;
B. x2 + y2 + 2x + 4y – 20 = 0;
C. x2 + y2 – 2x + 4y – 20 = 0;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Gọi phương trình đường tròn (C) có dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (với a2 + b2 – c > 0).
Đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C nên ta có hệ phương trình:
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: x2 + y2 – 2x – 4y – 20 = 0.
Câu 5/10
A. (x – 1)2 + (y – 2)2 = 10;
B. (x – 1)2 + (y – 2)2 = 8;
C. (x + 1)2 + (y + 2)2 = 8;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Đường tròn (C1) có tâm I(1; 2) nên đường tròn (C) có tâm là I(1; 2).
Với I(1; 2) và A(3; 4), ta có nên
Đường tròn (C) đi qua điểm A(3; 4) nên bán kính đường tròn là R = IA = .
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là (x – 1)2 + (y – 2)2 = 8.
Câu 6/10
A. (x + 3)2 + (y – 2)2 = 20;
B. (x – 3)2 + (y + 2)2 = 20;
C. (x + 3)2 + (y – 2)2 = 10;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Do đường tròn cần tìm tiếp xúc với đường thẳng Δ nên bán kính đường tròn chính là khoảng cách từ tâm I(3; –2) đến Δ: x – 2y + 3 = 0 và bằng: .
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là (x – 3)2 + (y + 2)2 = 20.
Câu 7/10
A. ;
B. ;
C. ;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. (x – 3)2 + (y + 6)2 = 160;
B. (x + 3)2 + (y – 6)2 = ;
C. (x – 5)2 + (y + 10)2 = 160;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. (x – 3)2 + (y – 3)2 = 9;
B. (x – 3)2 + (y + 3)2 = 9;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. x2 + y2 – 2x + 2y – 30 = 0;
B. x2 + y2 – 2x – 2y + 30 = 0;
C. x2 + y2 – 2x – 2y – 30 = 0;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.