8 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án (Phần 2) (Thông hiểu)
26 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 8 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 7 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 6. Ba đường conic (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Phương trình đường trò (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Phương trình đường thẳn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Tọa độ của vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tam thức bậc hai – x2 + 6x + 7 có hai nghiệm x = – 1, x = 7 và có hệ số a = – 1 < 0.
Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của x sao cho tam thức – x2 + 6x + 7 mang dấu “+” là (– 1; 7).
Vậy tập nghiệm của bất phương trình – x2 + 6x + 7 > 0 là S = (– 1; 7).
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có (x2 – 3x + 1)2 + 3x2 – 9x + 5 > 0
(x2 – 3x + 1)2 + 3(x2 – 3x + 1) + 2 > 0
Đặt x2 – 3x + 1 = t.
Khi đó ta có: t2 + 3t + 2 > 0 (*).
Giải bất phương trình (*) ta được: .
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = (−; 1) (2; +).
Câu 3
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: <
−> 0
> 0
Ta có 2x – 6 = 0 có nghiệm là x = 3
Tam thức x2 – 7x + 10 có hai nghiệm là x = 2, x = 5
Tam thức x2 – 5x + 4 có hai nghiệm nghiệm là x = 1, x = 4
Ta có bảng xét dấu sau:
Vậy nghiệm của bất phương trình là: S = (1; 2) (3; 4) (5; +¥).
Câu 4
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì 2x2 – 3x + 3 > 0, "x ℝ (do a = 3 > 0, ∆ = −15 < 0)
Nên:
−1 ≤ < 7
−2x2 + 3x – 2 ≤ x2 + 5x + a < 7(2x2 – 3x + 2)
Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x Hệ trên nghiệm đúng với mọi x
VT (1) = 3x2 + 2x + a + 2 ≥ 0, "x
−5 − 3a ≤ 0 Û a ≥ (3)
VT (2) = 13x2 – 26x – a + 14 > 0, "x
−13 + 13a < 0 Û a < 1 (4)
Từ (3) và (4) ta được ≤ a < 1.
Câu 5
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Với m = 1, ta có: −4x – 3 > 0 Û x <
Không có nghiệm đúng với mọi x ℝ
Với m ≠ 1, ta đặt f(x) = (m – 1)x2 – 2(m + 1)x + 3(m – 2)
BPT đã cho nghiệm đúng với mọi x Û f(x) > 0, "x Î ℝ
m > 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.