Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 8
24 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 29 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 5. Giới hạn. Hàm số liên tục
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 4. Quan hệ song song trong không gian
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Áp dụng công thức hai góc phụ nhau ta có \(P = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cos \alpha \)
Mà \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\) nên \(\cos \alpha < 0\). Vậy \(P < 0.\)
Câu 2/29
\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).
\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.\)
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\).
\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).
Câu 3/29
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {0;\pi } \right\}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Điều kiện xác định \(\sin x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}.\)
Vậy hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\) có tập xác định là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Câu 4/29
\(y = - \sin x.\)
\(y = \cos x - \sin x.\)
\[y = \cos x + {\sin ^2}x.\]
\(y = \cos x\sin x.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét hàm số \[y = f\left( x \right) = \cos x + {\sin ^2}x.\]
Tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\).
Do đó nếu \(x \in D\) thì \( - x \in D.\)
Ta có \(f\left( { - x} \right) = \cos \left( { - x} \right) + {\sin ^2}\left( { - x} \right)\)\( = \cos x + {\left( { - \sin x} \right)^2} = \cos x + {\sin ^2}x = f\left( x \right)\)
Vậy hàm số \(y = \cos x + {\sin ^2}x\) là hàm số chẵn.
Câu 5/29
\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]
\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \\x = \frac{{ - 3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]
\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{5\pi }}{4} + k2\pi \\x = \frac{{ - 5\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]
\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{5\pi }}{4} + k2\pi \\x = \frac{{ - 3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(2\cos x + \sqrt 2 = 0 \Leftrightarrow \cos x = \frac{{ - \sqrt 2 }}{2} \Leftrightarrow \cos x = \cos \left( {\frac{{3\pi }}{4}} \right)\)
\( \Leftrightarrow x = \pm \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
Câu 6/29
\({u_3} = - \frac{8}{3}.\)
\({u_3} = 2.\)
\({u_3} = - 2.\)
\({u_3} = \frac{8}{3}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \({u_3} = {\left( { - 1} \right)^3} \cdot \frac{{{2^3}}}{3} = - \frac{8}{3}\).
Câu 7/29
\({u_n} = 3{n^2} + 2017.\)
\({u_n} = 3n + 2008.\)
\({u_n} = {3^n}.\)
\({u_n} = {\left( { - 3} \right)^{n + 1}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Theo định nghĩa cấp số cộng ta có: \({u_{n + 1}} = {u_n} + d \Leftrightarrow {u_{n + 1}} - {u_n} = d,\forall n \ge 1\).
Xét dãy số có công thức \({u_n} = 3n + 2008\) ta có:
\({u_{n + 1}} - {u_n} = 3\left( {n + 1} \right) + 2008 - \left( {3n + 2008} \right) = 3.\)
Vậy dãy số \({u_n} = 3n + 2008\) là cấp số cộng với công sai \(d = 3.\)
Câu 8/29
\(25.\)
\(15.\)
\(12.\)
\(31.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tổng của \(5\) số hạng đầu tiên của cấp số cộng có \({u_1} = 1\) và công sai \(d = 2\) bằng
\({S_5} = \frac{{\left[ {2{u_1} + \left( {5 - 1} \right)d} \right]5}}{2} = \frac{{\left( {2 \cdot 1 + 4 \cdot 2} \right)5}}{2} = 25.\)
Câu 9/29
\(1;\,\,2;\,\,4;\,\,8;...\)
\(3;\,\,{3^2};\,\,{3^3};\,\,{3^4};...\)
\(4;\,\,2;\,\,1;\,\,\frac{1}{2};\,\,\frac{1}{4};...\)
\(\frac{1}{\pi };\,\,\frac{1}{{{\pi ^2}}};\,\,\frac{1}{{{\pi ^4}}};\,\,\frac{1}{{{\pi ^6}}};...\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/29
\[ - 2;\,\,10;\,\,50;\,\, - 250.\]
\[ - 2;\,\,10;\,\, - 50;\,\,250.\]
\[ - 2;\,\, - 10;\,\, - 50;\,\, - 250.\]
\[ - 2;\,\,10;\,\,50;\,\,250.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/29
\[\lim {u_n} = c\] (\(c\) là hằng số).
\[\lim {q^n} = 0\] (\[\left| q \right| > 1\]).
\[\lim \frac{1}{n} = 0.\]
\[\lim \frac{1}{{{n^k}}} = 0\] (\(k > 1\)).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
\(\frac{3}{2}.\)
0.
\(\frac{6}{5}.\)
\( - 6.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{x} = + \infty .\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{x} = - \infty .\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{{x^5}}} = + \infty .\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{\sqrt x }} = + \infty .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/29
\(L = 1.\)
\(L = \frac{1}{2}.\)
\(L = - \frac{1}{2}.\)
\(L = - \frac{3}{4}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/29
Hàm số liên tục tại \(x = - 1\).
Hàm số liên tục tại \(x = 0\).
Hàm số liên tục tại \(x = 1\).
Hàm số liên tục tại \(x = \frac{1}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/29
\(y = {x^3} - x.\)
\(y = \cot x.\)
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}.\)
\(y = \sqrt {{x^2} - 1} .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/29
Đường thẳng \(AB\).
Đường thẳng \(AD\).
Đường thẳng \(AC\).
Đường thẳng \(SA\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/29
\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right).\)
\(MN{\rm{//}}BD.\)
\(MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right).\)
\(MN\) cắt \(BC.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.