Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 5
21 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 38 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 5. Giới hạn. Hàm số liên tục
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 4. Quan hệ song song trong không gian
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
\(\frac{\pi }{{180a}}.\)
\(\frac{{a\pi }}{{180}}.\)
\(\frac{{180\pi }}{a}.\)
\(180\pi a.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(1^\circ = \left( {\frac{\pi }{{180}}} \right)\,\,\,{\rm{rad}} \Rightarrow a^\circ = \left( {\frac{{a\pi }}{{180}}} \right)\,\,\,{\rm{rad}}.\)
Câu 2/38
1.
4.
80.
0.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Áp dụng công thức hai góc phụ nhau: \(\tan \left( {90^\circ - x} \right) = \cot x.\)
\( \Rightarrow \tan x.\tan \left( {90^\circ - x} \right) = \tan x.\cot x = 1.\)
Ta có: \[P = \tan 10^\circ \tan 20^\circ ...\tan 80^\circ \]
\[ = \left( {\tan 10^\circ \tan 80^\circ } \right).\left( {\tan 20^\circ \tan 70^\circ } \right).\left( {\tan 30^\circ \tan 60^\circ } \right).\left( {\tan 40^\circ \tan 50^\circ } \right)\]
\[ = 1.1.1.1 = 1.\]
Câu 3/38
\(\sin 2\alpha = \sin \alpha \cdot \cos \alpha \).
\(\sin 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha - 1\).
\(\sin 2\alpha = 4\sin \alpha \cdot \cos \alpha \).
\(\sin 2\alpha = 2\sin \alpha \cdot \cos \alpha \).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có công thức nhân đôi: \(\sin 2\alpha = 2\sin \alpha \cdot \cos \alpha \).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(M = \sin 2\left( {\alpha + \pi } \right) = \sin \left( {2\alpha + 2\pi } \right) = \sin 2\alpha = 2\sin \alpha .\cos \alpha .\)
Từ hệ thức \({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1 \Rightarrow \cos \alpha = \pm \sqrt {1 - {{\sin }^2}\alpha } = \pm \sqrt {1 - {{\left( {\frac{4}{5}} \right)}^2}} = \pm \frac{3}{5}.\)
Do \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \Rightarrow \cos \alpha < 0 \Rightarrow \cos \alpha = - \frac{3}{5}.\)
Thay \(\sin \alpha = \frac{4}{5}\) và \(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\) vào \(M,\) ta được \(M = 2.\frac{4}{5}.\left( { - \frac{3}{5}} \right) = - \frac{{24}}{{25}}.\)
Câu 5/38
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hàm số \(y = \tan \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right)\) xác định khi \(\cos \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) \ne 0\)
\( \Leftrightarrow x - \frac{\pi }{3} \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \Leftrightarrow x \ne \frac{{5\pi }}{6} + k\pi .\)
Vậy tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right)\) là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
Câu 6/38
Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)
Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)
Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)
Hàm số \(y = \sin 2x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi ,\) các hàm số \(y = \tan x,\,\,y = \cot x\) và \(y = \sin 2x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi .\)
Như vậy, mệnh đề hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \) là mệnh đề sai.
Câu 7/38
\(x = - \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \(\cot x = \sqrt 3 \Leftrightarrow \cot x = \cot \frac{\pi }{6} \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}.\)
Vậy phương trình có nghiệm \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
Câu 8/38
\(\tan x = \pi .\)
\(\sin x = \frac{\pi }{4}.\)
\(\cos x = \frac{{2023}}{{2024}}.\)
\(\sin x + \cos x = 2.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \(\sin x + \cos x = 2 \Leftrightarrow \frac{1}{{\sqrt 2 }}\sin x + \frac{1}{{\sqrt 2 }}\cos x = \frac{2}{{\sqrt 2 }}\)
\( \Leftrightarrow \cos \frac{\pi }{4}\sin x + \sin \frac{\pi }{4}\cos x = \sqrt 2 \Leftrightarrow \sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \sqrt 2 .\)
Vì \( - 1 \le \sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) \le 1\) và \(\sqrt 2 > 1\) nên phương trình \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \sqrt 2 \) vô nghiệm, tức là phương trình \(\sin x + \cos x = 2\) vô nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
\({u_3} = - 6.\)
\({u_2} = 4.\)
\({u_4} = - 8.\)
\({u_1} = - 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
\(1;\,\, - 3;\,\, - 7;\,\, - 11;\,\, - 15;...\)
\(1;\,\, - 3;\,\, - 6;\,\, - 9;\,\, - 12;...\)
\(1;\,\, - 2;\,\, - 4;\,\, - 6;\,\, - 8;...\)
\(1;\,\, - 3;\,\, - 5;\,\, - 7;\,\, - 9;...\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
\(q = 3.\)
\(q = - 3.\)
\(q = \frac{1}{3}.\)
\(q = 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
\(\frac{\pi }{2}.\)
\(\frac{\pi }{7}.\)
\(\frac{{2\pi }}{7}.\)
\(\frac{{4\pi }}{7}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
\( - 3.\)
1.
\(4.\)
\( - 4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
0.
\( + \infty .\)
\( - \infty .\)
\(\frac{1}{2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
1.
\( - 5.\)
\( - \frac{5}{2}.\)
0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
\(y = \sqrt {{x^2} + 1} .\)
\(y = \frac{1}{{x + 2023}}.\)
\(y = \tan x.\)
\(y = x + 1.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
