Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 9 (có lời giải) - Đề 3
127 người thi tuần này 4.6 586 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 4. Quan hệ song song trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 2. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. Xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3.
B. Xuất hiện mặt có chấm số chấm chẵn.
C. Xuất hiện mặt có chấm số chấm nhỏ hơn hoặc bằng \(3\).
Lời giải
Biến cố xung khắc của biến cố A là biến cố “ Xuất hiện hai mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng \(2\)”.
Câu 2/22
Lời giải
Câu 3/22
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là: \(n\left( \Omega \right) = C_{52}^1\)
Gọi A là biến cố rút được con bích, \(n\left( A \right) = C_{13}^1\)
Vậy \(P\left( A \right) = \frac{{C_{13}^1}}{{C_{52}^1}} = \frac{1}{4}\)
Câu 4/22
A. “\[3\] viên bi được chọn toàn màu đỏ”.
B. “ \[3\]viên bi được chọn màu bất kì”.
C. “\[3\] viên bi được chọn có ít nhất \[1\] bi màu xanh”.
Lời giải
Ta có đáp án là \[A\] do các biến cố trên là không đồng thời xảy ra.
Câu 5/22
Lời giải
Ta có \[A\] và \[B\]là hai biến cố độc lập nên \[P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right) = 0,12\].
Áp dụng quy tắc cộng xác suất, ta được:
\[P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right) = 0,6 + 0,2 - 0,12 = 0,68\].
Câu 6/22
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là: \(n\left( \Omega \right) = C_{13}^3 = 286\).
Gọi \(A\) là biến cố: “Ba quả cầu được chọn là khác màu ”. Ta có: \(n\left( A \right) = C_6^1.C_5^1.C_2^1 = 60\).
Vậy \(P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} = \frac{{60}}{{286}} = \frac{{30}}{{143}}\).
Câu 7/22
A. Hai biến cố A và B xung khắc.
B. Biến cố giao của hai biến cố \(A\) và \(B\) là “Số chấm xuất hiện hai lần gieo đều là số lẻ”.
C. \(A\) và \(B\) là hai biến cố đối nhau.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/22
Lời giải
Vì \(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập nên \(P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right) = 0,3.0,6 = 0,18\).
.\(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right) = 0,3 + 0,6 - 0,18 = 0,72\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).
B. \(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) \[P\left( A \right) = \frac{{C_{10}^3}}{{C_{25}^3}}\]
b) \[P\left( B \right) = \frac{{C_8^3}}{{C_{25}^3}}\]
c) \[P\left( C \right) = \frac{{C_7^3}}{{C_{25}^3}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Tổng số phần tử của hai biến cố \(A,B\) là 10
b) Số phần tử biến cố giao \(AB\) là 3
c) Số phần tử biến biến cố hợp \(A \cup B\) là 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) \(P(B) = 0,24\)
b) \(P(A\bar B) = 0,2\)
c) \(P(\bar A\bar B) = 0,2\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) xác suất để 2 bóng đèn sáng là:\(0,0486\)
b) Xác suất để 3 bóng đèn sáng là:\(0,6561\)
c) Xác suất để 4 bóng đèn sáng là:\(0,2916\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.