Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 8 (có lời giải) - Đề 1
72 người thi tuần này 4.6 318 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Ta có \(AB\) song song\(C'D'\)nên góc giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(C'D'\) là \[0^\circ \]
Câu 2/22
A. Hai đường thẳng \(AB\) và \[{\rm{DD'}}\]song song nhau.
B. Hai đường thẳng \(AB\) và \[{\rm{DD'}}\]vuông góc nhau.
C. Hai đường thẳng \(AB\) và \[{\rm{DD'}}\]cắt nhau.
Lời giải
Ta có \(AB\) vuông góc \(AA'\)mà \(AA'\)vuông góc với \[{\rm{DD'}}\]nên suy ra hai đường thẳng \(AB\) và \[{\rm{DD'}}\]vuông góc nhau.
Câu 3/22
A. Đường thẳng \(AB\) vuông góc với mặt phẳng \[\left( {A'B'C'} \right)\].
B. Đường thẳng \(AC\) vuông góc với mặt phẳng \[\left( {A'B'C'} \right)\].
C. Đường thẳng \(AA'\) vuông góc với mặt phẳng \[\left( {A'B'C'} \right)\].
Lời giải
Đường thẳng \(AA'\) vuông góc với 2 đường thẳng\[A'B'\] và \[A'C'\] thuộc mặt phẳng \[\left( {A'B'C'} \right)\].
Câu 4/22
A. \[\widehat {ASB}\].
Lời giải
Ta có\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{CB \bot AB}\\{CB \bot SA}\end{array}} \right. \Rightarrow CB \bot (SAB) \Rightarrow CB \bot SB\).
Lại có \(AB \bot BC\)nên góc của \((SCB)\)và \((ABCD)\) bằng \(\widehat {SBA}\).
Câu 5/22
Lời giải
Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}BC \bot SH\\BC \bot AH\end{array} \right. \Rightarrow BC \bot \left( {SAH} \right)\).
Câu 6/22
Lời giải
Do \[AA' \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow \left( {ACC'A'} \right) \bot \left( {ABCD} \right)\] nên góc giữa mặt phẳng\(\left( {ABCD} \right)\) và \(\left( {ACC'A'} \right)\) bằng \(90^\circ \).
Câu 7/22
Lời giải
Ta có \(\left( {ABCD} \right){\rm{ // }}\left( {A'B'C'D'} \right)\)\( \Rightarrow d\left( {\left( {ABCD} \right),\left( {A'B'C'D'} \right)} \right) = d\left( {A',\left( {ABCD} \right)} \right)\)\[ = AA' = a\].
Câu 8/22
Lời giải
Thể tích khối lập phương là \(V = {(2a)^3} = 8{a^3}\).
Câu 9/22
A. Nếu \[b\,\,{\rm{// }}\left( P \right)\] thì \[b \bot a\].
B. Nếu \[b\,\, \bot {\rm{ }}a\] thì \[b\,\,{\rm{// }}\left( P \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. \(6455618\) đồng.
B. \(5455618\) đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) \(BD \bot (SAC)\)
b) \(BD \bot SC\).
c) \(CD \bot (SAD)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \[d(A,(SBC)) = \frac{{\sqrt 3 }}{3}a\]
b) \(AD//(SBC)\)
c) \(d(D,(SBC)) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}a\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) \(AB\) là hình chiếu của \(SB\) trên mp\((ABC)\)
b)
c) \(SB = a\sqrt 2 \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \(\left( {SAC} \right) \bot \left( {ABC{\rm{D}}} \right)\).
b) Tam giác \(SAC\) là tam giác vuông.
c) \(\left( {SAC} \right) \bot \left( {SB{\rm{D}}} \right)\).
d) Chiều cao của hình chóp\(S.ABC{\rm{D}}\) là \(h = \frac{{\sqrt {{a^2} + {x^2}} }}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




