Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 8 (có lời giải) - Đề 2
4.6 0 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 7 (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Các quy tắc tính đạo hàm (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 6 (có lời giải) - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\left( {SAD} \right)\).
Lời giải
Ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}CD \bot SA\\CD \bot AD\end{array} \right. \Rightarrow CD \bot \left( {SAD} \right)\].
Câu 2
Lời giải
Ta có \(A{C'^2} = A{C^2} + A{A'^2} = A{B^2} + A{D^2} + A{A'^2} = {3^2} + {4^2} + {5^2} = 50\).
Vậy độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật là \(AC' = 5\sqrt 2 \).
Câu 3
Lời giải
Ta có diện tích đáy \(S = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}\).
Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều là \(V = S.h = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}a = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).
Câu 4
A. \(a\).
Lời giải
Ta có \(AB\) song song\(C{\rm{D}}\) nên khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(CD\) là \(BC = a\).
Câu 5
Lời giải
Ta có: Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(B'D'\) bằng khoảng cách từ \(B'D'\) đến mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \(BB' = a\).
Câu 6
A. \(a\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) \(BC \bot \left( {SAC} \right)\).
b) \(SB \bot AB\).
c) \(SA \bot \left( {ABC} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) \((SAC) \bot (ABCD)\).
b) \(\left( {(SBD),(ABCD)} \right) = 60^\circ \)
c) \(SO = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) Góc giữa \(\left( {SBC} \right),\left( {SAC} \right)\) là góc \(SCB.\).
b) \(\left( {SAB} \right) \bot \left( {ABC} \right).\).
c) \(\left( {SAB} \right) \bot \left( {SAC} \right).\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) \(SO \bot \left( {ABC} \right)\)
b) \({d_1} = {d_2}\)
c) \({d_1} = 3{d_2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






