(2023) Đề thi thử Tiếng anh định kì (Lần 3) có đáp án

  • 1191 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

A. blame /bleɪm/ (n): sự đổ lỗi

B. lack /læk/ (n): sự thiếu

C. shape /ʃeɪp/ (n): hình dạng

D. paste /peɪst/ (n): hồ dán

Đáp án B có âm “a” phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/.

→ Chọn đáp án B


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

A. choir /kwaɪər/ (n): dàn hợp xướng

B. church /tʃɜːtʃ/ (n): nhà thờ

C. child /tʃaɪld/ (n): đứa trẻ, trẻ em

D. cheek /tʃiːk/ (n): gò má

Đáp án A có âm “ch” phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/.

→ Chọn đáp án A


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

A. answer /ˈɑːn.sər/ (n): câu trả lời, đáp án

B. review /rɪˈvjuː/ (n): sự đánh giá

C. software /ˈsɒft.weər/ (n): phần mềm

D. notion /ˈnəʊ.ʃən/ (n): ý niệm, khái niệm

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

→ Chọn đáp án B


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Xem đáp án

A. deforest /ˌdiːˈfɒr.ɪst/ (v): phá rừng

B. prohibit /prəˈhɪb.ɪt/ (v): cấm

C. encourage /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ (v): khuyến khích, động viên

D. understand /ˌʌn.dəˈstænd/ (v): hiểu

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

→ Chọn đáp án D


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

He promised _______ us the package by 6 P.M.

Xem đáp án

Dạng động từ:

promise to do something: hứa sẽ làm gì

Tạm dịch: Anh ấy đã hứa sẽ gửi kiện hàng cho chúng tôi trước 6 giờ chiều.

→ Chọn đáp án D


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận