(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT Hàn Xương, Bắc Ninh có đáp án (Lần 1)
34 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. ordinary /ˈɔːdnri/
B. decompose /ˌdiːkəmˈpəʊz/
C. emphasis /ˈemfəsɪs/
D. calendar /ˈkælɪndər/
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết cuối, còn lại là âm tiết đầu
Choose B.
Lời giải
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. index /ˈɪndeks/
B. preface /ˈprefəs/
C. mature /məˈtʃʊr/
D. forward /ˈfɔːrwərd/
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết cuối, còn lại là âm tiết đầu
Choose C.
Câu 3/50
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. active (adj): năng động
B. reluctant (adj): lưỡng lự
C. dynamic (adj): năng động
D. passive (adj): bị động
→ energetic (adj): năng nổ >< passive
Tạm dịch:
Chúng tôi đang tìm kiếm những người trợ giúp cắm trại chăm chỉ, năng động và có khả năng tổ chức các hoạt động cho trẻ nhỏ.
Choose D.
Câu 4/50
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. fluctuation (n): sự dao động
B. unselfishness (n): sự không ích kỷ
C. loyalty (n): sự trung thành
D. sympathy (n): sự đồng cảm
→ constancy (n): sự kiên định >< fluctuation
Tạm dịch:
Nếu bạn muốn đạt được kết quả tốt trong mọi công việc, bạn nên có một sự kiên định.
Choose A.
Câu 5/50
Lời giải
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
raise (v): giơ (tay,…..)
rise (v): tăng
→ sửa “raised” thành “risen)
Tạm dịch:
Giá thực phẩm đã tăng quá nhanh trong vài tháng qua khiến một số gia đình buộc phải thay đổi thói quen ăn uống.
Choose A.
Câu 6/50
Lời giải
Kiến thức: Cấu tạo từ
Giải thích:
free (adj): tự do
freedom (n): sự tự do
→ sửa “free” thành “freedom”
Tạm dịch:
Nữ Thần Tự Do từ lâu đã trở thành biểu tượng của sự tự do và hy vọng cho mọi người trên khắp thế giới, nhưng có bao giờ bạn tự hỏi mình bà ấy đến từ đâu không?
Choose C.
Câu 7/50
Lời giải
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
“advice” là N không đếm được
→ bỏ mạo từ “a”
Tạm dịch:
Họ đã nhận được một lời khuyên tốt từ giáo viên của họ để giúp họ học tốt.
Choose B.
Câu 8/50
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. enkindling (n): nhen nhóm
B. extinguishing (n): dập tắt
C. incinerating (n): đốt
D. subduing (n): sự khuất phục
→ Burning (n): sự đốt = C
Tạm dịch:
Việc đốt nhiên liệu hóa thạch thải ra khí độc hại, nhưng mọi người vẫn sử dụng chúng để sưởi ấm và nấu ăn.
Choose C.
Câu 9/50
A. be in our blood
B. be in the family way
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Thanks! Same to you.
B. Not at all. Don't mention it.
C. It's very kind of you. Thank you.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. I wouldn't. Thank you.
B. Yes, you’re a good friend
C. Do you think I would?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. He made a request to his classmate that she read his essay and give him her opinion
B. He asked his classmate to read the essay and give him opinion on it.
C. He asked his classmate whether she could read his essay and gave him her opinion on it.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. You couldn't smoke in this office.
B. Yes, you're a good friend
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. She has got a lot of children and relatives who she always gets along with.
B. She hardly gets along well with the children.
C. The children have had her as their friends and relatives
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 15/50
A. How to develop a successful advertising plan
B. The central role of advertising in selling products
C. The history of advertising in the United States
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. with the use of color enhancement
B. in a more energy-efficient way
C. more distinctly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. determining the price of a product
B. hiring researchers with backgrounds in many fields
C. searching for talented workers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. encourage people to try new products
B. aim their message at homemakers and professional people
C. know about the people who will buy the product
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. effective advertising
B. the most important goal
C. the quality of the product
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Câu 20/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.