15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 56)
33 người thi tuần này 4.6 49.5 K lượt thi 300 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
- Đề số 101
- Đề số 102
- Đề số 103
- Đề số 104
- Đề số 105
- Đề số 106
- Đề số 107
- Đề số 108
- Đề số 109
- Đề số 110
- Đề số 111
- Đề số 112
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Owning a pet
The joys and tribulations of being a pet owner! During our lifetime most of us have some experience of either owning a pet or being in (7) _______ contact with someone who does. Is there such a things as “the ideal pet”? If so what characterizes the ideal pet? Various (8) _______ influence one’s choice of pet, from your reasons for getting a pet to your lifestyle. For example, although quite a few pets are relatively cheap to buy, the cost of upkeep can be considerable. Everything must be (9) _______ into account, from food and bedding, to vaccinations and veterinary bills. You must be prepared to (10) _______ time on your pet, which involves shopping for it, cleaning and feeling it. Pets can be demanding and a big responsibility. Are you prepared to exercise and housetrain an animal or do you prefer a more independent pet? How much spare room do you have? Is it right to lock an energetic animal into a confined space? Do you live near a busy road which may threaten the life of your pet? Pets such as turtles and goldfish can be cheap and convenient, but if you prefer affectionate pets, a friendly cat or dog would be more (11) _______.
Câu 1/300
A.near
Lời giải
Chọn đáp án B
to be in close contact with somebody: có quan hệ thân thiết, gần gũi với ai
near: gần
narrow: chật
tight: chặt chẽ
Dịch: Suốt cuộc đời mình đa phần trong số chúng ta đã có những trải nghiệm về việc nuôi thú cưng hoặc có quan hệ thân thiết với ai đó nuôi thú cưng.
Lời giải
Chọn đáp án C
factor (N) yếu tố, nhân tố (gây nên ảnh hưởng)
element (N) yếu tố (yếu tố cơ bản cấu thành nên cái gì)
facet (N) khía cạnh của vấn đề
point (N) ý kiến cá nhân về cái gì đã nói, thực hiện hoặc hoạch định
=> Ta thấy factor là phù hợp nhất, vì đây là nhân tố gây ảnh hưởng tới quyết định của con người
Dịch: Nhiều yếu tố tác động lên lựa chọn vật nuôi, từ chính lý do bạn cần một con vật đến lối sống của bạn.
Câu 3/300
Lời giải
Chọn đáp án C
to take something into account: cân nhắc điều gì trước khi ra quyết định
consider: xem xét
held: tổ chức, nắm giữ
keep: giữ
Dịch: Mọi thứ cần phải được cân nhắc, từ thức ăn chỗ ngủ đến hóa đơn tiêm vắc-xin và thuốc thú y.
Câu 4/300
A.take
Lời giải
Chọn đáp án D
Chú ý cấu trúc "to spend time on your pet" được hiểu là dành thời gian của mình để đầu tư mua sắm phục vụ vật nuôi (những công việc liệt kê ở đằng sau giải thích rõ cho điều này), không phải "...WITH your pet", tức là giành thời gian chơi đùa với thú nuôi.
Câu 5/300
A.suited
Lời giải
Chọn đáp án B
Dùng tính từ "appropriate" mang nghĩa thích hợp, thích đáng khi xét trong những trường hợp nhất định (Ở đây là trường hợp chủ muốn có vật nuôi giàu tình cảm).
suit: phù hợp
likely: có khả năng
good: tốt
Dịch: Vật nuôi như rùa hay cá vàng có thể rẻ và tiện lợi, nhưng nếu bạn muốn nuôi thú cưng giàu tình cảm thì một chú chó hoặc mèo thân thiện có thể hợp lý hơn.
Đoạn văn 2
We can (29) _______ other people in many different ways. We can talk and write, and we can send messages with our hands and faces. There is also the phone (including the mobile!), the fax, and e-mail. Television, film, painting, and photography can also communicate ideas.
Animals have ways of exchanging information, too. Bees dance and tell other bees where (30) _______ food. Elephants make sounds that humans can’t hear. Whales sing songs. Monkeys use their faces to show anger and love. But this is nothing (31) _______ to what people can do. We have language - about 6,000 languages, in fact. We can write poetry, tell jokes, make promises, explain, persuade, tell the truth, or tell lies. And we have a sense of past and future, not just present.
Radio, film, and television (32) _______ a huge influence on society in the last hundred years. And now we have the Internet, which is infinite. But what is this doing to this? We can give and get a lot of information very quickly. But there is (33) _______ information that it is difficult to know what is important and what isn’t. Modem media is changing our world every minute of every day.
Câu 6/300
A. talk to
Lời giải
Chọn đáp án D
A. talk to = B. talk with: nói chuyện với
C. communicate (something) to (someone) : nói với ai về cái gì
D. communicate with: giao tiếp với
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể giao tiếp với người khác bằng nhiều cách khác nhau.
Câu 7/300
A. finding
Lời giải
Chọn đáp án C
Cấu trúc S+V+Wh-questions+to V
Dịch nghĩa: Ong khiêu vũ để nói với các con ong khác nơi tìm ra thức ăn.
Câu 8/300
A. compare
Lời giải
Chọn đáp án D
Mệnh đề rút gọn
But this is nothing compared to what people can do = But this is nothing which is compared to what people can do.
Dịch nghĩa: Nhưng không có gì có thể so sánh được với những gì con người có thể làm.
Câu 9/300
A. have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/300
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Researchers in communication show that more feelings and intentions are (1) _______ and received nonverbally than verbally. Mehrabian and Wienerfollowing have stated that only 7% (2) _______ message is sent through words, with remaining 93% sent nonverbal (3) _______. Humans use nonverbal communication because:
1. Words have limitations: There are (4) _______ areas where nonverbal communication is more (5) v than verbal, especially when we explain the shape, directions, personalities which are expressed nonverbally.
2. Nonverbal signal are powerful: Nonverbal cues primarily express inner (6) _______ while verbal messages deal basically with outside world.
3. Nonverbal message are likely (7) _______ more genuine: because nonverbal behaviors cannot be controlled as easily as spoken words.
4. Nonverbal signals can express feelings inappropriate to state: Social etiquette limits (8) _______ can be said, but nonverbal cues can communicate thoughts.
5. A separate communication channel is necessary to (9) _______ send complex messages: A speaker can add enormously to the complexity of the verbal message through simple nonverbal (10) _______.
Câu 11/300
A. mailed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/300
A. through
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/300
A. expressions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/300
A. sum
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/300
A. effect
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/300
A. words
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/300
A. be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/300
A. why
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/300
A. help
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/300
A. signs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 292/300 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.