Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Trắc nghiệm
69 người thi tuần này 4.6 101 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập Chương V (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 17. Vị trí tương đối của hai đường tròn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
Sử dụng dữ liệu sau để trả lời các bài tập từ 1, 2.
Gieo một con xúc xắc lần cho kết quả như sau:

Lời giải
Đáp án đúng là: B
Tần số xuất hiện của mặt \[\;3\] chấm là: \[50 - \left( {8 + 7 + 8 + 6 + 11} \right) = 10\].
Câu 2/50
A. \[6\% .\]
B. \[8\% .\]
C. \[12\% .\]
D. \[14\% .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tần số tương đối xuất hiện của mặt \[5\] chấm là: \[\frac{6}{{50}} \cdot 100\% = 12\% \].
Câu 3/50
550; 450; 200; 100.
550; 450; 100; 200.
100; 200; 450; 550.
200; 100; 450; 550.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Quan sát biểu đồ, ta thấy:
⦁ Có 550 vé bán được của buổi hòa nhạc nhận các mức giá 150 nghìn.
⦁ Có 450 vé bán được của buổi hòa nhạc nhận các mức giá 200 nghìn.
⦁ Có 200 vé bán được của buổi hòa nhạc nhận các mức giá 500 nghìn.
⦁ Có 100 vé bán được của buổi hòa nhạc nhận các mức giá 1 triệu.
Do đó các vé bán được của buổi hòa nhạc nhận các mức giá 150 nghìn, 200 nghìn, 500 nghìn, 1 triệu thì tần số tương ứng của các mức giá đó là 550 vé; 450 vé; 200 vé; 100 vé.
Câu 4/50
A. \(42,5\% \).
B. \(62,5\% \).
C. \(32,5\% \).
D. \(30\% \).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tỉ lệ lá có chiều dài dương xỉ trưởng thành từ \(\left[ {20\,;\,\,\left. {30} \right)} \right.\) là: \(\frac{{12}}{{40}} = 30\% .\)
Câu 5/50
Giá trị mặt 2 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 2%.
Giá trị mặt 5 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 7,5%.
Giá trị mặt 6 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 20,5%.
Giá trị mặt 4 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 30,5%.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Tần số tương đối của giá trị mặt 2 chấm là: \[{f_2} = \frac{1}{{40}} \cdot 100\% = 2,5\% .\]
Tần số tương đối của giá trị mặt 5 chấm là: \[{f_5} = \frac{3}{{40}} \cdot 100\% = 7,5\% .\]
Tần số tương đối của giá trị mặt 6 chấm là: \[{f_6} = \frac{8}{{40}} \cdot 100\% = 20\% .\]
Tần số tương đối của giá trị mặt 4 chấm là: \[{f_4} = \frac{{12}}{{40}} \cdot 100\% = 30\% .\]
Do đó giá trị mặt 5 chấm sai tần số tương đối, sửa lại: 7,5%.
Câu 6/50
Từ 10 đến dưới 12 phút.
Từ 12 đến dưới 14 phút.
Từ 14 đến dưới 16 phút.
Từ 16 đến dưới 18 phút.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Quan sát biểu đồ, ta thấy đa số học sinh hoàn thành bài kiểm tra trực tuyến trong khoảng thời gian từ 10 đến dưới 12 phút (chiếm tỉ lệ \[62,5\% ).\]
Câu 7/50
\[26\% .\]
\[15\% .\]
\[35,7\% .\]
\[23,3\% .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Quan sát biểu đồ, ta thấy giá trị đại diện cho nhóm \(\left[ {1;\,\,2} \right)\) là \(1,5\) có tần số tương đối là \(23,3\% .\)
Do đó số tiền chi tiêu cho tiền học phí trong một tháng từ 1 đến dưới 2 triệu đồng chiếm \[23,3\% .\]
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 8/50
3 phần tử.
6 phần tử.
9 phần tử.
12 phần tử.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta liệt kê được tất cả các kết quả có thể của phép thử bằng cách lập bảng sau:

Vì màu của quả bóng trong hai lần lấy ra không trùng nhau nên các kết quả bị gạch đi trong bảng không thuộc không gian mẫu của phép thử.
Không gian mẫu của phép thử có 6 phần tử gồm các ô không bị gạch trong bảng.
Câu 9/50
\(\frac{5}{6}\).
\(\frac{1}{3}\).
\(\frac{1}{2}\).
\(\frac{2}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. \(\frac{1}{3}\).
B. \(\frac{2}{3}\).
C. \(\frac{1}{2}\).
D. \(\frac{2}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
\(\frac{3}{{10}}\).
\(\frac{5}{{10}}\).
\(\frac{8}{{10}}\).
\(\frac{9}{{10}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. \(\left( {0\,;\,\,0} \right).\)
B. \(\left( { - x\,;\,\,y} \right).\)
C. \(\left( {x\,;\,\,y} \right).\)
D. \[\left( {x\,;\,\, - y} \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. \( - 1\).
B. \(\frac{{ - 1}}{2}\).
C. \(\frac{1}{2}\).
D. \(2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. \(m = 1.\)
B. \(m = 5.\)
C. \(m = 2.\)
D. \(m = 3.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Phương trình \(\left( 1 \right)\) có nghiệm kép, phương trình \(\left( 2 \right)\) vô nghiệm.
B. Phương trình \(\left( 1 \right)\) vô nghiệm, phương trình \(\left( 2 \right)\) có nghiệm kép.
C. Cả hai phương trình \(\left( 1 \right)\,,\,\,\left( 2 \right)\) đều có nghiệm bằng \(0.\)
D. Cả hai phương trình \(\left( 1 \right)\,,\,\,\left( 2 \right)\) đều có hai nghiệm phân biệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. \(m = - 35.\)
B. \(m = 35.\)
C. \(m = \frac{3}{5}.\)
D. \(m = - \frac{3}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. \(\left( {x - 1} \right)\left( {\frac{{360}}{x} + 1} \right) = 400\).
B. \(\left( {x - 1} \right)\left( {\frac{{360}}{x} + 1} \right) = 400\).
C. \(\left( {x - 1} \right)\left( {\frac{{360}}{x} + 1} \right) = 400\).
D. \(\left( {x - 1} \right)\left( {\frac{{360}}{x} + 1} \right) = 400\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. \(a\sqrt 2 \).
B. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
C. \(\frac{a}{2}\).
D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
Đa giác đều.
Hình chữ nhật.
Hình bình hành.
Tam giác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





