Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 6)

  • 512 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions from 1 to 2.

Xem đáp án

C

Kiến thức: Phát âm “i”

Giải thích:

A. five /faɪv/ (number): năm

B. side /saɪd/ (n): bên

C. link /lɪŋk/ (n): liên kế

D. mice /maɪs/ (n): chuột

Đáp án C có âm “i” phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/.


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions from 1 to 2.

Xem đáp án

D

Kiến thức: Phát âm “th”

Giải thích:

A. this /ðɪs/ (pronoun): cái này

B. these /ðiːz/ (pronoun): những cái này

C. than /ðæn/ (preposition): hơn

D. thin /θɪn/ (adj): mỏng, gầy

Đáp án D có âm “th” phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phát âm là /ð/.


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

A

Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết

Giải thích:

A. entertain /ˌentəˈteɪn/ (v): giải trí

B. urbanise /ˈɜːbənaɪz/ (v): đô thị hóa

C. graduate /ˈɡrædʒuət/ (v): tốt nghiệp

D. sacrifice /ˈsækrɪfaɪs/ (v): hy sinh

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

B

Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết

Giải thích:

A. beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp

B. tonight /təˈnaɪt/ (adv): tối nay

C. children /ˈtʃɪldrən/ (n): trẻ em

D. father /ˈfɑːðə(r)/ (n): người cha

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in each of the following questions
The businessman inspected the contract carefully before signing it.

Xem đáp án

C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

inspect (v): kiểm tra, rà soát

A. ignore (v): bỏ qua

B. judge (v): đánh giá

C. check (v): kiểm tra

D. restore (v): khôi phục

→ inspect = check

Dịch nghĩa: Doanh nhân đã kiểm tra hợp đồng cẩn thận trước khi ký.


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận