15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều tạo Bài 1. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực có đáp án
69 người thi tuần này 4.6 747 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
13 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
8 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập cuối chương 5 có đáp án
7 bài tập Áp dụng tính chất hai đường tròn tiếp xúc (có lời giải)
13 bài tập Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (có lời giải)
3 bài tập toán thực tế (có lời giải)
12 bài tập Tính toán (có lời giải)
26 bài tập Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn (có lời giải)
4 bài tập Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \(a\).
B. \(\sqrt a \).
C. \( - \sqrt a \).
D. \(\sqrt a \) và \( - \sqrt a \).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Căn bậc hai của một số \(a\) không âm (hay \(a \ge 0)\) là \(\sqrt a \) và \( - \sqrt a \).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(\sqrt {64} = \sqrt {{8^2}} = 8\).
Vậy giá trị của biểu thức \(\sqrt {64} \) là 8.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \({\left( { - 5} \right)^2} = 25\).
Do \({5^2} = 25\) nên 25 có hai căn bậc hai là 5 và –5.
Vậy căn bậc hai của \({\left( { - 5} \right)^2}\) là 5 và –5.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta thấy \(64 = {4^3}\) nên căn bậc 3 của 64 là 4.
Câu 5/15
A. \(\left| x \right|\).
B. \({x^3}\).
C. \(x\).
D. \( - x\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Với mọi \(x,\) ta có: \({\left( {\sqrt[3]{x}} \right)^3} = x\).
Câu 6/15
A. \(\frac{1}{3}\).
B. \(\frac{1}{{81}}\).
C. \( - \frac{1}{3}\).
D. \(\frac{1}{{18}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \({\left( {\frac{1}{9}} \right)^2} = \frac{1}{{81}}\) và \({\left( { - \frac{1}{9}} \right)^2} = \frac{1}{{81}}\) nên hai số \(\frac{1}{9}\) và \( - \frac{1}{9}\) là căn bậc hai của \(\frac{1}{{81}}\).
Câu 7/15
A. \(\frac{1}{a}\).
B. \(\frac{1}{{{a^2}}}\).
C. \(\frac{1}{{{a^6}}}\).
D. \(\frac{1}{{{a^9}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \(\frac{1}{a}\).
B. \(\frac{1}{{{a^2}}}\).
C. \(\frac{1}{{{a^6}}}\).
D. \(\frac{1}{{{a^9}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \({\left( {\sqrt a } \right)^2} = a\) với \(a \in \mathbb{R}.\)
B. Nếu \(0 \le a < b\) thì \(\sqrt a < \sqrt b \).
>C. \({\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = a\) với \(a \in \mathbb{R}.\)
D. Nếu \(\sqrt[3]{a} > \sqrt[3]{b}\) thì \(a > b\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \(\sqrt {\frac{5}{4}} > \sqrt {\frac{4}{5}} \).
B. \( - \sqrt {\frac{2}{5}} > - \sqrt {\frac{1}{2}} \).
C. \(0,7 < \sqrt {0,48} \).
>D. \( - \frac{1}{3} > - \sqrt {\frac{1}{8}} .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(\sqrt[3]{{ - 13,12}} < \sqrt[3]{{ - 11,35}}\).
>B. \( - \sqrt[3]{{0,02}} > - \sqrt[3]{{\frac{1}{6}}}.\)
C. \( - 0,2 < - \sqrt[3]{{\frac{1}{{126}}}}\).
>D. \(\sqrt[3]{{64\frac{1}{2}}} > 4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. 3,39.
B. 3,40.
C. 3,395.
D. 3,0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. 48.
B. 49.
D. 50.
D. vô số.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
Đại Kim tự tháp Giza là Kim tự tháp Ai Cập lớn nhất và là lăng mộ của Vương triều thứ Tư của pharaoh Khufu. Nền kim tự tháp có dạng hình vuông với diện tích khoảng \[53\,\,052{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\] (Nguồn: https://vi.wikipedia.org). Độ dài cạnh của nền kim tự tháp đó là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
A. \[230,3{\rm{ m}}.\]
B. \[230,4{\rm{ m}}.\]
C. \[230,5 m.\]
D. \[230,6{\rm{ m}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. 6 m/s.
B. 8 m/s.
C. 10 m/s.
D. 12 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.