15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều tạo Bài 1. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 804 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
14 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
14 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 4 có đáp án
32 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
32 bài tập Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Một số hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông và ứng dụng có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Chân trời sáng tạo Bài 2. Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \(a\).
B. \(\sqrt a \).
C. \( - \sqrt a \).
D. \(\sqrt a \) và \( - \sqrt a \).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Căn bậc hai của một số \(a\) không âm (hay \(a \ge 0)\) là \(\sqrt a \) và \( - \sqrt a \).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(\sqrt {64} = \sqrt {{8^2}} = 8\).
Vậy giá trị của biểu thức \(\sqrt {64} \) là 8.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \({\left( { - 5} \right)^2} = 25\).
Do \({5^2} = 25\) nên 25 có hai căn bậc hai là 5 và –5.
Vậy căn bậc hai của \({\left( { - 5} \right)^2}\) là 5 và –5.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta thấy \(64 = {4^3}\) nên căn bậc 3 của 64 là 4.
Câu 5/15
A. \(\left| x \right|\).
B. \({x^3}\).
C. \(x\).
D. \( - x\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Với mọi \(x,\) ta có: \({\left( {\sqrt[3]{x}} \right)^3} = x\).
Câu 6/15
A. \(\frac{1}{3}\).
B. \(\frac{1}{{81}}\).
C. \( - \frac{1}{3}\).
D. \(\frac{1}{{18}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \({\left( {\frac{1}{9}} \right)^2} = \frac{1}{{81}}\) và \({\left( { - \frac{1}{9}} \right)^2} = \frac{1}{{81}}\) nên hai số \(\frac{1}{9}\) và \( - \frac{1}{9}\) là căn bậc hai của \(\frac{1}{{81}}\).
Câu 7/15
A. \(\frac{1}{a}\).
B. \(\frac{1}{{{a^2}}}\).
C. \(\frac{1}{{{a^6}}}\).
D. \(\frac{1}{{{a^9}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \(\frac{1}{a}\).
B. \(\frac{1}{{{a^2}}}\).
C. \(\frac{1}{{{a^6}}}\).
D. \(\frac{1}{{{a^9}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \({\left( {\sqrt a } \right)^2} = a\) với \(a \in \mathbb{R}.\)
B. Nếu \(0 \le a < b\) thì \(\sqrt a < \sqrt b \).
>C. \({\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = a\) với \(a \in \mathbb{R}.\)
D. Nếu \(\sqrt[3]{a} > \sqrt[3]{b}\) thì \(a > b\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \(\sqrt {\frac{5}{4}} > \sqrt {\frac{4}{5}} \).
B. \( - \sqrt {\frac{2}{5}} > - \sqrt {\frac{1}{2}} \).
C. \(0,7 < \sqrt {0,48} \).
>D. \( - \frac{1}{3} > - \sqrt {\frac{1}{8}} .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. \(\sqrt[3]{{ - 13,12}} < \sqrt[3]{{ - 11,35}}\).
>B. \( - \sqrt[3]{{0,02}} > - \sqrt[3]{{\frac{1}{6}}}.\)
C. \( - 0,2 < - \sqrt[3]{{\frac{1}{{126}}}}\).
>D. \(\sqrt[3]{{64\frac{1}{2}}} > 4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. 3,39.
B. 3,40.
C. 3,395.
D. 3,0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. 48.
B. 49.
D. 50.
D. vô số.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
Đại Kim tự tháp Giza là Kim tự tháp Ai Cập lớn nhất và là lăng mộ của Vương triều thứ Tư của pharaoh Khufu. Nền kim tự tháp có dạng hình vuông với diện tích khoảng \[53\,\,052{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\] (Nguồn: https://vi.wikipedia.org). Độ dài cạnh của nền kim tự tháp đó là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
A. \[230,3{\rm{ m}}.\]
B. \[230,4{\rm{ m}}.\]
C. \[230,5 m.\]
D. \[230,6{\rm{ m}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. 6 m/s.
B. 8 m/s.
C. 10 m/s.
D. 12 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.