20 câu trắc nghiệm Toán 11 Chân trời sáng tạo Giá trị lượng giác của một góc lượng giác có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 538 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 5. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 4. Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 3. Giới hạn. Hàm số liên tục
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 2. Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương 4. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \[{\rm{sin\alpha > 0}}\]
B. \[{\rm{cos\alpha < 0}}\]
>C. \[{\rm{tan\alpha < 0}}\]
>D. \[{\rm{cot\alpha < 0}}\]
>Lời giải
Ở góc phần tư thứ I thì \[{\rm{sin\alpha > 0, cos\alpha > 0, tan\alpha > 0, cot\alpha > 0}}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/20
A. \[{\rm{sin\alpha < 0}}\]
B. \[{\rm{cos\alpha > 0}}\]
C. \[{\rm{tan\alpha < 0}}\]
D. \[{\rm{cot\alpha > 0}}\]
Lời giải
Góc α thuộc góc phần tư thứ II thì\[{\rm{sin\alpha > 0, cos\alpha < 0,t an\alpha < 0, cot\alpha < 0}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/20
A. \[{\rm{sin\alpha = }} - {\rm{cos\beta }}\]
B. \[{\rm{cos\alpha = sin\beta }}\]
C. \[{\rm{cos\beta = sin\alpha }}\]
D. \[{\rm{cot\alpha = tan\beta }}\]
Lời giải
Chọn đáp án A.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4/20
A. Chỉ I
B. Chỉ II
C. Chỉ II và III
D. Cả I, II và III
Lời giải
\[\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{ < \alpha < \pi }} \Leftrightarrow - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{ < }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}} - {\rm{\alpha < 0}}\] nên \[\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}} - {\rm{\alpha }}\] thuộc góc phần tư thứ IV.
Chỉ I đúng; II và III sai.
Chọn đáp án C.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/20
A. \[{\rm{tan}}\left( {\frac{{{\rm{3\pi }}}}{{\rm{2}}} - {\rm{\alpha }}} \right){\rm{ < 0}}\]
B. \[{\rm{tan}}\left( {\frac{{{\rm{3\pi }}}}{{\rm{2}}} - {\rm{\alpha }}} \right){\rm{ > 0}}\]
C. \[{\rm{tan}}\left( {\frac{{{\rm{3\pi }}}}{{\rm{2}}} - {\rm{\alpha }}} \right){\rm{ }} \le {\rm{ 0}}\]
D. \[{\rm{tan}}\left( {\frac{{{\rm{3\pi }}}}{{\rm{2}}} - {\rm{\alpha }}} \right){\rm{ }} \ge {\rm{ 0}}\]
Lời giải
\[{\rm{\pi < \alpha < }}\frac{{{\rm{3\pi }}}}{{\rm{2}}} \Leftrightarrow {\rm{0 < }}\frac{{{\rm{3\pi }}}}{{\rm{2}}} - {\rm{\alpha < }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}\] nên\[\frac{{{\rm{3\pi }}}}{{\rm{2}}} - {\rm{\alpha }}\]thuộc góc phần tư thứ I.
\( \Rightarrow {\rm{tan}}\left( {\frac{{{\rm{3\pi }}}}{{\rm{2}}} - {\rm{\alpha }}} \right){\rm{ > 0}}\)
Chọn đáp án B.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6/20
A. \[{\rm{M}} \ge 0\]
B. M > 0
C. \[{\rm{M}} \le 0\]
D. M < 0
Lời giải
\[\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{ < \alpha < \pi }} \Leftrightarrow 0 < - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{ + \alpha < }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}\] nên\[ - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{ + \alpha }}\]thuộc góc phần tư thứ I.
\( \Rightarrow \cos \left( { - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{ + \alpha }}} \right) > 0\)
\[\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{ < \alpha < \pi }} \Leftrightarrow 0 < \pi - {\rm{\alpha < }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}\]\[\pi - {\rm{\alpha }}\] </>
</>\[\pi - {\rm{\alpha }}\]thuộc góc phần tư thứ I.
\( \Rightarrow \tan \left( {{\rm{\pi }} - {\rm{\alpha }}} \right) > 0\)
\[{\rm{M = cos}}\left( { - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{ + \alpha }}} \right){\rm{.tan}}\left( {{\rm{\pi }} - {\rm{\alpha }}} \right){\rm{ > 0}}\]
Chọn đáp án B.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/20
A. \[\frac{1}{3}\]
B. \[ - \frac{1}{3}\]
C. \[\frac{2}{3}\]
D. \[ - \frac{2}{3}\]
Lời giải
Ta có:\[{\rm{si}}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}{\rm{\alpha = 1}} - {\rm{co}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{\alpha = 1}} - \frac{{\rm{5}}}{{\rm{9}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{4}}}{{\rm{9}}} \Leftrightarrow {\rm{sin\alpha = \pm }}\frac{{\rm{2}}}{{\rm{3}}}\]
Do\[{\rm{\pi < \alpha < }}\frac{{{\rm{3\pi }}}}{{\rm{2}}}\]nên \[{\rm{sin\alpha < 0}}\]. Vậy\[{\rm{sin\alpha = }} - \frac{2}{3}\]
Chọn đáp án D.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/20
A. \[\frac{3}{4}\]
B. \[ - \frac{3}{4}\]
C. \[\frac{4}{3}\]
D. \[ - \frac{4}{3}\]
Lời giải
Ta có:\[{\rm{si}}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}{\rm{\alpha = 1}} - {\rm{co}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{\alpha = 1}} - \frac{{\rm{9}}}{{{\rm{25}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{16}}}}{{{\rm{25}}}} \Leftrightarrow {\rm{sin\alpha = \pm }}\frac{{\rm{4}}}{{\rm{5}}}\]
Do \[{\rm{0 < \alpha < }}\frac{\pi }{2}\] nên \[{\rm{sin\alpha > 0}}\]. Do đó\[{\rm{sin\alpha = }}\frac{{\rm{4}}}{{\rm{5}}} \Rightarrow {\rm{tan\alpha = }}\frac{{{\rm{sin\alpha }}}}{{{\rm{cos\alpha }}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{3}}}{{\rm{4}}}\]</>
Chọn đáp án A.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9/20
A. \[\frac{3}{5}\]
B. \[ - \frac{3}{5}\]
C. \[\frac{4}{5}\]
D. \[ - \frac{4}{5}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \[\frac{9}{5}\]
B. \[\frac{4}{5}\]
C. 1
D. \[\frac{2}{5}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \[\frac{3}{2}\]
B. \[\frac{4}{5}\]
C. 0
D. – 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 1
B. −2
C. 0
D. −1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. 1
B. 5
C. 6
D. 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. 1
B. 0
C. 2
D. −1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. 1
B. 0
C. 2
D. \[\frac{1}{4}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.